Khái quát về Công nghệ sinh học thực vật Khái niệm CNSH “Là quá trình sản xuất ở qui mô công nghiệp có sự tham giacủa các tác nhân sinh học, ở các mức độ tổ chức như tế bào, cơthể hoặc
Trang 1CÔNG NGHỆ SINH HỌC
THỰC VẬT
(Bài giảng có sử dụng hình ảnh của các đồng nghiệp quốc tế)
TS Khương Thị Thu Hương ĐT: 0969043158
Email: huongktt19@gmail
Trang 2Giới thiệu môn học
Trang 3Giáo trình
1 Nigel G Halford, Plant Biotechnology: Current and Future Applications ofGenetically Modified Crops, John Wiley & Sons Ltd, 2006
Tài liệu tham khảo
1 Plant Biotechnology Journal, published by Wiley-Blackwell in association withthe Society for Experimental Biology (SEB) and the Association of AppliedBiologists (AAB) https://onlinelibrary.wiley.com/journal/14677652
Giới thiệu môn học
Giáo trình, tài liệu tham khảo
Trang 4Chương I Khái quát về Công nghệ sinh học thực vật
Khái niệm CNSH
“Là quá trình sản xuất ở qui mô công nghiệp có sự tham giacủa các tác nhân sinh học, ở các mức độ tổ chức như tế bào, cơthể hoặc dưới tế bào (phân tử), dựa trên thành tựu tổng hợp củanhiều bộ môn khoa học khác nhau, nhằm mục đích tạo ra củacải vật chất cho xã hội, và đảm bảo lợi ích của con người”
Trang 5“Plant biotechnology can be defined as
the use of tissue culture and genetic engineering techniques to produce
genetically modified plants that exhibit
new or improved desirable characteristics”
Chương I Khái quát về Công nghệ sinh học thực vật
Khái niệm về CNSH TV
Trang 6Chương I Khái quát về Công nghệ sinh học thực vật
CNSH TV:
Nuôi cấy mô tế bào thực vật
Biến đổi di truyền thực vật: GMO và genome editing
Khái niệm về CNSH TV
Trang 7Chương I Khái quát về Công nghệ sinh học thực vật
Các dấu mốc phát triển Công nghệ sinh học thực vật
Trang 8Chương I Khái quát về Công nghệ sinh học thực vật
Các dấu mốc phát triển Công nghệ sinh học thực vật
Trang 9Vai trò của công nghệ sinh học trong phát triển kinh tế xã hội
Nguy cơ về dân số
Nguy cơ về dịch bệnh
Đất nông nghiệp giảm
Thiếu hụt dinh dưỡng
Biến đổi khí hậu
Mong muốn học hỏi khám
phá các bí mật của tự nhiên
Chương I Khái quát về Công nghệ sinh học thực vật
Cần nhiều cây trồng hơn
Cần cây trồng có chất lượng tốt hơn
Cây trồng “khỏe mạnh” hơn
Bảo tồn nguồn gen cây trồng
Cần nhiều các thực phẩm chức năng từ thiên nhiên
Cây trồng mới có các đặc tính và năng suất vượt trội
Nâng cấp bộ máy di truyền thông qua sự kết hợp các gen mới trênnền vật chất di truyền cũ
Thêm các giá trị mới vượt ra ngoài các mục đích sử dụng hiện có
Trang 10Chương II Công nghệ mô và tế bào thực vật
Plant tissue culture
Trang 11Lịch sử phát triển công nghệ NCM –TB TV
Gottieb Haberlandt (1854-1945)
Cha đẻ của NCM TB TV là Nhà Thực vật họcngười Đức tên là G.Haberlandt
Học thuyết Tính toàn năng của tế bào, 1902(Totipotency of the plant cell)
Trang 12Chương I Khái quát về Công nghệ sinh học thực vật
Các dấu mốc phát triển Công nghệ sinh học thực vật
Trang 13Cơ sở khoa học của công nghệ mô - tế bào thực vật
Trang 14Nuôi cấy mô tế bào thực vật
Điều kiện
Phòng thí nghiệm và thiết bị chuyên dụng;
Trang 15Vai trò sinh lý và ứng dụng trong NCM - TB TV
Trang 16Nuôi cấy mô tế bào thực vật
Điều kiện về cơ sở vật chất, vật tư, hóa chất
Trang 17Môi trường NCM -TB TV
C hất dinh dưỡng khoáng:
Nhóm nguyên tố đa lượng:
Trang 18Môi trường NCM -TB TV
Một số công thức môi trường được sử dụng phổ biến:
Murashige and Skoog medium (MS) 1962:
Knudson C Orchid; Chu (N6) medium; Anderson's Rhododendron; Chée and Pool medium; CLC/Ipomoea CP medium; De Greef and Jacobs medium; DKW/Juglans Medium; Eriksson(ER) Medium, Knop medium…
White’s medium, 1963
Gamborg B5 medium, 1968 by Gamborg, et al
Woody Plant Medium by Lloyd and McCown, 1981
Trang 19Ảnh hưởng của thànhphần môi trường lên
Valeriana glechomifolia(thuộc họ kim ngân)
(Russowski et al, 2006)
Môi trường NCM -TB TV
Mỗi loại môi trường có ảnh hưởng khác nhau lên mô nuôi cấy
Trang 20Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị
Phòng nuôi cấy cây vô trùng:
- Diện tích 20-30m2, dàn cây tích hợp bộ điều chỉnh ánh sáng phù hợp, điềuhòa nhiệt độ, tủ nuôi cấy tối…
- Có phòng đệm trước khi vào phòng vô trùng, áo blou
- Khử trùng thường xuyên: Lau thiết bị bằng cồn 96o, xông formon…
- Tủ cấy vô trùng và
thiết bị đi kèm…
Trang 21Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị
Phòng chuẩn bị môi trường: Bồn rửa, tủ lạnh để hóa chất, tủ kính thường để hóa chất, nồihấp vô trùng, máy đo pH khuấy từ, cân phân tích, bồn rửa khử trùng, máy cất nước cất…
Trang 22Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị
Dụng cụ: Bình nuôi cây in vitro, que cấy, khay cấy, kéo, giấy thấm, giỏ inox, xe
đẩy inox, giỏ nhựa, găng tay, áo blou…
Trang 23Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị
Buồng sinh trưởng (growth plant chamber): với các điều kiện có kiểm soát:
thích ứng cây in vivo trước khi đưa ra điều kiện tự nhiên.
Vườn ươm/Nhà kính/Nhà
lưới/Nhà màng
Trang 24Các bước cơ bản trong NCM -TB TV:
Tạo vật liệu khởi đầu: Đưa mẫu vào ống
nghiệm: Hạt, chồi, rễ, lá….; Tác nhân khử trùng; Vô
trùng và tỉ lệ sống cao.
Cảm ứng tạo chồi: Nuôi cấy mô sẹo, nuôi cấy
mô phân sinh, nuôi cấy phôi soma; trực tiếp hoặc
gián tiếp qua phôi soma, cần cytokinin; mẫu cảm ứng
chồi tốt xuất hiện cụm phôi soma/chồi.
Nhân nhanh chồi: cần cytokinin; tăng số
lượng chồi => tăng hệ số vi nhân giống.
Tạo rễ/tạo cây hoàn chỉnh: cần auxin; rễ
khỏe, chồi sức sống cao
Vì dụ ở Banana
Ra cây: chuyển cây ra ngoài ống nghiệm; buồng sinh
trưởng, vườn ươm/nhà kính/nhà lưới; Tỉ lệ cây sống sót
cao, cây ST - PT tốt.
Kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào thực vật
Trang 25Nuôi cấy hạt phấn, bao phấn
Các hình thức NCM TB TV Các hình thức NCM TB TV
Trang 26Lá in vitro (a) -> Tách tế bào trần từ
tế bào mô dậu (b,c)
-> Tế bào phân chia tạo mô sẹo (d-j)
-> Tạo chồi (k)
– > Tạo rễ (l)
-> Ra cây
Trang 27• Nhân giống vô tính loài cây có giá trị ở qui mô công nghiệp
• Tạo giống cây sạch bệnh phục tráng giống
• Tạo giống mới: Chọn dòng tế bào, lai tế bào trần, chuyển gen…
• Cứu phôi lai xa: Lai hữu tính khác xa về di truyền phôi khó sống.
• Nghiên cứu cơ bản: Di truyền biến dị, sinh lý, hóa sinh….
• Sản xuất các chất trao đổi thứ cấp
Kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào thực vật
Ứng dụng của NCM -TB TV:
Trang 28Vi nhân giống/nhân giống in vitro
Định nghĩa: Tạo cây con từ mô, tế bào của cây mẹ trong điều kiện in vitro
Ứng dụng: Nhân giống cây trồng quí hiếm có giá trị kinh tế cao ở qui mô công
nghiệp (lan, khoai tây ), bảo tồn nguồn gen (Sâm ngọc linh, tùng, bách, khoai
môn ), nhân giống cây lai vô tính (Keo lai), nhân cây khó sinh sản hữu tính, tạo
cây trồng biến đổi gen
Thành tựu: Việt Nam đã thành công trên rất nhiều đối tượng cây trồng khác nhau:
Cây nông nghiệp: khoai tây, lúa, ngô, đậu tương
Cây thân gỗ: Các loài keo (keo lai, tai tượng, lá tràm), bạch đàn, thông, thủy tùng, bách xanh,hông
Cây dược liệu: Sâm ngọc linh, sâm cau, sâm bố chính, lan kim tuyến, hoàng liên
Cây hoa, cây cảnh: Các loài hoa lan: Lan hồ điệp, địa lan hoa ly, hoa hồng, thược dược
Trang 29Qui trình nhân giống in vitro
Vi nhân giống/nhân giống in vitro
Tạo chồi in vitro
Nhân nhanh chồi
Tạo rễ/tạo cây hoàn chỉnh
Chọn mẫu
Phát triển chồi
Ra cây
Khử trùng mẫu
Trang 30Vi nhân giống/nhân giống in vitro
Chuyển cây ra bầu
Chuyển cây ra vườn ươm
Trang 31Tạo giống cây sạch bệnh
Nuôi cấy mô phân sinh sẽ tạo được
cây sạch bệnh tạo bởi virut: Chuối,
khoai tây, đu đủ, cam quýt…
Nuôi cấy mô phân sinh ở câyGentiana kurroo
Mô phân sinh có đặc điểm miễn nhiễm
với virut gây bệnh ở cây trồng
Trang 32Qui trình chọn dòng tế bào cây hoa Li sạch virut
Tạo giống cây sạch bệnh
Trang 33Dung hợp tế bào trần (Protoplast fusion)
Tạo con lai soma mang đặc tính tốt của cả bố và mẹ
Trang 34Qui trình dung hợp tế bào trần ở Asteraceae
Dung hợp tế bào trần
Trang 35Chọn dòng tế bào
Chọn dòng tế bào chống chịu bệnh
Trang 36CHƯƠNG III CHUYỂN GEN Ở THỰC VẬT
Trang 37Khái quát chung
Chuyển gen ở thực vật là kỹ thuật đưa một hoặc một số gen
ngoại lai (ADN/ARN) vào tế bào thực vật để cải thiện hoặc tạomới một tính trạng nào đó ở cây trồng
Cây trồng biến đổi gen là những cây trồng đã bị biến đổi vật liệu
di truyền do con người tiến hành theo mục đích đã định trước
Chuyển gen ở thực vật
Trang 38Công nghệ tạo ra sinh vật biến đổi gen nói chung và thực vật nói riêng này được gọi với nhiều
tên gọi khác nhau như:
Công nghệ sinh học hiện đại (modern biotechnology);
Công nghệ gen (gene technology);
Công nghệ ADN tái tổ hợp (recombinant DNA technology);
Kỹ nghệ di truyền (genetic engineering);
Chuyển gen (genetic transformation/DNA transformation);
Biến đổi di truyền (Genetic modification)…
Khái quát chung
Chuyển gen ở thực vật
Trang 39Để tạo cây trồng chuyển gen cần thực hiện các bước chính sau đây:
1 Lựa chọn gen quan tâm.
2 Phân lập gen quan tâm.
3 Nhân dòng gen quan tâm để sản xuất nhiều bản copy.
4 Thiết kế vector mang gen quan tâm
5 Nhân dòng vector mang gen quan tâm.
6 Chuyển gen quan tâm vào mô thực vật
7 Sàng lọc và tái sinh tế bào, mô mang gen quan tâm thành cây hoàn chỉnh.
8 Phân tích cây chuyển gen.
9 Đánh giá sự di truyền gen quan tâm qua các thế hệ con cháu.
10 Đánh giá an toàn sinh học cây chuyển gen.
Chuyển gen ở thực vật
Quy trình chung để tạo cây trồng chuyển gen
Trang 40Các phương pháp chuyển gen (biến nạp) vào thực vật
Trong mỗi phương pháp đều có ưu, nhược điểm riêng Việc lựa chọn phương pháp nào phụ thuộc vào điều kiện PTN và mục đích của nghiên cứu.
Trang 41Chuyển gen nhờ Agrobacterium tumefaciens
(Khuong et al, 2019)
Trang 42Chuyển gen nhờ Agrobacterium tumefaciens
Agrobacterium tumefaciens là vi
khuẩn đất gram âm, có khả năng
cảm ứng gây mụn và khối u hay
lông rễ ở thực vật hai lá mầm, một
vài loài một lá mầm và hạt trần
Loài vi khuẩn này có thể xâm nhập dễ dàng qua vết thương ở thực vật
và có khả năng trao đổi di truyền với thực vật
=> Do đó, Agrobacterium tumefaciens được coi là công cụ di truyền
quan trọng của công nghệ gen thực vật
Trang 43Chuyển gen nhờ Agrobacterium tumefaciens
Năm 1974, Ti plasmid được phát hiện là thànhphần của tế bào vi khuẩn gây bệnh khối u ởthực vật
Plasmid Ti là loại plasmid lớn, có kích thướckhoảng 200 kb
Ti plasmid
Trang 44Các bước của qui trình chuyển gen vào
thực vật nhờ Agrobacterium tumfaciens
Chuyển gen nhờ Agrobacterium tumefaciens
Trang 45NHỮNG THÀNH TỰU TRONG NGHIÊN CỨU CHUYỂN GEN Ở THỰC VẬT
Trên thế giới
Trang 46Tình hình nghiên cứu và khảo nghiệm cây trồng biến đổi gen ở Việt Nam
Ở Việt Nam, từ những năm cuối của thế kỷ XX, các nghiên cứu chuyển genthực vật đã được quan tâm triển khai trên nhiều đối tượng cây trồng nhưngô, đậu tương, bông, đậu xanh, đu đủ, thông, bạch đàn…
Các nghiên cứu này tập trung vào các tính trạng như chống chịu điều kiệnbất lợi hạn, mặn, kháng côn trùng, virut, tăng sinh trưởng (bạch đàn)…
NHỮNG THÀNH TỰU TRONG NGHIÊN CỨU CHUYỂN GEN Ở THỰC VẬT
Trang 47Việc đánh giá an toàn sinh học và quản lý rủi ro là nhằm đảm bảo
an toàn nhưng không được trở thành rào cản đối với việc nghiên cứu
và phát triển các sản phẩm biến đổi gen có giá trị
Kết quả đánh giá rủi ro là cơ sở khoa học để đưa ra các biện phápquản lý và giám sát hiệu quả, cũng như quyết định ứng dụng GMOstrong thực tiễn
VẤN ĐỀ AN TOÀN SINH HỌC CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GEN
Trang 48CHƯƠNG IV CÔNG NGHỆ CHỈNH SỬA GEN
Genome editing
Trang 49Khái quát về Công nghệ chỉnh sửa gen
• CRISPR - Clustered regularly interspaced short palindromic repeats - nhóm các đoạn ngắn đối xứng lặp lại thường xuyên.
• Cas - CRISPR-associated proteins systems - hệ thống protein kết hợp với CRISPR.
Trang 50CRISPR/CaS9 là gì?
CRISPR/CaS hoạt động như một chiếc kéo phân tử
có thể cắt bỏ những phần gen không mong muốn và
thay vào đó những đoạn DNA khỏe mạnh
Khái quát về Công nghệ chỉnh sửa gen
CRISPR/CaS9 có thể cắt bỏ, chỉnh sửa, hay chèn thêm đoạn DNA mới => Đột biến gen
Trang 51Lịch sử phát triển của Công nghệ chỉnh sửa gen
Khám phá trarcRNA
(Delcheva et al,)
2012: Công bố
ứng dụng hệ thống
CRISPR/cas và đăng ký sang chế công nghệ (Chapentier and Duana,)
2015: - Biến đổi gen
muỗi alophen chống bệnh sốt rét (Jame et
al, )
- Lần đầu tiên ứng dụng CRISPR/cas chỉnh sửa gen phôi người (Zhang et al,)
2013: Sử dụng CRISPR/cas trên tế bào chuột và người (Zhang et al,)
2018: Công bố
đứa trẻ đầu tiên
ra đời nhờ CRISPR/cas
(Ziankui et al,)
2020: Giải Nobel về CRISPR/cas (Chapentier and Duana,)
Một số dấu mốc:
Trang 52Nguyên lý chỉnh sửa gen nhờ CRISPR/cas 9
Trang 53Qui trình chỉnh sửa gen ở thực vật nhờ CRISPR/cas
Trang 541) gRNA with spacer sequence paired to targeting PAM-site;
2) RNA Polymerase III (Pol III) promoter and Pol III terminator
(Pol III Ter) to control the transcription of gRNA Ex
snoRNA U3 promoter, snoRNA U6 promoter….
3) Cas9 with nuclear localization signal (NLS)
4) RNA polymerase II (pol II) promoter and Pol II terminator
(Pol II Ter) to control the transcription of Cas9 gene Ex:Pol
II promoter: CaMV 35S promoter, maize UBIQUITIN
promoter, rice ACTIN promoter…
Vector CRISPR/cas
(Xie and Yang, 2013)
RGE vector for Rice Gene Editing:
Qui trình chỉnh sửa gen ở thực vật nhờ CRISPR/cas
Trang 55Các hướng ứng dụng của Công nghệ chỉnh sửa gen ở thực vật
Nấm: Phấn trắng; Đạo ôn;Thối rễ Kháng sâu bệnh: Virut gây bệnh cuộn/xoăn lá
Sinh tổng hợp chất có hoạt tính sinh học: phytohormone, flavonoid
Tăng cường năng suất và chất lượng
Tăng cường chống chịu tác nhân vật lý hóa học:
hạn, mặn chất diệt cỏ….
Chế biến sau thu hoạch
Trang 56(Noman et al, on Front Plant Sci., 21 November 2016)
Ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen ở thực vật
Trang 57THẢO LUẬN
• Các nhóm nhận chủ đề thảo luận từ giáo viên
• Chuẩn bị bài thuyết trình theo yêu cầu