TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC SÖ PHAÏM TP. HOÀ CHÍ MINH KHOA HÓA LEÂ VAÊN ÑAÊNG GIAÙO TRÌNH CÔ SÔÛ HOÙA HOÏC HÖÕU CÔ TAÄP II (Giaùo trình duøng cho sinh vieân khoa Hoaù) LÖU HAØNH NOÄI BOÄ 2002 CHƯƠNG 9: AXIT CACBOXYLIC VÀ DẪN XUẤT CỦA AXIT CACBOXYLIC A. AXIT CACBOXYLIC 9.1Ñònh nghóa vaø phaân loaïi: Ñònh nghóa: Axit cacboxylic laø loaïi hôïp chaát höõu cô maø trong phaân töû coù chöùa nhoùm cacboxyl COOH lieân keát vôùi goác hiñrocacbon. Coâng thöùc chung cuûa axit cacboxylic: R(COOH)a Trong ñoù: a = 1, 2, 3, ... laø soá nhoùm cacboxyl R laø goác hiñrocacbon. Phaân loaïi: Tuøy theo ñaëc ñieåm caáu taïo cuûa goác hiñrocabon R ta coù caùc loaïi axit cacboxylic khaùc nhau: Axit cacboxylic no ñôn chöùc: CnH2n+1COOH (n≥ 0) hay CnH2nO2 (n ≥ 1). Axit cacboxylic chöa no ñôn chöùc coù 1 noái ñoâi: CnH2n 1COOH (n ≥ 2) hay CnH2n 2O2 (n ≥ 3). Axit cacboxylic chöa no ñôn chöùc coù 1 noái ba: CnH2n 3COOH (n ≥ 2) hay CnH2n 4O2 (n ≥ 3). Axit cacboxylic voøng no ñôn chöùc: CnH2n 1COOH (n ≥ 3) hay CnH2n 2O2 (n ≥ 4). Axit cacboxylic thôm ñôn chöùc ArCOOH : CnH2n 7COOH (n ≥ 6) hay CnH2n 8O2 (n ≥ 7) .... Tuøy theo soá löôïng nhoùm cacboxyl trong phaân töû ta coù caùc axit ñôn chöùc (coù 1 nhoùm COOH), axit ña chöùc (coù töø 2 nhoùm COOH trôû leân: nhö axit ñicacboxylic R(COOH)2 ...) 9.2Teân goïi : Nguyeân taéc goïi teân thoâng thöôøng : Axit + teân lòch söû tìm ra axit ñoù. Nguyeân taéc goïi teân quoác teá IUPAC : Axit + soá thöù töï cuûa nhoùm theá + teân nhoùm theá (theo vaàn A, B, C) + teân ankan cuûa maïch chính + oic : OOH C C C C C C C 1 − − − − − − ⋅ ⋅ ⋅ 2 3 4 5 6 7 Coâng thöùc Teân thoâng thöôøng Teân quoác teá IUPAC HCOOH axit fomic axit metanoic CH3COOH axit axetic axit etanoic CH3CH2 COOH axit propionic axit propanoic CH3CH2CH2COO H axit nbutiric axit butanoic (CH3)2CHCOOH axit isobutiric axit 2metylpropanoic CH3CH2CH2CH2C OOH axit nvaleric axit pentanoic (CH3)2CHCH2CO OH axit isovaleric axit 3metylbutanoic CH3(CH2)4COOH axit ncaproic axit hexanoic CH3(CH2)5COOH axit ncaprylic axit heptanoic CH3(CH2)8COOH axit ncapric axit ñecanoic CH3(CH2)10COOH axit lauric axit ñoñecanoic CH3(CH2)12COOH axit miristic axit tetrañecanoic CH3(CH2)14COOH axit panmitic axit hexañecanoic CH3(CH2)16COOH axit stearic axit octañecanoic CH3(CH2)7CH=CH (CH2)7 COOH C17H33COOH axit oleic axit cisoctadeca9en1oic C17H31COOH axit linoleic axit cis, cisoctañeca 9,12ñien1oic C17H29COOH axit linolenic axit cis, cis, cis octañeca 9,12,15trien1oic C6H11COOH axit xiclohexancacboxyli c axit xiclohexancacboxylic ClCH2COOH axit monocloaxetic axit 2cloetanoic Cl2CHCOOH axit ñicloaxetic axit 2,2ñicloetanoic Cl3CCOOH axit tricloaxetic axit 2,2,2tricloetanoic C6H5CH2COOH axit phenylaxetic axit phenyletanoic C6H5COOH axit benzoic axit benzoic oCH3C6H4COOH axit otoluic axit 2metylbenzoic pCH3C6H4COOH axit ptoluic axit 4metylbenzoic mCH3C6H4COOH axit mtoluic axit 3metylbenzoic oClC6H4COOH axit oclorobenzoic axit 2clobenzoic pClC6H4COOH axit pclorobenzoic axit 4clobenzoic mClC6H4COOH axit mclorobenzoic axit 3clobenzoic oBrC6H4COOH axit obromobenzoic axit 2brombenzoic pBrC6H4COOH axit pbromobenzoic axit 4brombenzoic mBrC6H4COOH axit mbromobenzoic axit 3brombenzoic oNO2C6H4COOH axit onitrobenzoic axit 2nitrobenzoic pNO2C6H4COOH axit pnitrobenzoic axit 4nitrobenzoic mNO2C6H4COOH axit mnitrobenzoic axit 3nitrobenzoic oCH3O C6H4COOH axit ometoxibenzoic axit 2metoxibenzoic pCH3O C6H4COOH axit pmetoxibenzoic axit 4metoxibenzoic mCH3O C6H4COOH axit mmetoxibenzoic axit 3metoxibenzoic oC6H4(COOH)2 axit phtalic axit benzen1,2 ñicacboxylic mC6H4(COOH)2 axit isophtalic axit benzen1,3 ñicacboxylic pC6H4(COOH)2 axit terephtalic axit benzen1,4 ñicacboxylic oHOC6H4COOH axit salixylic (axit ohiñroxibenzoic) axit 2hiñroxibenzoic pHOC6H4COOH axit phiñroxibenzoic axit 4hiñroxibenzoic mHOC6H4COOH axit mhiñroxibenzoic axit 3hiñroxibenzoic oH2NC6H4COOH axit antranilic (axit oaminobenzoic) axit 2aminobenzoic pH2NC6H4COOH axit paminobenzoic axit 4aminobenzoic mH2NC6H4COOH axit maminobenzoic axit 3aminobenzoic HOOCCOOH axit oxalic axit etanñioic HOOCCH2 COOH axit malonic axit propanñioic HOOC(CH2)2 COOH axit sucxinic axit butanñioic HOOC(CH2)3 COOH axit glutaric axit pentanñioic HOOC(CH2)4 COOH axit añipic axit hexanñioic CH3CHCOOH OH axit lactic axit 2hiñroxi propannoic CH2=CHCOOH axit acrilic axit propenoic CH2=CHCH2COOH axit vinylaxetic axit but3en1oic CH2=C(CH3)COO H axit metacrilic axit 2metylpropenoic C6H5CH=CHCOOH axit xinamic axit 3phenylpropenoic CH≡CCOOH axit propiolic axit propinoic CH3C≡CCOOH axit tetrolic axit but2in1oic 2,4,6(CH3)3 C6H2COOH axit mezitoic axit 2,4,6 trimetylbenzoic Coâng thöùc caáu taïo cuûa moät soá axit thöôøng gaëp: CH2COOH axit phenylaxetic OH COOH axit salixilic COOH O2N axit pnitrobenzoic axit benzoic COOH COOH Br axit terephtalic axit pbromobenzoic COOH COOH COOH COOH axit isophtalic axit phtalic COOH COOH COOH CH3 axit mtoluic axit ptoluic NO2 COOH NO2 axit 2,4ñinitrobenzoic CH3 COOH axit otoluic CH3 COOH CHCH2COOH Cl CH3 axit 3(pclophenyl)butanoic axit 3phenylpropanoic CH2CH2COOH axit maleic COOH H H C C HOOOC (Zcis) (Etrans) COOH C C H H HOOOC axit fumaric axit elaiñric (CH2)7COOH C C H H CH3(CH2)7 (Etrans) (Zcis) (CH2)7OOH H H C C CH3(CH2)7 axit oleic axit isocrotonic COOH H H C C CH3 (Zcis) (Etrans) COOH C C H H CH3 axit crotonic CH3CHCOOH OH axit lactic axit metacrilic CH=CCOOH CH3 COOH OH CH2OH H COOH H CH2OH HO axit D tactric axir Ltactric axir mesotactric axir Dglixeric axir Lglixeric COOH OH HH COOH OH COOH H HO H COOH OH COOH OH H HO COOH H COOH CH3CHCH CH2COOH HOOC axit butan1,2,3tricacboxylic axit 4propylpenta2,4dienoic CH2=CCH=CHCOOH CH3CH2CH2 (axit trimezinic) axit bezen1,3,5tricacboxylic HOOC COOH COOH axit xitric COOH HOOCCH2CCH2COOH OH COOH axit xiclohexancacboxylic Coù theå goïi theo danh phaùp hôïp lyù coù caùc chæ soá vò trí: α, β, γ, δ, ε, ω ,...: ... C C OOH C C C C C − − − − − − α β γ ω ε δ Thí duï: γ axit phenylbutyric CH2CH2CH2COOH CH3CH CHCH2COOH CH3 CH3 axit , ñimetylvaleric α axit metylbutiric CH3CH2CHCOOH CH3 β γ β γ β γ CH2CH2CHCOOH Cl CH3 axit clo metylbutyric α axit brom metylvaleric CH3CHCHCH2COOH Br CH3 CHCHCH2COOH Cl Cl axit , diclo phenylbutyric γ γ Teân muoái cuûa caùc axit cacboxylic : Teân cation + teân cuûa axit vôùi ñuoâi ic ñoåi thaønh ñuoâi at. Thí duï: CH3COOK: Kali axetat ; (CH3COO)2Ca: Canxi axetat HCOONH4: Amoni fomiat ; C17H35COONa: Natri stearat Kali benzoat COOK β γ CH2CH2CHCOOLi Cl CH3 Liti clo metylbutyrat α Natri brom metylvalerat CH3CHCHCH2COONa Br CH3 γ (Natri4brom3metylpentanoat) (Liti4clo2metylbutanoat) 9.3Ñieàu cheá : 9.3.1Phöông phaùp oxi hoùa : ♦ Oxi hoùa ankan cao (töø 25 ñeán 30 nguyeân töû cacbon) baèng oxi khoâng khí ôû nhieät ñoä 80 1200 C coù maët xuùc taùc caùc muoái mangan, vôùi löôïng kieàm nhoû, beû gaõy maïch cacbon thaønh hoãn hôïp caùc axit beùo (töø 2 ñeán 25 nguyeân töû cacbon), phaûn öùng naøy öùng duïng trong coâng nghieäp xaø phoøng. Quùa trình phaûn öùng: taïo thaønh peoxit → xeton → axit cacboxylic : RCHCH2R OOH RCH2CH2R RCOOH + RCOOH CH2R CO xt H2O R + O2 xeton hiñropeoxit axit cacboxylic ♦ Oxi hoùa anken: baèng caùc chaát oxi hoùa maïnh nhö hoãn hôïp sufocromic (K2Cr2O7 + H2SO4), hoaëc hoãn hôïp sunfopemanganat (KMnO4 + H2SO4) beû gaõy noái ñoâi taïo thaønh hoãn hôïp axit cacboxylic hoaëc xeton: 5RCH=CHR + 8KMnO4 + 12H2SO4 → 5RCOOH + 5R COOH + 8MnSO4 + 4K2SO4 + 12H2O Thí duï: 5CH3CH3CH=CHCH3 + 8KMnO4 + 12H2SO4 → 5CH3CH2COOH + 5CH3COOH + 8MnSO4 + 4K2SO4 + 12H2O ♦ Oxi hoùa hiñrocacbon thôm (aren) coù maïch nhaùnh : Caùc chaát oxi hoùa: KMnO4 hoaëc K2Cr2O7... ArR ⎯⎯ ⎯⎯ ⎯⎯ ⎯⎯ →7 2 2 4 O Cr K hoaëc KMnO ArCOOH Thí duï: Kalibenzoat Toluen + 2KMnO4 COOK + 2MnO2 + KOH + H2O CH3 Axit benzoic COOK + HCl COOH + KCl 2 + HCl COOH + CH3COOH CH2CH2CH3 1 + KMnO4 npropylbenzen axit benzoic axit axetic o K2Cr2O7, H2SO4, t C axit pnitrobenzoic COOH O2N CH3 O2N pnitrotoluen 2HCl 1 KMnO4, OH , t Co Br CH3 obromtoluen axit obrombenzoic Br COOH Ñieàu cheá axit benzoic baèng caùch cho khoâng khí ñi qua toluen ôû 100o C, aùp suaát 6 atm coù xuùc taùc muoái coban naphtalenat; oxi hoùa oxilen hoaëc naphtalen baèng oxi khoâng khí coù maët xuùc taùc V2O5 taïo ra axit phtalic: toC CH3 to C, p , xt CH3 CH3 + O2, V2O5 COOH COOH COOH axit benzoic axit phtalic + O2 , Than ñaù hoaëc daàu moû (rifoming xuùc taùc) ♦ Oxi hoùa ancol baäc moät hoaëc anñeâhit: Oxi hoùa röôïu: RCH2OH + O → RCOOH + H2O RCH2OH ⎯⎯ ⎯⎯ →4 KMnO RCOOH Thí duï: CH3CH2OH + O2 ⎯⎯ ⎯ ⎯⎯ → giaám Men CH3COOH + H2O CH3CH2CHCH2OH CH3 KMnO4 CH3CH2CHCOOH CH3 2metylbutanol1 axit 2metylbutanoic O CH3CHCH2OH CH3 KMnO4 CH3CHCOOH CH3 röôïu isobutylic axit isobutyric O Oxi hoùa anñehit: RCH=O + O → RCOOH RCH=O ⎯⎯⎯ ⎯⎯ →4 KMnO RCOOH Thí duï: 2CH3CH=O + O2 ⎯⎯⎯ ⎯⎯ → + C , t Mn o 2 2CH3COOH 2CH2=CHCH=O + O2 ⎯⎯⎯ ⎯⎯ → + C , t Mn o 2 2CH2=CHCOOH CH3CH2CH=O + O ⎯⎯⎯ ⎯⎯ →4 KMnO CH3CH2COOH CH CH CH3CH2OH H2O, HgSO4, H2SO4,80 Co CuO, o 300 C CH3CH=O + O Mn22 CH3COOH + O2, men giaám Ñoái vôùi röôïu baäc hai hoaëc xeton phaûi duøng chaát oxi hoùa maïnh nhö HNO3 hoaëc KMnO4 + H2SO4, maïch cacbon bò beû gaõy taïo ra hoãn hôïp axit cacboxylic coù maïch cacbon nhoû hôn ban ñaàu: CH3CH2CH2COOH + CO2 + H2O CH3CH2COOH + CH3COOH ba b a O O CH3CH2CH2 C CH3 O CH3CH2CH2CHCH3 OH 9.3.2Phöông phaùp thuûy phaân: Thuûy phaân caùc daãn xuaát cuûa axit: clorua axit, anhiñrit axit, este, amit, nitrin,...khi ñem thuûy phaân baèng caùch ñun soâi vôùi dung dòch kieàm hoaëc dung dòch axit voâ cô laøm xuùc taùc : Y R C O + H2O H hoaëc OH H Y OH O R C + Trong ñoù Y: Cl : clorua axit OCOR : anhiñrit axit OR : este NH2 : amit Thí duï: CH3COCl + H2O ⎯⎯ ⎯⎯ → + C , t H o CH3COOH + HCl axetyl clorua axit axetic (CH3CO)2O + H2O ⎯⎯ ⎯⎯ → + C , t H o 2CH3COOH anhiñrit axetic axit axetic etyl axetat axit axetic röôïu etylic H+ CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH CH3CONH2 + H2O + HCl ⎯ ⎯⎯ → Cto CH3COOH + NH4Cl axetamit axit axetic Thuûy phaân daãn xuaát nitrin: RCl + KCN→ RC≡N + KCl RC≡N + 2H2O ⎯⎯⎯ ⎯⎯ ⎯ ⎯⎯ → + Ct , OH H hoaëc o RCOOH + NH3↑ hoaëc: ArCl + KCN→ ArC≡N + KCl ArC≡N + 2H2O ⎯⎯⎯ ⎯⎯ ⎯ ⎯⎯ → + Ct , OH H hoaëc o ArCOOH + NH3↑ Thí duï: hCH3CH2CH2CH2Cl + KCN → CH3CH2CH2CH2 C≡N + KCl nbutyl clorua nvaleronitrin (pentannitrin) CH3(CH2)3C≡N + 2H2O + HCl ⎯ ⎯⎯ → Cto CH3(CH2)3COOH + NH4Cl axit nvaleric CH3(CH2)3C≡N + 2H2O + NaOH ⎯ ⎯⎯ → Cto CH3(CH2)3COONa + NH3↑ natri nvalerat CH3CH2CH2CH2COONa + HCl→ CH3CH2CH2CH2COOH + NaCl axit nvaleric CH2Cl + NaCN CH2CN + NaCl h benzyl clorua phenylaxetonitrin 2 2 CH2COOH + (NH4)2SO4 CH2CN + 4H2O + H2SO4 phenylaxetonitrin axit phenylaxetic Sô ñoà ñieàu cheá axit thôm qua giai ñoaïn taïo muoái diazoni: ArH → ArNO2 → ArNH2 → ArN2+ → ArC≡N → ArCOOH hc nitro amin ion diazoni nitrin axit Thí duï: HCl H2O CuCN HCl NaNO3 Fe + HCl H H2SO4 HNO3 NO2 NH2 CN COOH N2+ Clbenzen axit benzoic nitrobenzen anilin phenyldiazoni clorua benzo nitrin hNgoaøi ra coøn thuûy phaân daãn xuaát gemtrihalogen : O R C OH R C Cl + 3H2O Cl Cl OH OH C R OH + H2O KOH Thí duï: thuûy phaân clorofom CHCl3: CHCl3 + 4NaOH → HCOONa + 3NaCl +2H2O clorofom natrifomiat HCOONa + HCl → HCOOH + NaCl natrifomiat axit fomic CH3 + Cl2 askt Cl Cl C Cl 1+ H2O, OH COOH 2 + HCl toluen benzotriclorua axit benzoic 9.3.3Ñi töø hôïp chaát cô magieâ: RBr + Mg ⎯⎯ ⎯⎯ → ete khan RMgBr R MgBr + O=C=O O MgBr O R C H+ R OH C O MgBr + H2O O RCO + Mg OH Br Thí duï: (2,2ñimetylbutanoic) axit etylñimetylaxetic CH3 C2H5 C COOH CH3 + H+ + CO2 COOMgCl CH3 CH3 C C2H5 + Mg tertpentyl clorua MgCl CH3 CH3 C C2H5 Cl CH3 CH3 C C2H5 ete tertbutylclorua (CH3)3COH + HCl (CH3)3CCl (CH3)3CMgCl röôïu tertbutylic + Mg axit trimetylaxetic (CH3)3CCOOH (CH3)3CCOOMgCl (CH3)3CMgCl + CO2 + H+ Hoaëc ñieàu cheá caùc axit thôm: ArBr + Mg ⎯⎯ ⎯⎯ → ete khan ArMgBr ArMgBr + CO2 → ArCOOMgBr ArCOOMgBr + H2O ⎯⎯⎯→ + H ArCOOH + Mg(OH)Br Thí duï: pbromsecbutylbenzen + Mg + CO2 + H+ Br CH C2H5 CH3 CH3 CH C2H5 MgBr CH3 CH C2H5 COOMgBr axit psecbutylbenzoic COOH CH C2H5 CH3 axit mezitoic bromomezitilen mezitilen + Br2 CH3 MgBr CH3 CH3 + Mg + CO2 + H+ CH3 Br CH3 CH3 CH3 CH3 COOMgBr CH3 CH3 COOH CH3 CH3 CH3 CH3 CH3 9.3.4Phöông phaùp cacbonyl hoùa: ♦ Töông taùc cacbon oxit vôùi kieàm hoaëc vôùi ancolat kieàm ôû nhieät ñoä 120130o C vaø döôùi aùp suaát cao : OH O R C R C ONa H O R O Na + CO toC, p cao H O Na + CO toC, p cao H C ONa O H OH O H C ♦ Töông taùc cuûa cacbon oxit vaø nöôùc vôùi caùc anken, coù maët cuûa niken cacboxyl laøm xuùc taùc : Toång hôïp Reppe: Ni(CO)4 CH2=CH2 + CO CH3 CH2 C OH O CH2 H2O C CH2O Caûi bieân phöông phaùp treân baèng caùch cho CO taùc duïng vôùi olefin trong dung dòch H2SO4 ñaëc (toång hôïp HaffeKoch): CO + H2O CH3CH=CH2 + H+ C OH CH3 CH CH3 O CH3CHCH3 9.3.5Phöông phaùp toång hôïp malonic: Ñi töø axit malonic: Phöông phaùp naøy ñieàu cheá axit coù maïch cacbon taêng leân 2C so vôùi daãn xuaát halogen ban ñaàu vaø coù theå taêng leân nöõa neáu laëp laïi laàn nöõa (vì axit malonic coù 2 hidro coù theå thay theá 2 nhoùm ankyl). COOH CH2 COOH 2C2H5OH H2SO4 COOC2H5 CH2 COOC2H5 Na hoaëc C2H5ONa COOC2H5 CH COOC2H5 Na axit malonic ñietylmalonat RCH2COOH o CO2 t H2O, H+ RX RCH COOC2H5 COOC2H5 COOH RCH COOH COOC2H5 NaCH COOC2H5 Neáu laëp laïi laàn nöõa: hoaëc C2H5ONa Na COOC2H5 RCH COOC2H5 RX COOC2H5 RCR COOC2H5 COOC2H5 NaCR COOC2H5 R CHCOOH R H2O, H+ t CO2 o COOC2H5 NaCR COOC2H5 COOH RCR COOH Hoaëc: ñietylmalonat COOC2H5 2NaCH COOC2H5 hoaëc C2H5ONa Na COOC2H5 2CH2 COOC2H5 COOC2H5 2NaCH COOC2H5 ICH2I C2H5OOC CHCH2CH COOC2H5 COOC2H5 C2H5OOC H2O, H+ C2H5OOC COOC2H5 CHCH2CH COOC2H5 C2H5OOC HOOC COOH CHCH2CH COOH HOOC to HOOCCH2CH2CH2COOH HOOC COOH CHCH2CH COOH HOOC CO2 Thí duï: CH2(COOH)2 ⎯ ⎯⎯ ⎯ ⎯⎯ →+ + H H OH C2 5 CH2(COOC2H5)2 ⎯⎯⎯ ⎯⎯ → + H ONa C2 5 NaCH(COOC2H5)2 ⎯⎯⎯ ⎯⎯ → + Cl H C 5 2 C2H5CH(COOC2H5) ⎯⎯⎯ ⎯⎯ →− + ,OH O H2 C2H5CH(COO)2 ⎯ ⎯⎯ →+ +H C2H5CH(COOH)2 ⎯ ⎯⎯ → Cto CH3CH2CH2COOH axit nbutiric CH2(COOH)2 ⎯ ⎯⎯ ⎯⎯ ⎯⎯ →+ + H OH H 2C 5 2 CH2(COOC2H5)2 ⎯⎯⎯ ⎯⎯ → + H ONa C2 5 NaCH(COOC2H5)2 ⎯⎯ ⎯ ⎯⎯ → + Cl H C2 5 C2H5CH(COOC2H5)2 ⎯⎯⎯ ⎯⎯ → + H ONa C2 5 C2H5C(COOC2H5)2Na+ ⎯⎯ ⎯⎯ → + Cl CH3 C2H5C(CH3)(COOC2H5)2 ⎯⎯⎯ ⎯⎯ →− + ,OH O H2 C2H5C(CH3)(COO)2 ⎯ ⎯⎯ →+ +H C2H5C(CH3)(COOH)2
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
KHOA HĨA
LÊ VĂN ĐĂNG
GIÁO TRÌNH
CƠ SỞ HÓA HỌC HỮU CƠ
TẬP II
(Giáo trình dùng cho sinh viên khoa Hoá)
LƯU HÀNH NỘI BỘ - 2002
Trang 2CHƯƠNG 9:
AXIT CACBOXYLIC VÀ DẪN XUẤT CỦA AXIT
CACBOXYLIC
A AXIT CACBOXYLIC
9.1-Định nghĩa và phân loại:
Định nghĩa: Axit cacboxylic là loại hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có chứa nhóm
cacboxyl -COOH liên kết với gốc hiđrocacbon
Công thức chung của axit cacboxylic: R(COOH)a
Trong đó: a = 1, 2, 3, là số nhóm cacboxyl
R là gốc hiđrocacbon
- Nguyên tắc gọi tên thông thường :
Axit + tên lịch sử tìm ra axit đó
- Nguyên tắc gọi tên quốc tế IUPAC :
Axit + số thứ tự của nhóm thế + tên nhóm thế (theo vần
A, B, C) + tên ankan của mạch chính + oic :
Trang 3Công thức Tên thông thường Tên quốc tế IUPAC
CH3CH2CH2COO
2-metylpropanoic
CH3CH2CH2CH2C
(CH3)2CHCH2CO
2,2,2-tricloetanoic
C6H5CH2COOH axit phenylaxetic axit phenyletanoic
o-ClC6H4COOH axit o-clorobenzoic axit 2-clobenzoic
p-ClC6H4COOH axit p-clorobenzoic axit 4-clobenzoic
m-ClC6H4COOH axit m-clorobenzoic axit 3-clobenzoic
o-BrC6H4COOH axit o-bromobenzoic axit 2-brombenzoic
Trang 4p-BrC6H4COOH axit p-bromobenzoic axit 4-brombenzoic
m-BrC6H4COOH axit m-bromobenzoic axit 3-brombenzoic
o-NO 2C6H4COOH axit o-nitrobenzoic axit 2-nitrobenzoic
p-NO 2C6H4COOH axit p-nitrobenzoic axit 4-nitrobenzoic
m-NO 2C6H4COOH axit m-nitrobenzoic axit 3-nitrobenzoic
p-HOC6H4COOH axit p-hiñroxibenzoic axit 4-hiñroxibenzoic
p-H 2 NC6H4COOH axit p-aminobenzoic axit 4-aminobenzoic
m-H 2 NC6H4COOH axit m-aminobenzoic axit 3-aminobenzoic
Trang 5CH=CH-COOH
axit xinamic axit 3-phenyl-propenoic
2,4,6-(CH3)3
C6H2COOH
-trimetylbenzoic Công thức cấu tạo của một số axit thường gặp:
CH2COOH axit phenylaxetic OH
COOH axit salixilic
COOH COOH
COOH
C C H
H HOOOC
axit fumaric
axit elaiđric
(CH2)7COOH
C C H
H
CH3(CH2)7
(E-trans) (Z-cis)
H
CH3axit crotonic
CH3-CH-COOH OH axit lactic axit metacrilic
CH=C-COOH
CH3
COOHOH
CH2OH
CH2OHHOaxit D -tactric axir L-tactric axir meso-tactric axir D-glixeric axir L-glixeric
COOHOHHHCOOHOH
HO
COOHH
COOH
CH3-CH-CH -CH2-COOH HOOC
axit butan-1,2,3-tricacboxylic axit 4-propylpenta-2,4-dienoic
CH2=C-CH=CH-COOH
CH3CH2CH2
Trang 6(axit trimezinic)
axit bezen-1,3,5-tricacboxylicHOOC
COOH COOH axit xitric
CH2CH2CH2COOH
CH3CH - CH-CH2-COOH
CH3CH3axit , -đimetylvalericα
axit -metylbutiric
CH3CH2CHCOOH
CH3
γβ
γ β β
Tên muối của các axit cacboxylic : Tên cation + tên của axit với đuôi -ic đổi thành đuôi -at
Thí dụ: CH3COOK: Kali axetat ; (CH3COO)2Ca: Canxi axetat
HCOONH4: Amoni fomiat ; C17H35COONa: Natri stearat
CH3CH-CH-CH2-COONa
Br CH3γ(Natri-4-brom-3-metylpentanoat) (Liti-4-clo-2-metylbutanoat)
9.3-Điều chế :
9.3.1-Phương pháp oxi hóa :
♦ Oxi hóa ankan cao (từ 25 đến 30 nguyên tử cacbon) bằng oxi không khí ở nhiệt độ 80
- 1200C có mặt xúc tác các muối mangan, với lượng kiềm nhỏ, bẻ gãy mạch cacbon thành hỗn hợp các axit béo (từ 2 đến 25 nguyên tử cacbon), phản ứng này ứng dụng trong công nghiệp xà phòng
Qúa trình phản ứng: tạo thành peoxit → xeton → axit cacboxylic :
RCH-CH2R O-O-H
O
R
H2O xt
+ O2
xeton
♦ Oxi hóa anken: bằng các chất oxi hóa mạnh như hỗn hợp sufocromic (K2Cr2O7 +
H2SO4), hoặc hỗn hợp sunfo-pemanganat (KMnO4 + H2SO4) bẻ gãy nối đôi tạo thành hỗn hợp axit cacboxylic hoặc xeton:
5RCH=CHR/ + 8KMnO4 + 12H2SO4 →
5RCOOH + 5R/COOH + 8MnSO4 + 4K2SO4 + 12H2O
Thí dụ:
5CH3CH3CH=CHCH3 + 8KMnO4 + 12H2SO4 →
5CH3CH2COOH + 5CH3COOH + 8MnSO4 + 4K2SO4 + 12H2O
♦ Oxi hóa hiđrocacbon thơm (aren) có mạch nhánh :
Các chất oxi hóa: KMnO4 hoặc K2Cr2O7
Trang 7Ar-R ⎯⎯KMnO⎯⎯4 hoặc⎯⎯K 2 Cr⎯2 O⎯7→Ar-COOH
Thí dụ:
KalibenzoatToluen
+ 2KMnO4 COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
Điều chế axit benzoic bằng cách cho không khí đi qua toluen ở 100oC, áp suất 6 atm
có xúc tác muối coban naphtalenat; oxi hóa o-xilen hoặc naphtalen bằng oxi không khí
có mặt xúc tác V2O5 tạo ra axit phtalic:
COOHaxit benzoic
axit phtalic
+ O2, Than đá
hoặc dầu mỏ
(rifoming xúc tác)
♦ Oxi hóa ancol bậc một hoặc anđêhit:
Oxi hóa rượu:
Oxi hóa anđehit:
RCH=O + [O] → RCOOH
RCH=O ⎯⎯KMnO⎯⎯4→RCOOH
Thí dụ: 2CH3CH=O + O2 ⎯⎯Mn⎯2+⎯t o⎯C→ 2CH3COOH
2CH2=CH-CH=O + O2 ⎯⎯Mn⎯2+⎯t o⎯C→ 2CH2=CH-COOH
CH3CH2CH=O + [O]⎯⎯KMnO⎯⎯4→ CH3CH2COOH
Trang 8Đối với rượu bậc hai hoặc xeton phải dùng chất oxi hóa mạnh như HNO3 hoặc KMnO4 + H2SO4, mạch cacbon bị bẻ gãy tạo ra hỗn hợp axit cacboxylic có mạch cacbon nhỏ hơn ban đầu:
CH 3 CH 2 CH 2 COOH + CO 2 + H2 O
CH 3 CH 2 COOH + CH 3 COOH b
a b a [O]
9.3.2-Phương pháp thủy phân: Thủy phân các dẫn xuất của axit: clorua axit, anhiđrit
axit, este, amit, nitrin, khi đem thủy phân bằng cách đun sôi với dung dịch kiềm hoặc
dung dịch axit vô cơ làm xúc tác :
Trong đó -Y: -Cl : clorua axit
-OCOR/ : anhiđrit axit
anhiđrit axetic axit axetic
etyl axetat axit axetic rượu etylicH+
CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH
CH3CONH2 + H2O + HCl⎯⎯ →t ⎯oC CH3COOH + NH4Cl
axetamit axit axetic
Thủy phân dẫn xuất nitrin:
R-Cl + KCN→ R-C≡N + KCl
RC≡N + 2H2O ⎯⎯H+⎯ hoặc⎯⎯OH⎯-t o⎯C→ RCOOH + NH3↑
hoặc: Ar-Cl + KCN→ Ar-C≡N + KCl
Ar-C≡N + 2H2O ⎯⎯H+⎯ hoặc⎯⎯OH⎯- t o⎯C→ Ar-COOH + NH3↑
Trang 9phenylaxetonitrin axit phenylaxetic
Sơ đồ điều chế axit thơm qua giai đoạn tạo muối diazoni:
ArH → ArNO2 → ArNH2 → ArN2+ → ArC≡N → ArCOOH
h/c nitro amin ion diazoni nitrin axit
Thí dụ:
HCl
H2O CuCN
benzen nitrobenzen anilin phenyldiazoni axit benzoic
clorua benzonitrin
hNgoài ra còn thủy phân dẫn xuất gem-trihalogen :
O C R OH
Cl + 3H2O
R C Cl
OH C
KOH
Thí dụ: thủy phân clorofom CHCl3:
CHCl3 + 4NaOH → HCOONa + 3NaCl +2H2O
clorofom natrifomiat
HCOONa + HCl → HCOOH + NaCl
natrifomiat axit fomic
CH3 + Cl2
ClC
Cl1/+ H2O, OH COOH2/ + HCl
9.3.3-Đi từ hợp chất cơ magiê:
O
R C O
OH + Mg Br
Thí dụ:
(2,2-đimetylbutanoic) axit etylđimetylaxetic
CH 3 C
C 2 H 5 COOH
CH 3
+ H++ CO 2
COOMgCl
CH 3
CH 3 C
Trang 10tert-butylclorua(CH3)3C-Cl (CH3)3C-MgCl
+ HCl(CH3)3C-OH
Hoặc điều chế các axit thơm:
ArBr + Mg ⎯ete⎯ khan⎯→ArMgBr
mezitilen
+ Br 2
CH 3 MgBr
9.3.4-Phương pháp cacbonyl hóa:
♦ Tương tác cacbon oxit với kiềm hoặc với ancolat kiềm ở nhiệt độ 120-130 o C và dưới áp suất cao :
OHO
R CH
ONa
R CO
CH2O Cải biên phương pháp trên bằng cách cho CO tác dụng với olefin trong dung dịch
H2SO4 đặc (tổng hợp Haffe-Koch):
Trang 119.3.5-Phương pháp tổng hợp malonic:
Đi từ axit malonic: Phương pháp này điều chế axit có mạch cacbon tăng lên 2C so với dẫn xuất halogen ban đầu và có thể tăng lên nữa nếu lặp lại lần nữa (vì axit malonic có 2 hidro có thể thay thế 2 nhóm ankyl)
Na
hoặc C2H5ONa
COOC2H5CH COOC2H5Na
axit malonic đietylmalonat
COOC2H5
COOC2H5NaCR COOC2H5
RCH-COOHR
Hoặc:
đietylmalonat
COOC2H52NaCH COOC2H5
COOC2H5
C2H5OOC
HOOC
COOH CHCH2CH
COOH HOOC
to
HOOC-CH2CH2CH2-COOH HOOC
COOH CHCH2CH
CH2(COOH)2 ⎯+⎯2C⎯2H⎯5OH⎯/H⎯+→ CH2(COOC2H5)2⎯⎯+C2⎯H5⎯ONa⎯→
NaCH(COOC2H5)2⎯⎯+C2⎯H5⎯Cl→C2H5CH(COOC2H5)2⎯+⎯C2⎯H5⎯ONa⎯→
[C2H5C(COOC2H5)2]Na+⎯⎯+CH⎯3⎯Cl→C2H5C(CH3)(COOC2H5)2
Trang 129.4-Tính chất lý học:
9.4.1-Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic:
Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn nhiệt độ sôi của các ancol do liên kết hiđro của axit bền hơn liên kết hiđro của rượu: bởi 2 lí do: thứ nhất liên kết O-H trong axit phân cực mạnh hơn trong ancol, thứ hai nguyên tử oxi trong C=O của axit giàu mật độ điện tích âm; đối với rượu chỉ có liên kết hiđro dạng mạch thẳng, đối với axit ngòai liên kết hiđro dạng thẳng còn có liên kết hiđro dạng đime mạch vòng:
Liên kết hiđro dạng dime:
δ
δ H O C
R O H OO C R
Liên kết hiđro dạng polime:
H R
Năng lượng liên kết hiđro của axit là ≈ 7 kcal, của ancol là ≈ 5 kcal
9.4.2-Nhiệt độ nóng chảy:
Tất cả các axit monocacboxylic đều là những chất lỏng hoặc rắn, các axit thơm đều là chất rắn
Trong khi nhiệt độ sôi của các axit monocacboxylic mạch thẳng không phân nhánh
(axit n-ankanoic) tăng đều theo số lượng nguyên tử cacbon, thì nhiệt độ nóng chảy của
chúng lại tăng một cách luân phiên theo “đường răng cưa zic-zắc”, tức là đồng đẳng có số cacbon chẵn có nhiệt độ nóng chảy cao hơn đồng đồng đẳng có số cacbon lẻ trước và sau nó ở 2 bên Sự luân phiên như thế là do sự khác nhau về cấu trúc tinh thể của axit Axit có số cacbon chẵn đối xứng hơn do đó tinh thể sắp xết chặt khít hơn, nên nhiệt độ nóng chảy cao hơn axit có số cacbon lẻ
Giản đồ biểu thị sự biến thiên nhiệt độ nóng chảy
của dãy đồng đẳng axit n-ankanoic
Trang 139.4.3-Về độ tan:
Các đồng đẳng thấp: axit fomic, axit axetic, axit propionic tan vô hạn trong nước, còn các axit béo cao khi mạch cacbon trong gốc R tăng, tính kị nước tăng, độ tan giảm dần, đến mức độ nào đó nó hoàn toàn không tan (từ C12 trở lên)
Giải thích độ tan trong nước của các axit là do sự tạo thành liên kết hiđro của axit với nước:
H O
O
C R H
H O
H O H O
Mô hình biểu thị độ tan của axit n-ankanoic:
(-COOH) ưa nước
kị nước (-R)
H2O
H2O
Mô hình biểu thị độ tan trong nước của
axit n-ankanoic khi mạch cacbon tăng
9.5-Tính chất hóa học của axit cacboxylic:
9.5.1-Bản chất và đặc điểm nhóm cacboxyl và khả năng phản ứng của axit cacboxylic:
α
H
R C C O H
H OAxit cacboxylic có cấu tạo:
H O O CAr
Tính chất hóa học cơ bản của axit thể hiện ở nhóm COOH, đó là sự tổ hợp của nhóm C=O và nhóm OH: xuất hiện hiệu ứng liên hợp giữa electron tự do ở nguyên tử oxi
trong -O-H với các electron π trong -C=O:
hoặc có thể viết
δ
CO
O H
CO
O H
Do hiệu ứng liên hợp C (liên hợp p-π) nói trên dẫn tới 2 kết qủa:
- Liên kết O-H bản thân nó đã phân cực mạnh về phía O do oxi có độ âm điện lớn hơn H, lại càng phân cực mạnh hơn do có hiệu ứng liên hợp -C của nhóm C=O, nên sự phân cực của nhóm O-H mạnh hơn so với O-H trong rượu R-O-H, đó là nguyên nhân cơ bản giải thích tính axit của các axit cacboxylic
Trang 14- Nhóm C=O trong axit không còn giữ nguyên những đặc điểm như nhóm cacbonyl trong anđehit và xeton: nó không tham gia được nhiều phản ứng đặc trưng như đối với anđehit và xeton
- Ngoài ra, sự có mặt của nhóm COOH còn ảnh hưởng tới sự phân cực của liên kết C-H ở cacbon anpha (Hα), làm cho các nguyên tử Hα linh động hơn so với các nguyên tử H khác trong gốc R
Dựa vào đặc điểm nói trên ta có thể qui các phản ứng của axit cacboxylic về 4 loại phản ứng sau:
9.5.2-Tính axit của axit cacboxylic:
♦ Sự phân li trong nước :
O
OR
Axit cacboxylic là những axit yếu, vì vậy cân bằng trên thường lệch về bên trái Hằng số cân bằng cũng gọi là hằng số phân li axit Ka được tính bằng hệ thức:
]RCOOH[
]OH][
RCOO[
Sau khi phân li, anion gốc axit có dạng cấu tạo như sau :
Ohoặc có thể viết R
2 1
Bằng phương pháp đo tia Roentgen, trong anion gốc axit fomic HCOO- người ta đã xác định được độ dài 2 liên kết C-O là hoàn toàn bằng nhau và bằng 1,27Ao = độ dài trung gian giữa độ dài liên kết đơn C-O (1,42Ao) và liên kết đôi C=O (1,21Ao) Điều đó chứng tỏ, 2 liên kết C-O trong anion gốc axit RCOO- là hoàn tòan tương đương, điện tích âm được phân bố đều cả 2 nguyên tử oxi Năng lượng liên hợp trong gốc axit RCOO- lớn hơn trong axit RCOOH, làm cho anion có độ bền lớn hơn, điều đó kích thích
Phản ứng làm đứt liên kết O-H, đó là các phản ứng:
phân li axit, tạo muối với các kim loại
Phản ứng vào nhóm cacbonyl C=O: đa số là những
phản ứng với tác nhân nucleophin Y, làm đứt liên kết
C-OH
Phản ứng đềcacboxyl hóa hay là tách nhóm
cacboxyl
Phản ứng ở gốc hidrocacbon bao gồm những phản
ứng thế ở vị trí α và phản ứng thế ở gốc thơm
Trang 15sự phân li của axit cacboxylic để tạo ra anion cacboxylat RCOO- So sánh độ phân li giữa axit và rượu, ta thấy độ phân li của rượu kém hơn nhiều, một phần chính là vì trong anion ankoxilat RO- của rượu không có hiệu ứng liên hợp như trong anion cacboxylat RCOO-, làm cho anion RO- kém bền hơn Sự chênh lệch về mặt năng lượng giữa sự phân li của axit cacboxylic và rượu tương ứng vào khoảng 10 kcal/mol
Mức độ phân li của axit được đánh giá bằng hằng số Ka hoặc pKa (pKa = -logKa) : Tính axit mạnh khi Ka lớn (hay pKa nhỏ) và ngược lại tính axit yếu khí Ka nhỏ (hay pKalớn)
+Axit cacboxylic no: Khảo sát hằng số phân li của các axit cacboxylic no sau:
Tên axit Công thức cấu tạo Hằng số p/li
Ka.105
axit axetic CH3COOH 1,75
axit propionic CH3CH2COOH 1,33
axit monocloaxetic ClCH2COOH 136
axit đicloaxetic Cl2CHCOOH 5 530
axit tricloaxetic Cl3CCOOH 23 200
axit butiric CH3CH2CH2COOH 1,52
axit α-clobutiric CH3CH2CHClCOO
axit monoiotaxetic ICH2COOH 67
axit phenylaxetic C6H5CH2COOH 4,9
axit benzoic C6H5COOH 6,3
Dựa vào bảng hằng số phân li các axit, ta rút ra những nhận xét sau:
iTrong dãy đồng đẳng của axit no đơn chức, tính axit giảm dần khi mạch cacbon tăng, do sự tăng dần hiệu ứng cảm ứng dương +I của gốc ankyl R:
HCOOH > CH3COOH > CH3CH2COOH iVị trí của clo càng gần nhóm COOH tính axit càng mạnh:
Nguyên nhân do đặc điểm của hiệu ứng cảm ứng âm -I của clo giảm dần khi mạch cacbon kéo dài:
CH3CH2CHClCOOH > CH3CHClCH2COOH > CH2ClCH2CH2COOH
Trang 16iSố lượng clo càng nhiều thì tính axit càng tăng, do hiệu ứng cảm ứng âm -I càng lớn:
Cl3CCOOH > Cl2CHCOOH > ClCH2COOH > CH3COOH iDẫn xuất axit halogen thế giảm dần khi độ âm điện của halogen giảm, do halogen có điện tích hạt nhân càng nhỏ, độ âm điện càng lớn thì khả năng hút electron bằng hiệu ứng cảm ứng âm -I càng lớn:
FCH2COOH > ClCH2COOH > BrCH2COOH > ICH2COOH
iNhân phenyl càng gần nhóm -COOH tính axit càng tăng, do nhóm phenyl là nhóm thế hút electron
p-O2NC6H4CH2COOH > C6H5COOH > C6H5CH2COOH > CH3COOH
+Axit cacboxylic chưa no:
So sánh giữa hằng số axit no và axit chưa no tương ứng, thấy các axit chưa no có hằng số phân li lớn hơn:
Tên axit công thức cấu tạo hằng số phân li
Ka.105
axit butiric CH3CH2CH2COO
Khảo sát các dữ liệu trên, ta thấy rõ:
- Các liên kết C=C và C≡C đều là những nhóm có hiệu ứng cảm ứng âm -I, liên kết ba hút electron mạnh hơn liên kết đôi:
CH3-C≡C-COOH > CH3CH=CH-COOH > CH3CH2CH2COOH
- Liên kết chưa no càng ở gần nhóm -COOH, axit phân li càng mạnh, ở xa hơn một nguyên tử C, hằng số phân li giảm đi:
CH2=CH-COOH > CH2=CH-CH2COOH > CH3CH=CH-COOH
H C H
5
10.aKo(trong nước, ở 25 C) Hằng số phân li của một số axit benzoic thế: R
Trang 17
Từ bảng trên, khi nghiên cứu ảnh hưởng của các nhóm thế ở các vị trí meta và para đến
hằng số phân li của các axit benzoic - thế ta rút ra những nhận xét sau:
- Các nhóm thế đẩy electron như gốc ankyl có hiệu ứng +I, +C làm giảm tính axit
của axit thơm; khi nhóm thế ở vị trí para, tính axit giảm nhiều hơn so với ở vị trí meta
Đó là do hiệu ứng siêu liên hợp của nhóm CH3 làm tăng mật độ electron ở vị trí para nhiều hơn so với vị trí meta
+C+I+I
-C
- Các nhóm thế có hiệu ứng -I nhưng +C như -OH, -OCH3, -F khi chúng ở vị trí meta thì làm tăng tính axit, nhưng khi chúng ở vị trí para lại làm giảm tính axit, trừ trường hợp F khi ở vị trí para, tính axit vẫn hơi tăng Tính axit tăng khi các nhóm thế này ở vị trí meta là do hiệu ứng -I phát huy tác dụng; còn tính axit giảm khi chúng ở vị trí para là
do hiệu ứng +C lúc này phát huy tác dụng Riêng F, do hiệu ứng -I rất mạnh, nên dù khi
ở vị trí para, hiệu ứng +C vẫn không thắng được hiệu ứng -I nên tính axit vẫn hơi tăng
+C-I
COOHOH
OHCOOH
COOHF
FCOOH
Cl
ClCOOH
COOH
- Các axit ortho-benzoic thế có hằng số phân li lớn hơn hẳn so với khi nhóm thế ở vị trí para và meta là do hiệu ứng ortho Hiệu ứng ortho là sự tổ hợp của nhiều hiệu ứng:
Trang 18+ Hiệu ứng không gian bậc nhất: do tương tác trực tiếp giữa nhóm thế với nhóm
COOH, không qua các liên kết mà qua không gian, hiệu ứng này còn được gọi là hiệu
ứng trường
+ Hiệu ứng không gian bậc hai: là làm rối loạn tính chất cùng trên mặt phẳng của
nhóm cacbonyl và vòng benzen, do áp lực của nhóm thế bên cạnh gây ra, hiệu ứng đó làm giảm một phần hoặc triệt tiêu hoàn tòan sự liên hợp của nhóm cacbonyl với vòng benzen
+ Sự hình thành liên kết mới giữa nhóm thế với nhóm cabonyl: có thể hình thành liên
kết cộng hóa trị, hoặc liên kết phối trí, hoặc liên kết hiđro:
5
105.10
-=aKaxit salixylic
liên kết hiđro O
H O C H O
Ta càng thấy rõ ảnh hưởng của sự tạo thành liên kết hiđro đến sự phân li axit, khi xét tính axit của axit 2,6-đihiđroxibenzoic: là axit mạnh do tạo thành 2 liên kết hiđro
♦ Tác dụng với kim loại hoạt động :
2RCOOH + 2Na → 2RCOONa + H2↑
2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2↑
6HCOOH + 2Al → 2(HCOO)3Al + 3H2↑
♦ Tác dụng với bazơ và oxit bazơ :
RCOOH + NH3 → RCOONH4
RCOOH + NH2R/ → RCOONH3R/
RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O
2RCOOH + Cu(OH)2 → (RCOO)2Cu + 2H2O
2RCOOH + CaO → (RCOO)2Ca + H2O
Thí dụ:
HCOOH + NH3 → HCOONH4
axit fomic amoni fomiat
CH3COOH + C6H5NH2 → CH3COONH3C6H5
axit axetic anilin phenylaminoaxetat
CH3(CH2)10COOH + NaOH → CH3(CH2)10COONa + H2O
axit lauric natri laurat
2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + 2H2O
axit axetic đồng (II) axetat
2CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O
♦ Tác dụng với muối cacbonat:
2RCOOH + Na2CO3 → 2RCOONa + CO2↑ + H2O
RCOOH + NaHCO3 → RCOONa + CO2↑ + H2O
2RCOOH + CaCO3 → (RCOO)2Ca + CO2↑ + H2O
Thí dụ:
Trang 192CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2↑ + H2O
CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2↑ + H2O
axit axetic natri axetat
C6H5COOH + NaHCO3 → C6H5COONa + CO2↑ + H2O
axit benzoic natri benzoat
2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2↑ + H2O
axit axetic canxi axetat
9.5.3-Các phản ứng ở nguyên tử cacbon cacbonyl :
♦ phản ứng tạo clorua axit :
POH
HClSORCOCl
PCl
PCl
SOCl
RCOOH
3
3 3 2 5
3 2
CH3(CH2)16COOH + SOCl2 → CH3(CH2)16COCl + SO2↑ + HCl axit stearic thionyl clorua stearoyl clorua
3CH3COOH + PCl3 ⎯⎯ →50o⎯C 3CH3COCl + H3PO3
axit axetic axetyl clorua
COOH + PCl5 100 Co COCl + POCl3 + HCl
axit benzoic pentacloruaphotpho benzoyl clorua
Phản ứng tạo amit:
Sơ đồ phản ứng chung:
RCOOH ⎯⎯ →NH⎯3 RCOONH4 ⎯⎯−H⎯2Ot o⎯C→RCONH2
muối amoni amit
RCOOH ⎯⎯SOCl⎯2→ RCOCl ⎯⎯ →NH⎯3 RCONH2
cloruaxit amit
Thí dụ:
CH3COOH ⎯⎯ →NH⎯3 CH3COONH4 ⎯⎯−H⎯2O⎯t o⎯C→CH3CONH2
amoni axetat axetamit
C6H5CH2COOH⎯⎯SOCl⎯2→C6H5CH2COCl⎯⎯ →NH⎯3 C6H5CH2CONH2 axit phenylaxetic phenylaxetyl clorua phenylaxetamit
♦ Phản ứng khử :
H2O , H LiAlH4
CH2OHR
H
R C OO
Qúa trình phản ứng xảy ra như sau :
CH2OHR
LiAlH4LiAlH4
CH=OR
R COO
Phản ứng tổng quát xảy ra như sau :
Trang 20H + LiAlH4
R C O
CH2OH + AlCl3 + LiClR
2RCOO-Mg+Br + 2HCl → 2RCOOH + MgCl2 + MgBr2
♦ Phản ứng este hóa:
Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch xảy ra như sau:
Cơ chế phản ứng :
-Phản ứng xảy ra rất chậm theo cả hai hướng, nếu không có mặt của một axit vô cơ mạnh:
OH
R C O O R
H R
O C R
O R
-Khi có xúc tác axit vô cơ mạnh thì proton kết hợp với cặp electron tự do của axit cacboxylic hoặc của ancol:
H+ H
HC
OHH
Trang 21R C OO
H+R OH
OHC
ORRC
OHOH
8]RCOOH[]OHR[ hoặc8]OHR[
]RCOOH
Tốc độ phản ứng este phụ thuộc rất nhiều vào đặc điểm cấu tạo của rượu và của axit Nhìn chung, nếu gốc R và R/ càng cồng kềnh án ngữ không gian càng lớn, thì tốc độ phản ứng càng chậm và giới hạn phản ứng càng nhỏ
Đối với một axit nhất định, so sánh khả năng phản ứng este hóa giữa các bậc rượu,
thì rượu bậc I mạnh hơn rượu bậc II, và rượu bậc II mạnh hơn rượu bậc III :
CI -OH > CII -OH > CIII -OH
Đối với một rượu nhất định, so sánh khả năng phản ứng este của các axit cacboxylic
giảm dần theo trật tự sau:
HCOOH > CH3COOH > RCH2COOH > R2CHCOOH > R3C-COOH
Thí dụ một số phản ứng este hóa:
metyl benzoataxit benzoic
COOCH3 + H2O
H+COOH + CH3OH
axit axetic bezylaxetat
CH3COOCH2rượu benzylic
axit ađipic
C2H5OOC(CH2)4COOC2H5 + 2H2O
H+HOOC(CH2)4COOH + 2C2H5OH
9.5.4-Phản ứng đề cacboxyl hóa :
- Nhiệt phân muối natri của axit cacboxylic tạo ra hiđrocacbon:
CnH2n + 1COONa + NaOH ⎯⎯CaO⎯t ⎯oC→CnH2n + 2 + Na2CO3
R(COONa)a + aNaOH ⎯CaO⎯⎯t ⎯oC→R(H)a + aNa2CO3
Thí dụ:
Trang 22CH3COONa + NaOH ⎯CaO⎯⎯t o⎯C→ CH4↑ + Na2CO3
O2N-CH2-COOH (axit nitroaxetic)
NC-CH2-COOH (axit xianoaxetic)
CH3CO-CH2-COOH (axit axetoaxetic)
Cl3C-COOH (axit tricloaxetic)
Các axit này bị đềcacboxyl hóa ở nhiệt độ 100-150oC
- Khi nhiệt phân muối natri hoặc muối canxi của axit axetic tạo ra xeton :
2CH3COONa ⎯⎯CaO⎯t ⎯oC→ (CH3)2C=O + Na2CO3
Đáng chú ý là muối bạc của axit cacboxylic dễ dàng bị đềcacboxyl hóa khi có mặt
của brom hoặc clo tạo ra dẫn xuất halogen tương ứng : đó là phản ứng Huzdinckơ :
C6H5CH2COOAg + Br2 ⎯⎯CCl⎯4 ,76⎯o⎯C→C6H5CH2Br + CO2 + AgBr↓
- Cũng có thể thực hiện phản ứng đề cacboxyl hóa khi cho hơi axit đi qua xúc tác oxit kim loại ở nhiệt độ cao:
2CH3COOH ⎯CaO⎯⎯t ⎯oC→ (CH3)2C=O + CO2↑ + H2O
axit axetic axeton
- Khi điện phân các muối natri của axit cacboxylic:
Trang 23R C O + NaO
R C O NaO
−OH2H2eO2H
OH ,Na
)(Catốt
2 2
2
RRR2
CORRCOO
RCOO1e
RCOO
OH ,RCOO
)(Anốt
CH 3 COOH Cl2
axit axetic
Các phản ứng :
HClcloaxeticaxit 2COOHClCHh
HClcđicloaxetiaxitCl2CHCOOH
h2Cl
HClictricloaxetaxit
COOHC
3Clh2Cl
Phản ứng halogen hóa này xảy ra theo cơ chế gốc tự do như khi halogen hóa ankan, nhưng dễ dàng hơn Halogen hóa halogenua axit dễ dàng hơn so với khi halogen hóa axit
- Phản ứng với halogen có mặt của photpho - Phản ứng Hen-Fonhac-Zelinxki:
RCH2COOH + X2 P
XRCHCOOH + HX (X2 : Cl2, Br2)
HClcloaxeticaxit 2COOHClCHP2ClCOOH
P2Cl
COOHC
3ClP2Cl
CH3COOH Cl2
axit axetic
Trang 24axit isovaleric axit -bromisovalericα
Cơ chế phản ứng halogen hóa axit cacboxylic có mặt của P:
2P + 3Br2 → 2PBr3RCH2COOH + PBr3 → RCH2COBr + POBr + HBr
H+ RCH=C-OH Br
RCH2C=O Br
RCH-C=O + HBr
Br Br
RCH=C-OH + Br-Br Br
Các phản ứng của dẫn xuất halogen thế :
Phản ứng tạo aminoaxit :
NH2
R-CH-COOHBr
R-CH-COONa + HCl
OH
R-CH-COOH + NaClOH
Các phản ứng tạo điaxit:
R-CH-COONa + NaBrCN
R-CH-COONa + NaCN
Br
R-CH-COOH + NaCl + NH4ClCOOH
R-CH-COONa + 2H2O + 2HCl
Ngoài ra còn có phản ứng thế vào nhân thơm của axit thơm
Thí dụ: nitro hóa axit benzoic:
COOH
axit benzoic
Trang 259.6.-Những axit no đơn chức tiêu biểu:
9.6.1-Axit fomic HCOOH:
Axit fomic có chứa trong loài sâu róm, kiến lửa trong cây gai, thông Hồi thế kỷ 17 người ta tìm thấy axit này trong cơ thể loài kiến Formica rufai
♦ Điều chế:
Có nhiều cách điều chế axit fomic: Thủy phân clorofom CHCl3, axit xianhidric, oxi hóa metamol, fomandehit, nhiệt phân axit oxalic trong glixerin Trong công nghiệp điều chế HCOOH từ monoxit cacbon và natri hiđroxit
CHCl3 + 4KOH → HCOOK + 3KCl + 2H2O
HCN + 2H2O → HCOONH4⎯⎯ →HCl⎯ HCOOH
KH + CO2 → HCOOK
axit fomicaxit oxalic
100glixerin
120-150
6-8 atm
O
HCOONaNaOH + CO
♦ Tính chất : Axit fomic khan là chất lỏng trong suốt, linh động, ăn da và gây phỏng da
rất mạnh, có mùi tương tự khí sunfurơ Axit fomic với nước tạo thành hỗn hợp đẳng phí (77% axit fomic) có điểm sôi cực đại 107oC, axit fomic nguyên chất nóng chảy 8,6oC, sôi 101oC axit fomic được dùng nhiều trong công nghiệp dệt (thay axit axetic), công nghiệp da và cả trong công nghiệp thực phẩm nữa
Là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của axit no đơn chức Axit fomic khác tất cả các đồng đẳng của nó là có chứa nhóm -CH=O, nên có tính chất của anđehit, như tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng với Cu(OH)2 tạo Cu2O màu đỏ gạch, tác dụng với dung dịch KMnO4:
HCOOH + 2[Ag(NH3)2]OH → (NH4)2CO3 + 2Ag↓ + 2NH3↑ + H2O
HCOONa + 2[Ag(NH3)2]OH → NaHCO3 + 2Ag↓ + 4NH3↑ + H2O
HCOOH + 2Cu(OH)2 + 2NaOH → Cu2O↓ + Na2CO3 + 4H2O
K2MnO4 + Na2MnO4 + Na2CO3 + 3H2O
Dung dịch KMnO4 từ màu tím chuyển thành màu xanh do phản ứng tạo thành ion MnO42
Khi đun nóng axit fomic có mặt H2SO4, cũng như khi đun nóng nhanh fomiat kiềm ở
400oC phản ứng xảy ra như sau:
HCOOH ⎯⎯H 2 SO⎯4→ H2O + CO↑
2HCOONa ⎯⎯ →400o⎯C H2↑ + NaOOC-COONa
Trang 269.6.2-Axit axetic CH 2 COOH:
♦ Điều chế:
Phản ứng lên men giấm: Vi khuẩn mycoderma aceti có khả năng biến dung dịch rượu
etylic loãng (6-9%) thành axit loãng (giấm) có 2 phương pháp lên men giấm:
Phương pháp Oóc-lê-ăng (Orleana): Cho men giấm vào rượu etylic và để lâu ở chỗ
nóng Rượu sẽ bị oxi hóa thành axit axetic nhờ oxi không khí có mặt xúc tác men
Phương pháp Suytzeenbắc (Schwtzenbach): Cũng theo nguyên tắc như trên, nhưng cho
năng suất cao hơn: Cho dung dịch rượu loãng chảy chậm từ từ trên xuống qua những lớp vỏ bào có chứa men giấm, đồng thời cho dòng không khí đi ngược dưới lên Rượu tiếp xúc với không khí, bị oxi hóa nhanh thành axit axetic nhờ tác dụng xúc tác của men
CH3CH2OH + O2 ⎯⎯Men⎯giấm⎯→ CH3COOH + H2O
Cất khan gỗ: Bằng cách cất khan gỗ thu được lượng lơnù axit axetic cùng với một số sản
phẩm khác như metanol, axeton Chế hóa với Ca(OH)2 cho axetat canxi kết tủa; sau đó chế hóa với axit sunfuric:
(CH3COO)2Ca + H2SO4 → 2CH3COOH + CaSO4
♦ Tính chất : Axit axetic khan nguyên chất là một chất lỏng trong suốt có mùi kích
thích, đông đặc ở +16oC thành những tinh thể tương tự như nuớc đá, nhiệt độ sôi +118oC
Axit axetic rất bền vững với chất oxi hóa, ngay cả những chất oxi hóa mạnh như axit cromic và kalipemanganat
Axit axetic dùng để ăn (giấm), tổng hợp nước hoa, chế chất màu, axeton, chế xenluloaxetat và các muối, để nhuộm và in, dùng làm dung môi tốt
CH3COONa khan được dùng làm tác nhân ngưng tụ và dùng làm sản suất anhiđrit axetic
Nhôm axetat (CH3COO)3Al là muối tan được dùng trong công nghiệp nghiệp nhuộm làm chất cầm màu vì tạo thành chất không tan trong nước là monobazic (CH3COO)2AlOH và đibazic CH3COOAl(OH)2 (tương tự như crom axetat và sắt axetat) Chì axetat ngậm nước Pb(CH3COO)2.3H2O là chất độc và có vị ngọt (đường chì) Dung dịch chì axetat bazic gọi là giấm chì dược dùng trong y học làm chất chữa bỏng và bong gân Axit monocloaxetic ClCH2COOH được điều chế bằng cách clo hóa axit axetic nhờ xúc tác I2, S :
CH3COOH + Cl2 ⎯→⎯xt ClCH2COOH + HCl
Axit này là chất rắn, nóng chảy ở 63oC, dễ tan trong nước Axit tự do cũng như muối natri monoaxetat được dùng để tổng hợp những chất trừ cỏ dại quan trọng như 2,4-D; 2,4,5-T; Chính natri monoaxetat cũng là một chất trừ cỏ và chất làm rụng lá và dùng trong nông nghiệp
Trang 27axit 2,4-diclophenoxiaxetic axit 2,4,5-triclophenoxiaxeticCl
ClOCH2COOHCl
hoặc mem lipazơ
Chúng dùng làm nến, đó là hỗn hợp axit stearic và panmitic có thêm parafin để ngăn sự kết tinh và giảm tính giòn
9.7-Axit cacboxylic chưa no :
Axit cacboxylic không no là những axit có nối đôi C=C hoặc nối ba C≡C trong phân tử
Thí dụ các axit cacboxylic chưa no :
CH2=CH-COOH: axit acrilic
CH2=CH-CH2-COOH: axit vinylaxetic
CH3CH=CH-COOH: axit crotonic
CH2=C(CH3)COOH: axit metacrilic
C6H5-CH=CH-COOH axit xinamic
CH≡C-COOH: axit propiolic
HOOC-C≡C-COOH: axit axetylenđicacboxylic
axit fumaric axit maleic
H
C=C HOOC
COOH
9.7.1-Điều chế :
♦ Đêhiđrohalogen hóa axit halogen thế:
axit actylickali acrylat
Trang 28♦ Phương pháp ngưng tụ:
Khi cho anđehit ngưng tụ với anhiđrit axetic (phản ứng Pekin) hoặc axit malonic (phản ứng Knuevenagen) sẽ thu được axit không no
Thí dụ: Phản ứng ngưng tụ giữa anđehit crotonic với axit malonic:
CH3-CH=CH-CH=O + CH2(COOH)2 ⎯piridin⎯ →⎯
CH3-CH=CH-CH=CH-COOH + H2O + CO2↑ Axeton cũng tham gia phản ứng như trên:
(CH3)2CH=O + CH2(COOH)2 ⎯⎯ →piridin⎯
Trang 29CH2=CHCOOHaxit acrilicHOCH2CH2CN
axit metacrilic
CH2=C-COOH
CH3C=O + HCN
CH + CO
CH
H2O Ni(CO)4
t Co
9.7.2-Tính chất:
Tính chất hoá học của axit cacboxylic chưa no bao gồm tính chất của nhóm COOH và
tính chất của liên kết đôi C=C (hoặc iên kết ba C≡C) Đối với các axit α,β-chưa no, có
sự liên hợp giữa liên kết đôi C=C và liên kết đôi C=O, mật độ elctron π di chuyển về phía cacbonyl
Thí dụ axit acrilic: CH2=CH-COOH
OHO
CHδ 2 CH C δ
Cho nên khi tiến hành phản ứng với hiđro halogenua, phản ứng tiến hành trái với qui tắc Maccopnhicop (Markovnikov) tạo ra cac axit β-halogen cacboxylic :
CH2O
C OH
CH2BrH
CH O
C OH
CH2BrH
Trang 30Nối đôi (và nối ba) càng gần nhóm cacboxyl, hiệu ứng -I càng tăng do đó axit càng mạnh
Tuy vậy nối đôi ở vị trí α, β đối với nhóm COOH thì ngoài hiệu ứng -I còn có hiệu ứng liên hợp +C Hiệu ứng liên hợp +C đó làm giảm tính axit, do đó axit α, β-không no
tuy mạnh hơn axit no tương ứng nhưng không mạnh bằng đồng phân β, γ-không no
Ta biết rằng axit không no, cũng như như các hợp chất khác chứa nối đôi C=C, có thể có đồng phân cis-trans, đối với axit β, γ-không no đồng phân cis có tính axit mạnh
hơn đồng phân trans, vì ở đồng phân cis có hiệu ứng không gian, tương tự hiệu ứng orth
ở các axit thơm
Thí dụ: axit isocrotonic (cis) mạnh hơn axit crotonic (trans) vì nhóm metyl gây hiệu
ứng không gian loại hai, làm giảm sự liên hợp giữa nối đôi và nhóm cacbxyl:
COOHC=CHH
H3Caxit crotonicaxit isocrotonic
(trans)
HC=CH
H
C CH
C=OHO
O=COanio maleat axitCOOH
C CH
HHOOC
H
C CHH-O-C
HHOOC
H
C CH
C=OHO
O=C
Oanio maleat axit
Độ bền :
Đáng chú ý là các axit thuộc dãy axetylen cacboxylic có tính axit mạnh hơn các axit tương ứng với nối đôi C=C vì nối ba C≡C có hiệu ứng -I mạnh hơn nối đôi C=C (do độ âm điện của cacbon lai hóa sp trong C≡C lớn hơn độ âm điện của cacbon lai hóa sp2trong C=C
Sơ đồ phản ứng của axit cacboxylic không no:
Trang 31CH2=CHCOOH CH3CH2COOH
CH2 CH2COOHBr
Br
CH2-CHCOOHBr
OH
CH2-CHCOOKOH
CH2-CHCOOH n
CH2=CHCOONa + H2O
H2+(CH2=CHCOO)2Mg
(CH2=CHCOO)2Ca + CO2 + H2O
qùi hóa đỏ+qùi tím
+Mg+NaOH
2=CHCOO)2Ca+H2O+CaCO3
+H2/Ni,to+HBr+Br2+KMnO4
t, xto(trùng hợp)
CH2=CH-COOH + H2O ⎯⎯→H⎯+ HO-CH2-CH2-COOH
Cơ chế phản ứng cộng electrophin:
OBr-CH2-CH2-C OH Br-CH2-CH=C OHOH
OH
CH2 CH C OHOH
CH2=CH-C OH
HOH
CH2=CH-C O
Người ta thấy rằng các phản ứng trên đây xảy ra tượng tự phản ứng cộng halogen hay hiđrohalogenua vào butađien-1,3 và acrolein Cụ thể là: ở giai đoạn đầu proton cộng vào nguyên tử oxi của nhóm C=O và giai đoạn sau anion nucleophin cộng vào nguyên tử cacbon thiếu hụt electron (như cộng 1, 4)
Các axit chưa no có thể tồn tại dứới dạng đồng phân hình học:
axit crotonic (trans)
Trang 329.8- Axit đa chức :
Những axit đicacboxylic mạch thẳng :
HOOC-COOH axit oxalic
HOOC-CH2-COOH axit malonic
HOOC-(CH2)2-COOH axit sucxinic
HOOC-(CH2)3-COOH axit glutaric
HOOC-(CH2)4-COOH axit ađipic
Những axit đicacboxylic thơm:
axit terephtalic axit isophtalic
COOHCOOH
COOHCOOH
HNO3HOOC(CH2)10COOH axit đođecanđicacboxylic
C12H22O + 6HNO3 → HOOC(CH2)10COOH + 6NO2↑ + 3H2O
+ O2, V2O5
t Co
+ H2OH
HCCCOOHCOOH+ H2, t CO
C
CCCH
H
OO
Trang 33COOHKMnO4
axit terephtalic p-xilenCH3
CH3
KMnO4
axit trimezinicmezitilenCH3
COOH
COOHHOOC
COOH
COOH
OCOCO+ H2O
Oxi hóa than chì cho ta axit benzenhexacacboxylic:
Phương pháp thủy phân:
COONa + 2HCl
HOOC
♦Cl(CH2)3CCl3+ 5NaOH→ HO(CH2)3COONa + 4NaCl+ 2H2O
HO(CH2)3COONa + HCl→ HO(CH2)3COOH + NaCl
5HO(CH2)3COOH + 4KMnO4 + 6H2SO4 →
5HOOC(CH2)2COOH + 2K2SO4 + 4MnSO4 + 11H2O
CH3
NH2
CH3
[N N+]ClNaNO2 + HCl
-CH3
CN+ CuCN
CH3
COOH+ 2H2O
HCl
Trang 34+ 2MnO2 + 2H2O+ 2KMnO4
COOK
COOK
9.8.2-Tính chất vật lý :
Tất cả các điaxitcacboxylic đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy của các axit
n-ankanđicacboxylic (HOOC(CH2)nCOOH) biến đổi luân phiên Các axit với số chẵn nguyên tử cacbon nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn 2 axit đồng đẳng 2 bên với số lẻ nguyên tử cacbon Mạch cacbon càng dài, nhiệt độ nóng chảy của axit với cacbon chẵn càng thấp và sự chênh lệch nói trên càng ít Nguyên nhân của sự luân phiên về nhiệt độ nóng chảy có liên quan với sự luân phiên về sự phân bố 2 nhóm cacboxyl trong phân tử
COOHHOOC CH2 CH2CH2
CH2
Đồ thị biểu thị sự biến thiên nhiệt độ nóng chảy của axit đicacboxylic:
số nhóm metylen (CH6 2) n
2 0
200 180
120 140 160
Cũng như axit monocacboxylic, axit đicacboxylic cộng kết với nhau bằng liên kết hiđro; chính sự khác nhau về điều kiện tạo thành liên kết hiđro ở axit có số cacbon chẵn và lẻ đã gây sự khác nhau về nhiệt độ nóng chảy và độ tan
Trường hợp đơn giản nhất, axit oxalic có 2 dạng tinh thể: dạng α có cấu trúc mạng lưới, dạng β có cấu trúc mạch dài, cả 2 dạng α và β đều là những dạng phẳng :
Trang 35O H
O C
COO H
O
O C
C OO H
H
O H
O C
C OO H O
O C
C OO H
H
O H
O C
C OO H O
O C
C OO H
H
O H
O C
C OO H
O H
O C
C OO H
9.8.3-Tính chất hóa học:
Sự phân li axit:
Axit đicacboxylic phân li theo 2 nấc:
HOOC(CH2) COOH + Hn 2O HOOC(CH2) COO + Hn 3O
OOC(CH2) COO + Hn 3On
HOOC(CH2) COO + H2O
Hằng số phân li (Ka)1 của axit đicacboxylic no bao giờ cũng lớn hơn ở axit monocacboxylic no tương ứng, vì hai nhóm cacboxyl có ảnh hưởng hút electron bằng
hiệu ứng cảm ứng âm -I lẫn nhau Hai nhóm đó càng ở xa nhau (n- càng lớn) ảnh hưởng
đó càng yếu, do đó tính axit càng giảm
Hằng số phân li axit nấc thứ hai (ka)2 luôn luôn nhỏ hơn (ka)1 vì nhóm cacboxyl thứ 2 chịu ảnh hưởng +I của nhóm COO- thứ nhất:
(ka)1 > (ka)2
⇒ Tỉ lệ:
2 a 1 a
)K()
K
Thí dụ:
925)
Tác dụng của nhiệt:
♦ Các axit có 2 nhóm COOH ở vị trí 1,2 hoặc 1,3 bị nhiệt phân sẽ đềcacboxyl hóa: HOOC-COOH ⎯⎯ →200o⎯C HCOOH + CO2
axit oxalic axit fomic
HOOC-CH2-COOH ⎯140⎯−⎯160o⎯C→ CH3COOH + CO2
axit malonic axit axetic
Trang 36♦ Nếu 2 nhóm COOH ở vị trí 1,4 và 1,5, thì sự nhiệt phân sẽ làm cho axit đóng vòng thành anhiđrit nội:
anđirit sucxinicaxit sucxinic
o
300 CCOOH
CH2
COOH
CH2
anhiđrit glutaricaxit glutaric
CH2 COOH
CH2
OC
COOHCOOH
C OOOaxit phtalic anhiđrit phtalic
Axit maleic khi nhiệt phân tạo thành anhiđrit maleic, còn axit fumaric (đồng phân
trans) lại không tạo thành anhiđrit được:
anhiđrit maleicaxit maleic
COOH
COOHC
CHH
t Co
OCHCC
OO+ H2O
axit fumaric
COOHH
CC
t Co
O + H2OH
OCO
C C
CH
♦ Những axit có 2 nhóm COOH ở vị trí 1,6 và 1,7 hoặc xa hơn nữa như axit ađipic, axit pimelic khi bị nhiệt phân cũng đóng vòng như tạo thành xeton vòng vì có sự đềcacboxyl hóa:
Trang 37axit pimelic xiclohexanon
Phản ứng trùng ngưng tạo polime:
♦Phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylenđiamin tạo polime amit là tơ nilon-6,6:
nHOOC(CH2)4COOH + nH2N(CH2)6NH2 →
[-HN(CH2)6NHOC(CH2)4CO-]n + 2nH2O
♦Phản ứng trùng ngưng giưa axit terephtalic với etilenglycol tạo ra tơ polieste:
nHOOCC6H4COOH + nHO(CH2)2OH →
[-O(CH2)2OOCC6H4CO-]n + 2nH2O
+ 2nH2O
H+ OCH2CH2-O-CO CO nCOOH + nHOCH2CH2OH
♦Phản ứng tạo amit:
CONH2
CH2
CH2 COOHaxit sucxinamic
H+amonisuxinamit
axit o-benzoylbenzoic
Trang 38CH3COOH
CO
OC
C OOanhiđrit phtalic
HO
CO
OH
o
t C ZnCl2anhiđrit phtalic
OHH
C OO
Sự chuyển hóa của phenolphtalein trong môi trường axit và bazơ:
phenolphtaleinCOOC
OH H H
OH
không màuOC
HO
COOH
COO
OCOHO
♦Phản ứng tạo phtalimit:
COOHCONH2
axit phtalamicCOONH4
CONH2
Amoni phtalamatanhidrit phtalic
C NHO
Phản ứng Gbriel - phản ứng điều chế amin bậc nhất từ phtalimit:
O C
phtalimit
o
t C + RX
+KOH
COOCOO-ion phtalat
-O C
C NKO
O C
C NRO
Trang 39B DẪN XUẤT CỦA AXIT CACBOXYLIC:
Các dẫn xuất axit bao gồm :
esteamit
anhiđrithlogenua axit
R, R : ankyl; aryl
O
R COR
R CO
Hal: F, Cl, Br, I
RHalCO
Tên gọi một số dẫn xuất của axit:
axit benzoic(axit etanoic)
OCOHaxit axetic
anhiđrit etanoic anhđrit benzoic
Đổi: axit thành anhiđrit
OCOCO
hay -oic của axit thành -amit
OC2H5
O
OC2H5
CH3 C
Khả năng phản ứng axyl hóa của clorua axit, anhiđrit axit, este, amit và amit thế:
RCOCl > (RCO)2O > RCOOR/ > RCONH2 > RCONHR/
Trang 40Tên IUPAC axit propanoic propananoyl clorua
Công thức Tên thông thường Tên quốc tế
IUPAC
CH3CH2COCl propionyl clorua propanoyl clorua
CH3CH2CH2COCl n-butyryl clorua butanoylclorua
2-metylpropanoyl clorua
C6H4(COCl)2 naphtalyl clorua
POH
HClSORCOCl
PCl
PCl
SOCl
RCOOH
3
3 3 2 5
3 2
CH3(CH2)16COOH + SOCl2 → CH3(CH2)16COCl + SO2↑ + HCl
axit stearic thionyl clorua stearoyl clorua
3CH3COOH + PCl3 ⎯⎯ →50o⎯C 3CH3COCl + H3PO3
axit axetic axetyl clorua
benzoyl cloruapentacloruaphotpho
axit benzoic
COCl + POCl3 + HCl
o
100 CCOOH + PCl5
9.9.3-Tính chất: Halogenua axit thấp là những chất lỏng có mùi xốc kích thích màng
nhầy mạnh, halogenua axit cao là những chất rắn
Các phản ứng đặc trưng là thế nguyên tử halogen bằng nguyên tử hoặc gốc khác: