1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

giao an vat li 6 tiet 9

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lùc t¸c dông lªn mét vËt cã thÓ lµm biÕn ®æi chuyÓn ®éng cña vËt hoÆc lµm cho vËt ®ã biÕn d¹ngD. Nªu vËt ®ang chuyÓn ®éng, bÞ dõng l¹i chøng tá cã lùc t¸c dông..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25/10/09

Ngày giảng: 26/10/09 (6 ), /11/09 (6 )

Tiết 10 - kiểm tra 45 phút

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS hệ thống và áp dụng đựng các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 8

2 Kĩ năng:

+ HS sử dụng đợc các thuật ngữ vật lí một cách chính xác, làm tốt các bài tập xác

định phơng và chiều của lực

3 Thái độ:

+ HS nghiêm túc, tuân thủ

II Đồ dùng dạy học:

1 GV:

+ Đề kiểm tra (phô tô) theo ma trận sau:

Mức độ

Chủ đề

Tổng TN

KQ luậnTự KQTN luậnTự KQTN luậnTự

Lực, hai lực cân bằng - Kết quả tác

2 HS:

+ Đồ dùng học tập

III Ph ơng pháp:

Kết hợp giữa kiểm tra trắc nghiệm và kiểm tra tự luận

IV Nội dung kiểm tra:

A- Đề bài:

I Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

1 7 m = km = cm = mm 3 0.6 lít = dm3

2 1324 mg = kg = tạ 4 1 m3 = lít = = ml = cc

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trông trong các câu sau:

Thể tích của vậtt rắn bất kì không thấm nớc có thể đợc đo bằng cách:

a, (1) vật đó vào trong chất lỏng đựng trong bình chia độ Thể tích của phần chất lỏng (2) bằng thể tích của vật

b, (3) vật đó vào trong bình tràn Thể tích của phần chất lỏng (4) bằng thể tích của vật

Câu 3: Nối mỗi câu ở cột 1 với một câu ở cột 2 để đợc một khẳng định đúng:

đong,

e, là hai vật nặng nh nhau

Câu 4: Chọn khẳng định đúng nhất trong các đáp án sau:

A Lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật đó

B Lực tác dụng lên một vật làm biến đổi hình dạng của vật đó

C Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật hoặc làm cho vật đó biến dạng

D Cả ba đáp án trên đề sai

Câu 5: Điền đúng hoặc sai:

A Nêu vật đang chuyển động, bị dừng lại chứng tỏ có lực tác dụng

Trang 2

lên vật.

B Trọng lợng của quả cân là 1000 g đợc tính bằng 1 N

C Hai lực có cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn là hai lực cân

bằng

D Trọng lực là lực hút của nam châm tác dụng lên vật

II Tự luận:

Câu 1: Nêu phơng và chiều của trọng lực? Đơn vị đo lực là gì?

Câu 2: Treo một quả nặng lên giá treo, đa một thanh nam châm lại gần quả nặng Nêu hiện t-ợng xảy ra? Xác định phơng và chiều của lực do nam châm tác dụng lên quả nặng?

B- Đáp án - Thang điểm:

I Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1:

1 7 m = 0,007 km = 700 cm =7000 mm 0,5 đ

2 1324 mg = 1,324 kg = 0,01324 tạ 0,5 đ

3 0.6 lít = 0,6 dm3 0,5 đ

4 1 m3 = 1000 lít = 1000.000ml = 1000.000cc 0,5 đ

Câu 2:

(4) tràn ra 0,5 đ

Câu 3:

2 - c 0,5 đ

3 - a 0,5 đ

4 - b 0,5 đ

Câu 4:

C 0,5 đ

Câu 5:

A - Đ 0,25 đ

B - S 0,25 đ

C - S 0,25 đ

D - S 0,25 đ

II Tự luận:

Câu 1:

Trọng lực có phơng thẳng đứng và có chiều hớng về phía trái đất 0,5 đ

Đơn vị đo lực là Niutown kí hiệu bàng chữ N 0,5 đ

Câu 2:

Thanh nam châm hút quả nặng về phía mình 0,5 đ

Lực do thanh nam châm tác dụng lên vật có:

+ Phơng của lực là đờng nối giữa đầu nam châm với quả năng 0,5 đ

+ CHiều của lực: hớng từ quả nặng đến nam châm 0,5 đ

Trang 4

Kiểm tra 45 phút

Môn : Vật lí lớp 6

Thời gian: 45 phỳt (Khụng k th i gian phỏt ể ờ đề )

Tờn Học Sinh:

………

Lớp: ………

Điểm – Nhận xột của Giỏo viờn Đề bài: I Trắc nghiệm khách quan: Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: 1 7 m = km = cm = mm 3 0.6 lít = dm3 2 1324 mg = kg = tạ 4 1 m3 = lít = = ml = cc Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trông trong các câu sau: Thể tích của vất rắn không thấm nớc có thể đợc đo bằng cách: a, (1) vật đó vào trong chất lỏng đựng trong bình chia độ Thể tích của phần chất lỏng (2) bằng thể tích của vật b, (3) vật đó vào trong bình tràn Thể tích của phần chất lỏng (4)

bằng thể tích của vật Câu 3: Nối mỗi câu ở cột 1 với một câu ở cột 2 để đợc một khẳng định đúng: Cột 1 Cột 2 1 Đo thể tích chất lỏng a, có khối lợng 2 Khối lợng của một chất b, là hai lực mạnh nh nhau 3 Mọi vật đều c, chỉ lợng chất tạo thành vật đó 4 Hai lực cân bằng d có thể dùng bình chia độ, ca đong,

e, là hai vật nặng nh nhau Câu 4: Chọn khẳng định đúng nhất trong các đáp án sau: A Lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật đó B Lực tác dụng lên một vật làm biến đổi hình dạng của vật đó C Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật hoặc làm cho vật đó biến dạng D Cả ba đáp án trên đề sai Câu 5: Điền đúng hoặc sai: Khẳng định Đúng (Đ) Sai (S) A Nêu vật đang chuyển động, bị dừng lại chứng tỏ có lực tác dụng lên vật B Trọng lợng của quả cân là 1000 g đợc tính bằng 1 N C Hai lực có cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn là hai lực cân bằng D Trọng lực là lực hút của nam châm tác dụng lên vật II Tự luận: Câu 1: Nêu phơng và chiều của trọng lực? Đơn vị đo trong lực là gì? Câu 2: Treo một quả nặng lên giá treo, đa một thanh nam châm lại gần quả nặng Nêu hiện t-ợng xảy ra? Xác định phơng và chiều của lực do nam châm tác dụng lên quả nặng? Bài làm:

Trang 5

Ngày đăng: 08/05/2021, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w