Ghi tóm tắt lời giải và kết quả:.[r]
Trang 1UBND H TÂN PHÚ ĐÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KỲ THI VÒNG HUYỆN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH
CACIO NĂM HỌC 2009 - 2010
Lớp 9 (THCS) Ngày thi: 08/12/2009
Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)
* Chú ý:
- Đề này có 07 trang.
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
- Các bài toán yêu cầu trình bày lời giải thì chỉ trình bày tóm tắt các bước
giải và công thức áp dụng.
I PHẦN PHÁCH:
1 Phần ghi của thí sinh:
Họ và tên thí sinh: SBD:
Ngày sinh:
Học sinh lớp:
Trường:
2 Phần ghi của giám thị: Họ và tên Chữ ký Giám thị 1:
Giám thị 2:
………
………
3 Số phách (do Chủ tịch Hội đồng ghi):
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 24 Phần ghi của giám khảo:
Điểm
(bằng số)
Điểm (bằng chữ)
Số phách (do Chủ tịch Hội đồng ghi)
Chữ ký giám khảo
Giám khảo 1: ……… Giám khảo 1: ………
II PHẦN ĐỀ THI VÀ BÀI LÀM CỦA THÍ SINH:
Bài 1: (5,0 điểm)
a) Tính kết quả đúng của tích sau: M = 10384713
b) Tìm UCLN của 40096920; 9474372 và 51135438
Kết quả
UCLN (40096920; 9474372 và 51135438) =
Bài 2: (5,0 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
a) (2,5 điểm) Tính giá trị biểu thức (kết quả lấy 4 chữ số thập phân).
với Ghi tĩm tắt lời giải và kết quả:
b) (2,5 điểm) Tính giá trị biểu thức
A
23456 , 1
x
Kết quả
M =
Trang 3B =
1
1
x
x +
2 1
1
3 2
1
2010 2009
1
x
Khi x = 2009
Ghi tóm tắt lời giải và kết quả:
Bài 3: (5,0 điểm)
a) (3,0 điểm) Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong các số tự nhiên dạng: 1 2 3 4x y z
chia hết cho 7
Ghi tóm tắt lời giải và kết quả:
b) (2,0 điểm) Tìm các chữ số x, y, z để 579xyzchia hết cho 5, 7 và 9 Ghi tóm tắt lời giải và kết quả:
Trang 4Bài 4: (5,0 điểm)
Ba đường tròn có cùng bán kính 3cm đôi một tiếp xúc ngoài (hình vẽ) Tính diện tích phần xen giữa ba đường tròn đó
(kết quả lấy gần đúng với 4 chữ số thập phân)
Ghi tóm tắt lời giải và kết quả:
Bài 5: (5,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, biết trung đoạn d = 3,415cm,
góc giữa cạnh bên với đáy bằng 42o17’ Tính thể tích hình chóp S.ABCD
A
B C
D
S
Ghi tóm tắt lời giải và kết quả:
O1 O2
O
3
Trang 5Bài 6: (5,0 điểm) Cho dãy số 5 7 5 7
2 7
n
U với n = 0; 1; 2; 3;
a) (1,25 điểm) Tính 5 số hạng đầu tiên U0, U1, U2, U3, U4
Kết quả:
U0 = U3 =
U1 =
U2 = U4 =
b) (2,0 điểm) Chứng minh rằng Un + 2 = 10Un + 1 – 18Un
Trình bày tóm tắt lời giải:
c) (1,75 điểm) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un + 2 theo Un + 1 và Un
Ghi rõ quy trình bấm phím:
Bài 7: (5,0 điểm)
a) (3,0 điểm) Cho đa thức f(x) bậc 3 biết f(0) = 10, f(1) = 12, f(2) = 4, f(3) = 1.
Tính f(812)
Trang 6Ghi tóm tắt lời giải và kết quả:
b) (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất n sao cho 28+211+2n là số chính phương
Bài 8: (5,0 điểm)
Tính tổng: [ x ] là phần nguyên của x, là số nguyên lớn nhất không vượt quá x
S = 1 2 3 4 2 3 4 5 2007 2008 2009 2010
Bài 9: Hình thang vuông ABCD (AB//CD) có góc nhọn
BCD = , độ dài các cạnh BC = m, CD = n
a) Tính diện tích, chu vi và các đường chéo của
hình thang ABCD theo m n , và .
Kết quả
n =
Trình bày tóm tắt lời giải và ghi kết quả đúng
Trang 7b) Tính ( chính xác đến 4 chữ số thập phân ) diện tích, chu vi và các đường chéo của hình thang ABCD với m = 4,25 cm, n = 7,56 cm, 54 30o '
Trình bày tóm tắt lời giải và ghi kết quả
Bài 10: (5,0 điểm) Lập quy trình bấm phím và tìm 20 số hạng đầu của dãy số (un) cho biết:
1
1
1
2
1
n n
n
u
u
u
Quy trình bấm phím:
U1 =
U2 =
U3 =
U4 =
U5 =
U6 =
U7 =
U8 =
U9 =
U10 =
U11 =
U12 =
U13 =
U14 =
U15 =
U16 =
U17 =
U18 =
U19 =
U20 =
- Hết