1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

De thi HSG lop 9

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chim Mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến thành cánh; phổi có mạng ống khí, tim 4 ngăn là động vật đẳng nhiệt. Thú Mình có lông mao bao phủ, răng phân hóa, tim 4 ngăn, bộ não phát tr[r]

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9 thcs Nghệ An Năm học 2006-2007

Môn thi : Sinh học - Bảng A Đề thi chính thức Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Cõu 1 a) Hóy kể tờn cỏc ngành , cỏc lớp động vật b) Nờu cỏc đặc điểm cơ bản của cỏc lớp động vật

Cõu 2 a) Trong chu kỳ của tế bào, sự thay đổi hỡnh thỏi nhiễm sắc thể diễn ra như thế nào? Nờu

ý nghĩa của sự biến đổi hỡnh thỏi đú

Cõu 3 Nờu ý nghĩa của phộp lai phõn tớch

Cõu 4 Hỡnh 1 là sơ đồ chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận của vi khuẩn E.coli

a) Cỏc hỡnh mang cỏc số 1,2,3,4,5,6 cú tờn là gỡ?

b) Từ sơ đồ cho thấy kỷ thuật gen gồm những khõu nào? Hóy trỡnh bày cỏc khõu đú

Cõu 5 Phõn biệt cỏc loại cấu trỳc của Prụtờin

Cõu 6 Dựng từ hoặc cụm từ để hoàn thiện cỏc cõu sau:

- Cụng nghệ tế bào là (1) về quỏ trỡnh ứng dụng phương phỏp nuụi cấy .(2) hoặc .(3) để tạo ra .(4) hoặc .(5) hoàn chỉnh

- Cụng nghệ gen là .(6) về quy trỡnh ứng dụng .(7)

- Cụng nghệ sinh học là một .(8) sử dụng .(9) và .(10) để tạo ra cỏc (11) cần thiết cho con người

- Kỷ thuật gen là .(12) tỏc động định hướng lờn .(13) cho phộp chuyển (14) từ một cỏ thể của một loài này sang (15)

Sở giáo dục và đào tạo kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9 thcs Nghệ An Năm học 2006-2007

Trang 2

§¸p ¸n M«n thi : Sinh häc - B¶ng A

2,5

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

Câu 1:

a Hãy kể tên các nghành thực vật, các nghành động vật

- Các nghành thực vật: Tảo, rêu quyết, hạt trần, hạt kín

- Các nghành động vật: Động vật nguyên sinh, ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt, thân mềm, chân khớp, động vật có xương sống

- Các lớp động vật: Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giáp xác, hình nhện, sâu bọ

b Nêu đặc điểm của các lớp động vật

Lớp Các đặc điểm

Cá Sống hoàn toàn dưới nước, bơi bằng vây, hô hấp bằng mang, có một vòng tuần

hoàn, tim hai ngăn, thụ tinh ngoài, là động vật biến nhiệt

Lưỡng

cư Sống ở nước và cạn, gia trần và ẩm ướt, di chuyển bằng 4 chi hô hấp bằng phổi và da, có hai vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn, sinh sản trong nước, thụ tinh ngoài là

động vật biến nhiệt

Bò sát Chủ yếu sống ở cạn da và vẩy xừng khô phổi có nhiều vách ngăn, tim có vách

ngăn hụt ( trừ cá sấu ) có cơ quan giao phối thụ tinh trong, là động vật biến nhiệt

Chim Mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến thành cánh; phổi có mạng ống khí, tim

4 ngăn là động vật đẳng nhiệt

Thú Mình có lông mao bao phủ, răng phân hóa, tim 4 ngăn, bộ não phát triển, đặc

biệt là bán cầu não và tiểu não có hiện tượng thai sinh nuôi con bằng sữa mẹ, là động vật đẳng nhiệt

Không

xương

sống

Giáp xác, hình nhện, sâu bọ

3,0

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 2 a) Sự thay đổi hình thái nhiễm sắc thể và ý nghĩa của sự biến đổi hình thái đó:

* Kỳ trung gian:

- NST tháo xoắn cực đại- NST tự nhân đôi thành NST kép gồm 2 crômatit

- Ý nghĩa: Tạo điều kiện cho các hoạt động di truyền (cơ chế tự sao của AND, cơ chế sao mã) Tạo điều kiện cho sự phân chia NST vào kỳ sau

* Kỳ đầu:

- Các NST kép bắt đầu đóng xoắn ngắn hơn, dày hơn

- Ý nghĩa: Tạo điều kiện thuận lợi cho NST nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

* Kỳ giữa:

- Các NST kép đóng xoắn cực đại, ngắn nhất, rõ nét nhất

- Các NST nằm một hàng trên mặt phẳng của thoi phân bào

- Ý nghĩa: Tạo hình thái đặc trưng bộ NST của loài Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phân

li của NST vào kỳ sau

* Kỳ sau:

- Các crômatit tách nhau thành các NST đơn tiến về hai cực của tế bào

- Ý nghĩa: Sự phân li đồng đều của NST về hai cực của tế bào

* Kỳ cuối:

- Các NST tháo xoắn thành dạng sợi mảnh

- Ý nghĩa: Giúp NST thuận lợi khi tự nhân đôi vào kỳ trung gian

1,5 Câu 3 Ý nghĩa của phép lai phân tích:

+ Xác định kiểu gen của cá thể mang kiểu hình trội

+ Xác định được các quy luật di truyền

5,0

0,25

0,25

Câu 4 a) Tên các hình mang các số 1,2,3,4,5,6:

1 Đoạn AND tách từ tế bào cho

2 Phân tử AND làm thể truyền

Trang 3

0,25

0,5

0,5

3,0

1,0

1,0

1,0

3 AND tái tổ hợp

4 AND tái tổ hợp trong tế bào vi khuẩn

5 AND dạng vòng (NST) của tế bào vi khuẩn

6 AND tái tổ hợp của thế hệ tiếp theo

b) Kỷ thuật gen gồm 3 khâu:

- Khâu 1: Tách AND NST của tế bào cho và tách phân tử AND dùng làm thể truyền từ vi khuẩn, vi rút

- Khâu 2 : Tạo AND tái tổ hợp

- Khâu 3: Chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận

2,0 Câu 5 Phân biệt các loại cấu trúc của Prôtêin

Cấu trúc bậc 1

(0,5)

Cấu trúc bậc 2 (0,5)

Cấu trúc bậc 3 (0,5)

Cấu trúc bậc 4 (0,5)

Là chuỗi axit

amin có tính đặc

thù

Chuỗi axit amin tạo các vòng xoắn

lò xo đều đặn

Do cấu trúc bậc II cuộn xếp theo kiểu đặc trưng cho từng loại prôtêin  không gian 3 chiều

Gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau

3,5

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 6 Các câu đã hoàn thiện:

(1) : ngành kỷ thuật

(2) : tế bào

(3) : mô

(4) : cơ quan

(5) : cơ thể

(6) : ngành kỷ thuật

(7) : kỷ thuật gen

(8) : ngành công nghệ

(9) : tế bào sống

(10): các quá trình sinh học

(11): sản phẩm sinh học

(12): tập hợp những phương pháp

(13): ADN

(14): gen

Câu 7:

Ô số 1: Biến dị di truyền Ô số 2: Biến dị không di truyền

Ô số 3: Biến dị tổ hợp Ô số 4: Đột biến

Ô số 5: Thường biến Ô số 6: Đột biến gen

Ô số 7: Đột biến NST Ô số 8: Đột biến cấu trúc NST

Ô số 9: Đột biến số lượng NST (hoặc CT NST) (hoặc số lượng NST)

Ngày đăng: 07/05/2021, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w