1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tuyển tập đề thi HSG lớp 10 toàn quốc.

99 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 và điểm A có hoành độ dương.. Giải bất phương trình. Giải hệ phương trình. Chứng minh rằng tồn tại một hình tròn bán kính bằng 1 chứa ít nhất n + 2 điểm nêu trên. Trong mặt phẳng tọa[r]

Trang 3

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1.(5,0 điểm)

Cho phương trình bậc hai x2 5 x m   0 (1) với x là ẩn số

a) Giải phương trình (1) khi m = 6

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương x1, x2 thoả mãn x1 x2 x2 x1  6

Điểm K trên đoạn

thẳng AD sao cho 3 điểm B, K, E thẳng hàng Tìm tỉ số AD

AK

Câu 4 ( 5,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 2BC, D là trung điểm

AB, E là điểm thuộc đoạn AC sao cho AC = 3EC, có phương trình CD x: 3y 1 0, 16;1

3

E 

  a) Chứng minh rằng BE là phân giác trong của góc B, Tìm tọa độ điểm I là giao của CD

và BE

b) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, biết A có tung độ âm

Câu 5 (2,0 điểm) Cho là các số thực dương thoả mãn

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 2 12 2 1

Trang 5

Với 2t2 + 9t + 18 = 0 : phương trình vô nghiệm

Vậy với m = 4 thì phương trình đã cho có hai nghiệm dương x1, x2 thoả mãn

x y xy

Trang 6

Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 2BC, D là trung

điểm AB, E là điểm thuộc đoạn AC sao cho AC = 3EC, có phương trình

Trang 8

5

Cho là các số thực dương thoả mãn

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 2 12 2 1

3 2 2 2cba3cabc

abc9abcabc3cabc

9c

ba

1c

ba

1

cabcab

7ca

bcab

7ca

2bc2ab2cba

9

2 2

a   

Trang 9

`SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN

ĐỀ THI OLYMPIC 24/3 QUẢNG NAM

NĂM HỌC 2017-2018 Môn thi: TOÁN 10 (đề thi đề nghị)

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (5,0 điểm)

a) Giải phương trình

x

x x

12

y x

xy y

x

2

2 2

12

(2

64

2 1 2

2 2

1

2 1

x x x

x

x x A

x Q

Câu 4 (4,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có BC4 2,các đường thẳng AB và AC lần lượt đi qua các điểm M(1;

Câu 5 (4,0 điểm)

a) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện sinA

sinB.cosC = 2 thì tam giác ABC là tam giác cân

b) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho

2

NCNA và I là trung điểm của đoạn MN Chứng minh : BC NM    BMNC

Hãy biểu diễn vecto AI

Trang 10

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10

TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN

Câu 1

x x

12

x x

312

10

214

21362

23312

x

x x x

0.5 0.5 0.25

y x

xy y

x

2

2 2

12

01

12

1

2 2 2

y x y x y x

y x xy y

1

y

x y

1

y

x y

x

0.25 0.5

0.5 0.5 0.5 0.25

a) Tìm tập xác định của hàm số : yx2 x1 x3 1.5

Trang 11

4,0

ĐK:

63

212

6232

2

031

2

03

01

02

x x

x x

x x x x

0.5

0.5 0.5

b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình x2 mxm10

Đặt

)1

(2

64

2 1 2

2 2 1

2 1

x x x

x

x x A

)2(

2

24

2)(

64

2 2 2

2 2 1

2 1

x x A

A nhỏ nhất khi m2

0.25 0.25 0.5

0.5

0.5 0.5

x Q

1

11

11

111

11

y x

y x

y

y x

2)

1)(

1(

21

11

121

1x  y  x y  ( Do x+y=1 ) (2)

0.25

Trang 12

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

11

y x

y x

16

;7

2(2

x

y x

Gọi N1 là giao điểm của  và AB, suy ra :2)

7

4(

1 

N

Đường thẳng AB đi qua hai điểm M và N1 nên có PT 7x+3y = 2

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ ( 1:3)

2

23y 7x

x

3

72

;(b b

2

1),(B AHBC

)4

;2(22

223

44

loai b

B b

6

y -x

0.5 0.25 0.5

Câu 5

4,0 a) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện

sinAsinB.cosC = 2 thì tam giác ABC là tam giác cân

2,0

+ Viết được

R

b B R

a A

2sin

;2

+

ab

c b a C

2cos

2 2 2

0.5 0.5 0.75 0.25

b) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên

cạnh AC sao cho NC2NA và I là trung điểm của đoạn MN Chứng minh :

BCNMBMNC

   

Hãy biểu diễn vecto AI

theo hai vecto AB

và AC

2.0

Trang 13

AI AC

AB

AI AN

AM

6

14

1

23

12

1

2

0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 14

SỞ GD & ĐT THANH HÓA KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4 Năm học 2016 – 2017

*** Môn thi: Toán - Khối 10

( Thời gian làm bài: 120 phút)

Câu 1 (5.0 điểm) Cho phương trình:   2  

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị xem thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh ;Số báo danh…

Trang 15

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN CẤP TRƯỜNG KHỐI 10

m

x x

m m

x x m

Trang 16

x y

b y

Trang 17

a A R

sin

2

bc A

a A

phương trình đường thẳng AB Tìm tọa độ các điểm M trên đoạn OA; N

trên đoạn AB; E, F trên đoạn OB sao cho MNEF là hình vuông

2.0

Trang 18

 pt AB: 2(x - 6) + 3(y - 0) = 0  pt AB: 2x + 3y -12 = 0 0.5

*) Tìm tọa độ các điểm M trên đoạn OA; N trên đoạn AB; E, F trên đoạn

OB sao cho MNEF là hình vuông

Gọi H là hình chiếu của A trên Ox, do MNEF là hình vuông nên ta có:

Trang 19

SỞ GD & ĐT THANH HÓA KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4 Năm học 2015 – 2016

*** Môn thi: Toán - Khối 10

( Thời gian làm bài: 120 phút)

Câu 1 (5.0 điểm) Cho hàm số 2  

Câu 3 (2.0 điểm) Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu :

sin sin 2 sin

Câu 5 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(3; 0) đường thẳng

chứa đường cao từ B và đường trung tuyến từ C lần lượt có phương trình x + y + 1 = 0 ; 2x - y - 2 =

0 Tìm tọa độ đỉnh B và C của tam giác ABC

Câu 6 (1.0 điểm) Biết a, b, c là ba số thực dương, thỏa mãn 4a b c  3abc chứng minh

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Giám thị xem thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh ;Số báo danh…

Trang 20

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁP TRƯỜNG KHỐI 10

để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1; 2

thỏa mãn x1  x2  4 trước hết pt (*) có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa

1

m

m m

y y

33

m m

Trang 21

x x

a b

a b

Trang 22

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(3; 0) đường

thẳng chứa đường cao từ B và đường trung tuyến từ C lần lượt có phương

trình x + y + 1 = 0 ; 2x - y - 2 = 0 Tìm tọa độ đỉnh B và C của tam giác ABC

vì AC đi qua A(3; 0) và vuông góc với đt: x + y + 1 = 0 nên ta có:

Trang 24

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN

ĐỀ THI OLYMPIC Môn thi: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (5,0 điểm)

14

12

12

2

2 2

3 2

2 3

y

x y x

y y

x y

x x

x Q

Câu 4 (4,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có BC4 2,các đường thẳng

AB và AC lần lượt đi qua các điểm M(1;

Câu 5 (4,0 điểm)

a)Cho tam giác ABC có BC=a, AB=c , AC = b.Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu:

2 24

2sin

cos1

c a

c a B

Trang 25

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10

TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN

Câu 1

5,0 a) Giải bất phương trình: 4 1 1 3 2

12

12

x x

12

3

121

4

12

x x

12

2

2 2

3 2

2 3

y

x y x

y y

x y

x x

12

2

2 2

3 2

2 3

y

x y x

y y

x y

x x

1(2)

1(

0)

1(21

2

3 3

y

x y

x y

x

y

x y

x y x

1(2)

1(

0)

1()

1(

2 3

y

x y

x y

x

y

x y

x y x

Đặt

y

x v y x

0

2 3

u v u

uv u

0.25 0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 26

2 2

u v u

v u u

22

0

2 2 2

u v u

u v

u v u u

10

2 2 2

u u u

u v v u

y x y x

y x y x

(thỏa điều kiện)

Vậy, hệ đã cho có nghiệm (x,y) là : (-1 ;-1) ; (1 ;1)

0,25

0,25

0,25 0,25 0.25

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi : x1 0

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D = [1 ; +)

0,25 0,25 0,25

0,25 b) Tìm m để đường thẳng d: y=x-1 cắt parabol (P): yx2 mx1 tại hai điểm

PT hoành độ giao điểm của (P) và d là: x2 mx1x1

x2 (m1)x20 (1)

(P) và d cắt nhau tại 2 điểm phân biệt P, Q khi và chỉ khi:

PT (1) có hai nghiệm phân biệt 0 m2 2m70  m1 2 2

hoặc m1 2 2

Gọi xP,xQ là 2 nghiệm của (1)

0,25 0,25 0,5

Trang 27

Ta có PQ =3( xQxP)2 ( yQyP)2 9

9)11

x Q

1

11

11

111

11

y x

y x

y

y x

2)

1)(

1(

21

11

21

121

11

y x

y x

16

;7

2(2

x

y x

0,5

0,5 0,25

Trang 28

Gọi N1 là giao điểm của  và AB, suy ra :2)

7

4(

1 

N

Đường thẳng AB đi qua hai điểm M và N1 nên có PT 7x+3y = 2

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ ( 1:3)

2

23y 7x

x

3

72

;(b b

2

1),(B AHBC

)4

;2(22

223

44

loai b

B b

6

y -x

0.5 0.25 0.5

2sin

cos1

c a

c a B

2 2 2 2

24

)2(sin

)cos

1

(

c a

c a B

2(

)2(cos

1

)cos1

2 2

c a c a

c a B

c a B

cos1

c a

c a B

cos1

a

c a B

4

22

2cos 

 2accosBc2

2 2 2 2

c b c

0,25 0,25 0,25 0.25 b) ) Cho hình vuông ABCD cạnh a M là điểm trên cạnh AB Chứng minh

DM không đổi khi M di động trên cạnh AB

2,0

Trang 29

Trang 30

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

yxy x 6 m.Xác định giá trị tham số m để đồ thị của chúng cắt nhau ở hai điểm A,B phân biệt thỏa AB = 2

a) Cho tam giácABC.O,G, M lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiêp, trọng tâm, trung điểm cạnh

AB của tam giác ABC

Chứng minh rằng cotB+cotC= 2 cot A khi và chỉ khi tứ giác AOGM nội tiêp

b) Cho tam giác ABC có D E,M,G là các điểm thỏa mãn :

a/Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn x2y22x4y0 và đường thẳng

d:x-y-1=0.Tìm tọa độ M thuộc d mà từ đó kẻ được hai tiêp tuyến đến đườn tròn (C) tiếp xúc với (C) ở A,B thỏa góc AMB bằng 0

60

b/Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có 21 3,

5 5

B 

 .Đường phân giác ngoài góc BAC cắt cạnh

BC kéo dài ở E(9,3)

Phương trinh tiêp tuyến ở A của đường tròn ngoại tiêp tam giác ABClà x+2y-7=0.Tìm tọa đọ của A biết A có tung độ dương

-Hết -

Trang 31

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KỲ THI OLYMPIC 24–3 QUẢNG NAM LẦN THỨ NHẤT

Môn thi: TOÁN 10

0,25

0,25

Trang 32

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D  2, 2

Điều kiện cần :y có đồ thị đối xứng qua oy tương đương chẵn

suy ra y(-1/2)=y(1/2),suy ra m=0

Điều kiện đủ m= 0,y

2 22

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 b) Cho hàm số yx2và y x 6 m.Xác định giá trị tham số m để đồ thị của

chúng cắt nhau ở hai điểm A,B phân biệt thỏa AB = 2 2,0

Trang 33

Gọi (P) là parabol yx2 và d là đường thẳng yx6m

PT hoành độ g/đ của (P) và d là: x2 x 6m0 (1)

(P) và d cắt nhau tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi:

PT (1) có hai nghiệm phân biệt   ' 0m 1 / 24

Gọi x ; xA B là 2 nghiệm của (1)

0,25 0,25 0,25

34

1

Trang 34

Cho tam giácABC.O, M,Nần lượt là tâm đường tròn ngoại tiêp, trung điểm

cạnh AB ,BC tam giác ABC

Chứng minh rằng cotB+cotC= 2 cot A khi và chỉ khi tứ giác ANGM nội tiêp

AGOM nội tiêp

Tương tự AGON nội tiêp và kết luận

0,25 0,25

0,5

0,5 0,25 0,25

Câu 5

40

Cho tam giác ABC có D E,M,G là các điểm thỏa mãn :

13

ADAC

 

, BM  MD AE, h AM CG , kCM

.Tìm h,k để ABC và MEG có cùng trọng tâm

theo cặp vecto BA,BC

Trang 35

k h

0,25 0,25

d:x-y-1=0.Tìm tọa độ M thuộc d mà từ đó kẻ được hai tiêp tuyến đến đườn

tròn (C) tiếp xúc với (C) ở A,B thỏa góc AMB bằng 600

Phương trinh tiêp tuyến ở A của đường tròn ngoại tiêp tam giác ABClà

x+2y-7=0.Tìm tọa đọ của A biết A có tung độ dương

Giả sử F,D lần lượt là giao điểm của đường phân giác ngoài d’và trong d

của góc BAC với đtBC

Trang 36

Hình

Viết BC x-2y-3=0

Tìm F là giao của d’ với BC,F(5,1)

Chùng minh được FA=FE

Tham số hóa A

Tìm A

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10

ĐỀ THI MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2018-2019

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số 1 2 7 6

Câu 3 (2,0 điểm) Tìm m để phương trình 2x22xmx1 có nghiệm

Câu 4 (2,0 điểm) Tìm tham số m để bất phương trình 2 1 1

Câu 5 (2,0 điểm) Giải phương trình 2x26x 1 4x5

Câu 6 (2,0 điểm) Giải hệ phương trình 2 2

Câu 7 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh 3a Lấy các điểm M, N lần lượt trên các cạnh BC, CA

sao cho BM =a, CN=2a Gọi P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM vuông góc với PN Tính độ dài

Trang 37

Câu 9 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC gọi I là tâm đường tròn nội tiếp ABC, biết IGIC

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh………

I LƯU

Ý CHU NG:

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

II ĐÁP ÁN:

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10

ĐỀ THI MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2018-2019

Trang 38

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: 2

y -3

-4

+ ∞

Trang 39

0 4 16 25 0

4 412

0 4 16 25 0

4 412

0,5

Ta có

254

Trang 40

3 4

Trang 42

M N

Trang 43

Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu I (6 điểm)

1) Cho parabol ( ) :P y2x26x1;

Tìm giá trị của k để đường thẳng :y(k6)x1 cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt M N,

sao cho trung điểm của đoạn thẳng MN nằm trên đường thẳng : 2 3

2

d y  x2) Giả sử phương trình bậc hai ẩn x (m là tham số): 2 3 2

Câu IV(4 điểm)

1) Cho tam giác ABC có BCa AC, b diện tích bằng S

Tính số đo các góc của tam giác này biết 1 2 2

Trang 44

Câu IV(3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD với hai đáy là AB và CD

Biết diện tích hình thang bằng 14 ( đơn vị diện tích), đỉnh A 1;1 và trung điểm cạnh BC là

xmx m  m  có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn điều

kiện x1x2 4 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức sau:

Trang 45

Ta có bảng biến thiên hàm số trên miền điều kiện

Ta có giá trị lớn nhất của P là 16 khi m 2

Giá trị nhỏ nhất của P là -144 khi m  2

Trang 46

(x1) x 4x2 0)

1.0

Giải hai pt này ta được x1,x 2 2 Thử lại nghiệm

KL: Hệ phương trình có hai nghiệm là ( ; )x y (1; 1), (2  2, 2)

Trang 47

2018( 2018 2019)2019( 2019 2018)

x y

A B C

Trang 48

AHA   , phương trình tổng quát của đường thẳng

Đường thẳng AB đi qua A và song song với CD

Câu 1 (3.0 điểm) Cho hàm số yx2 4x4m;  P m

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m1

b) Tìm m để  P m cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn 1;4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 49

Câu 2 (3.0 điểm) Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 3xa0; x3 và x4 là hai

nghiệm của phương trình x2 12xb0 Biết rằng

3 4 2 3 1

2

x

x x

x x

x

y y x

x x

147164

24

OB OD

AB

AC

3

1,

2

1,

Câu 5 (3.0 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A  1;1 ;B 2;4

a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B

b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A

Câu 6 (2.0 điểm) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x  y 2019 Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

y

y x

x P

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán – Lớp 10 – THPT

Trang 50

Xét pt hoành độ giao điểm x2 4x4m0 x2 4x3m1

Dựa vào đồ thị tìm được 1m130m4

Chú ý: HS có thể dùng bảng biến thiên cho hàm yx2 4x3 hoặcyx2 4x4

0.5 0.5

2 Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 3xa0; x3 và x4 là hai nghiệm

của phương trình x2 12xb0 Biết rằng

3 4 2 3 1

2

x

x x

x x

049' 2

1

b a

Đặt

3 4 2 3 1

2

x

x x

x x

1 2 2 3

1 2

x k kx x

x k kx x

kx x

x

a k

x

k k

x

k x

31

Trang 51

x x

x

y y x

x x

147164

24

2 2 2

0.5

Ta được y  x1 thay vào pt thứ hai ta được

2481

6 x x  x ĐK: x1

23

33

21

2

y x

x x

x x

x

Kết luận: Hệ pt có nghiệm x;y   2;3

0.5 0.5 0.5 Chú ý: +) pt thứ nhất của hệ, hs có thể dùng máy tính, phân tích nhân tử đưa về tích

481

6 x x  x , hs có thể chuyển vế và bình phương, đưa về tích

4 a) Cho tam giác OAB Đặt OA ,a OBb Gọi C, D, E là các điểm sao cho

OA OE

OB OD

AB AC

3

1,

2

1,

OB OD

AB AC

3

1,

2

1,

Trang 52

b a

OC  2

b a CD

2

13

1

0.5 0.5 0.5

b) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có trọng tâm G Gọi E,H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC; D là điểm đối xứng với H qua A Chứng minh EC  ED

5 Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A  1;1 ;B 2;4

a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B

b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A

x P

2.0

y x x

x y

y x

Ngày đăng: 14/01/2021, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w