Bài 18. Tính chất của kim loại. Dãy điện hóa của kim loại tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...
Trang 1DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
BÀI 20 BÀI 20
Trang 2I- KHÁI NIỆM VỀ CẶP OXI HÓA - KHỬ CỦA
KIM LOẠI
II- PIN ĐIỆN HÓA
III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
IV DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI V.Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN
Trang 3 Dạng oxi hóa và dạng khử của cùng một nguyên tố
kim loại tạo nên cặp oxi hóa - khử :
Ag + /Ag, Cu 2+ /Cu,
Al 3+ /Al là các cặp oxi hóa - khử
Trang 41- Pin điện hóa
+ Điện cực kẽm mòn dần
+ Có lớp kim loại bám trên cực Cu
+ Màu xanh cốc đựng CuSO nhạt dần
II- PIN ĐIỆN HÓA, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG, THẾ ĐIỆN CỰC
Trang 51- Pin điện hóa
Khái niệm:
II- PIN ĐIỆN HÓA, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG, THẾ ĐIỆN CỰC
Pin điện hóa là thiết bị điện trong đó NL phản ứng oxi hóa khử chuyển hóa thành điện năng
VD2: Pin Vonta (Zn – Cu)
- +
Anot: ( - )
Catot: ( + )
Trang 62 Suất điện động (E pin ): là hiệu thế lớn nhất giữa 2 điện cực
Khi nồng độ ion kim loại đều bằng 1M (ở 25oC) gọi là
suất điện động chuẩn , kí hiệu E o
II- PIN ĐIỆN HÓA
II- PIN ĐIỆN HÓA, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG, THẾ ĐIỆN CỰC
Trang 7II- PIN ĐIỆN HÓA
II- PIN ĐIỆN HÓA, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG, THẾ ĐIỆN CỰC
VD3: Cho pin điện hóa (Zn – Cu) có:
Trang 8 Cơ chế phát sinh dịng điện trong pin điện hĩa
Cực Zn (cực âm hay anot):
2+
sự oxi hĩa nguyên tử Zn
Cực Cu (cực dương hay catot):
-II- PIN ĐIỆN HĨA
II- PIN ĐIỆN HĨA, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG, THẾ ĐIỆN CỰC
Trang 9VD4: Trong pin điện hóa, sự oxi hóa
A chỉ xảy ra ở cực âm.
B chỉ xảy ra ở cực dương.
C xảy ra ở cực âm và cực dương.
D không xảy ra ở cực âm và cực dương
Trang 10E Sn o 2 / Sn
V 8 , 0
E Ag o / Ag
hóa Sn – Ag là
Trang 11 Cầu muối:
- Tác dụng: làm cân bằng điện tích trong dung dịch
II- PIN ĐIỆN HÓA
II- PIN ĐIỆN HÓA, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG, THẾ ĐIỆN CỰC
Trang 12II- PIN ĐIỆN HÓA
II- PIN ĐIỆN HÓA, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG, THẾ ĐIỆN CỰC
Trang 13a, Điện cực hiđro chuẩn
III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
II- PIN ĐIỆN HÓA, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG, THẾ ĐIỆN CỰC
3- Điện cực hiđro chuẩn, thế điện cực chuẩn.
Trang 14b Thế điện cực chuẩn của kim loại
- Điện cực chuẩn: điện cực kim loại mà nồng độ ion kim loại trong dung dịch = 1M
- Thế điện cực chuẩn của kim loại cần đo chính là suất điện động của pin tạo bởi điện cực hiđro chuẩn và
điện cực chuẩn của kim loại
III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
Trang 15* Lưu ý:
- Trình tự lắp pin điện hóa: điện cực hiđro chuẩn
luôn luôn đặt bên trái vôn kế, điện cực kim loại
cần xác định thế điện cực chuẩn đặt bên phải
- Kim loại đóng vai trò cực âm E0
Mn+/M có giá trị
âm
- Kim loại đóng vai trò cực dương E0
Mn+/M có giá trị dương
III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
E 0 2H+/H2
0
E 0 > 0(v)
E 0 < 0(v)
Trang 16- Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại là dãy sắp xếp các kim loại theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn
- Dãy thế điện cực chuẩn ở 250C của 1 số cặp oxi hoá khử (SGK)
+ Tính khử của các kim loại M càng yếu
IV DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
Trang 171 So sánh tính oxi hoá khử
Trong dung môi nước: Thế điện cực chuẩn
E0
Mn+/M càng lớn thì
Tính oxi hoá của cation Mn+ càng mạnh
Trang 182 Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hoá E0
E = -0,13 - (- 0,76) = 6,3V
V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN
Thì:
Trang 193 Xác định thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá khử VD8: Tính thế điện cực chuẩn E0 của những cặp oxi
Trang 204 Xác định chiều của phản ứng oxi hoá khử
* Qui tắc anpha ( )
Chất oxi hoá yếu
Trang 21VD9: Hãy cho biết chiều của phản ứng hoá học xảy ra giữa các cặp oxi hoá khử Giải thích và viết phương trình hoá học.
- Cation Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.
- Kim loại Ag có tính khử yếu hơn Cu.
Trang 222+ +
2
- Cation Mg2+ có tính oxi hoá yếu hơn H+.
- Kim loại Mg có tính khử mạnh hơn H2.
Trang 23VD1: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 (mol) Al; 0,1 mol Mg tác dụng với dung dịch Y gồm 0,2 mol HCl; 0,1 mol FeCl 3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V(l) khí đktc, dung dịch A, chất rắn B
Trang 24VD2: Cho hỗn hợp X gồm : 0,15 mol mỗi kim loại Al,
Fe, Zn tác dụng với dung dịch Y gồm 0,1 mol H2SO4;
0,2 mol CuSO4; 0,1 mol Fe(SO4)3 Sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được V(l) khí H2 (đktc), dung dịch A và m gam chất rắn B?
a, Tính V H2 ?
b, Tính m chất rắn B?
c, Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối?
Trang 25VD3: Cho hỗn hợp X gồm 0,03 mol Al; 0,02 mol Zn tác dụng với dung dịch Y gồm 0,01 mol Fe(NO 3 ) 3 và 0,02 mol Cu(NO 3 ) 2 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m(g)
Trang 26VD4: Cho m(g) Al tác dụng 100 ml dung dịch CuCl 2
1M; FeCl 3 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,4g chất rắn Tính m(g) Al ?
A 1,35g B 2,7g C 5,4g D 8,1g
Trang 27VD5: Cho x(g) Mg tác dụng với dung dịch X chứa
Fe(NO 3 ) 3 0,01 mol; AgNO 3 0,02 mol Cu(NO 3 ) 2 0,01 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,08 g chất rắn Tính
x ?
A 0,24g B 0,36g C 0,72g D 0,48g
Trang 28VD6: Cho m(g) Mg tác dụng với 100 ml dung dịch X gồm CuSO 4 0,3 mol; FeSO 4 0,4 mol Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 4,4 g chất rắn Tính m?
A 1,92g B 1,68g C 0,24g D 3,6g
Trang 29VD7: Cho 4,93g hỗn hợp X gồm Zn, Fe tác dụng dung dịch chứa 0,06 (mol) CuSO 4 Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 4,96g hỗn hợp chất rắn Tính %
m Zn trong X ?
A 65,92% B 34,08% C 39,55% D 60,45%
Trang 30VD8: Cho 24,36g hỗn hợp X gồm Mg, Zn tác dụng với dung dịch Y chứa 0,3 mol AgNO 3 0,1 mol Fe(NO 3 ) 3 Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 44,5 hỗn hợp chất rắn Tính % Mg trong X
A 96,06% B 3,94% C 10,67% D 89,33%
Trang 31VD9: Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol Mg; x mol Zn tác dụng với dung dịch Y gồm 0,2 mol Cu(NO 3 ) 2 ; 0,4 mol AgNO 3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất
rắn A gồm 2 kim loại Tính x ?
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Trang 32VD10: Cho m(g) một thanh Mg vào dung dịch X gồm
Fe 2 (SO 4 ) 3 0,04 (mol); Cu(NO 3 ) 2 0,02 mol Sau khi phản ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra sấy khô cân lại thấy
khối lượng tăng so với ban đầu 0,96g Khối lượng Mg phản ứng?
A 1,14g B 1,08g C 2,28g D 2,88g