Tính chất vật lí riêng của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do, bán kính, điện tích, khối lượng của ion kim loại và kiểu mạng tinh thể kim loại... T¸c dông víi dung d[r]
Trang 105/07/21
Trang 2
Bµi 18: TÝnh chÊt cña kim lo¹i
D·y ®iÖn ho¸ cña kim lo¹i
( tiÕt 2)
Trang 3Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung và riêng nào?
Nguyên nhân của tính chất vật lí đó?
Tính chất vật lí chung
Có tính dẻo Dẫn điện Dẫn nhiệt
Có ánh kim
Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng kim loại
Tính chất vật lí riêng
Khối lượng riêng Nhiệt độ nóng chảy Tính cứng
Tính chất vật lí riêng của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do, bán kính, điện tích, khối lượng của ion kim loại và kiểu mạng tinh thể kim loại
Trang 4I.TÝnh chÊt vËt lÝ
1 T¸c dông víi phi kim :
2 T¸c dông víi dung dÞch axit :
3 T¸c dông víi n íc :
II.TÝnh chÊt hãa häc
4 T¸c dông víi dung dÞch muèi
Trang 5Hoµn thµnh ph
¬ng trình ph¶n øng sau ? Viết phương trình ion rót gän
1 Fe + Cu 2+ Fe 2+ + Cu
2 Zn + Fe 2+ Zn 2+ + Fe
3 2Al + 3Cu 2+ 2Al 3+ + 3Cu
4 Fe + 2Ag + Fe 2+ + 2Ag
5 2Na + 2H2O 2 NaOH + H2
5 NaOH (dd) + CuSO 4 (dd) Cu(OH)2 + Na2SO 4
Trang 6III D·y ®iÖn hãa cña kim lo¹i
1 Cặp oxi hóa- khö
2 Zn + Fe 2+ Zn 2+ + Fe
1 Fe + Cu 2+ Fe 2+ + Cu
Fe 2+ + 2e Fe
Dạng oxi hóa Dạng khử
Fe Fe 2+ + 2e (chất khử )
Fe 2+ + 2e Fe (chất oxi hóa )
Fe2+/Fe
Nhận xét : Dạng oxi hóa và dạng khử của cùng
một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hóa – khử của kim loại
Cặp oxi hóa –khử
Sắt đóng vai trò ?
Ion Fe2+
đóng vai trò
?
Cặp oxi hóa – khử là gì ?
Trang 72 So sánh tính chất của các cặp oxi hĩa - khử
3 Dãy điện hĩa của kim loại :
Tính oxi hóa của các ion kim loại tăng dần
Li + K + Ba 2+ Ca 2+ Na + Mg 2+ Al 3+ Mn 2+ Zn 2+ Cr 3+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Hg 2+ Pt 2+ Au 3+
Li K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Fe 2+ Ag Hg Pt Au
Tính khử của các kim loại giảm
Tính oxi hĩa Cu2+ mạnh hơn Fe2+ .Tính khử Cu yếu hơn Fe
Trang 8Phương trình ion rút gon :
chất khử
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại :
Fe + Cu2+ Cu + Fe2+
Phương trình ion rút gon :
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại :
Phương trình ion rút gon :
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại :
Fe + Cu2+ Cu + Fe2+
Phương trình ion rút gon :
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại :
Trang 9Xác định chiều của phản ứng oxi hoá khử
* Qui tắc anpha ( )
Chất oxi hoá mạnh
Trang 10
- Cation Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.
- Kim loại Ag có tính khử yếu hơn Cu.
2Ag+ + Cu 2Ag + Cu2+
Trang 11Củng cố
Bài tập 1 : Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa những chất sau : FeCl3 , AlCl3 , CuSO4 , Pb(NO3)2 , NaCl , HCl , NH4NO3 Số trường hợp tạo ra muối sắt II Viết phương trình phản ứng
Li + K + Ba 2+ Ca 2+ Na + Mg 2+ Al 3+ Mn 2+ Zn 2+ Cr 3+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Hg 2+ Pt 2+ Au 3+
Li K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Fe 2+ Ag Hg Pt Au
Đáp án : 4
Trang 12Bài tập 2 :
Nhúng thanh sắt nặng 12 gam vào dung dịch
100ml AgNO3 1M Sau khi phản ứng kết thúc Tính khối lượng thanh sắt
Phương trình phản ứng :
Fe (r) + 2AgNO3 (dd) Fe(NO3)2 (dd) + 2Ag (r)
=>n Fe = 0,1 /2 = 0,05 (mol)
m = 12 + 10,8 – 2.8 = 20 (gam)
=> m Ag(bám vào) = 0,1.108=10,8 gam
=>mFe(tan) = 0,05.56=2.8 (gam)
Trang 13Bài tập 3 :
Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó
số mol Al gấp đôi số mol Fe ) vào 300ml
dung dịch AgNO3 Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Tính m
Đáp án :35,5 gam
Trang 14CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ
CÁC EM MẠNH KHỎE!