SO2 bị lẫn tạp chất SO3, dùng cách nào dưới đây để thu được SO2 nguyên chất.. sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
I Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Công thức của oleum là:
Câu 2: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CO2 B CH4 và NH3 C CO và CH4 D SO2 và NO2
Câu 3: Hòa tan kim loại R trong m gam dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau khi SO2 (sản phẩm khí duy nhất) bay ra hết thì dung dịch còn lại có khối lượng m gam Kim loại R là
Câu 4: Khi cho O3 tác dụng lên giấy tẩm dung dịch hồ tinh bột và KI, thấy xuất hiện màu xanh Hiện tượng này xảy ra là do
A Sự oxi hóa Kali B Sự oxi hóa Iotua C Sự oxi hóa tinh bột D Sự oxi hóa ozon
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl khí có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 7: Cho 13,92 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong số đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X, Sục khí Clo vào dung dịch X đến khi phản ứng xong được dung dịch Y, Cô cạn dd Y được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: S + H2SO4(đặc,nóng X + H2O X là:
Câu 9: Axit sunfuric được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc Phương pháp này gồm bao nhiêu công đoạn chính?
Câu 10: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ B Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
C Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ D Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
Câu 11: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
Câu 12: Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử?
Trang 2Câu 13: Trong nhóm oxi, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
A Tính phi kim tăng, độ âm điện giảm, bán kính nguyên tử tăng
B Tính phi kim giảm, độ âm điện giảm, bán kính nguyên tử tăng
C Tính phi kim tăng, độ âm điện tăng, bán kính nguyên tử giảm
D Tính phi kim giảm, độ âm điện tăng, bán kính nguyên tử giảm
Câu 14: Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất vì
A Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím
B Tầng ozon rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua
C Tầng ozon đã hấp thụ tia cực tím cho cân bằng chuyển hóa ozon và oxi
D Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng hấp thụ tia cực tím
Câu 15: Cho biết phản ứng nào xảy ra trong bình cầu?
A SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 B Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
C 2SO2 + O2 → 2SO3 D Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr
Câu 16: Kim loại nào dưới đây có phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội?
Câu 17: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra 3,36 lít khí (đkc) Nếu cho m gam Fe này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì lượng khí (đkc) sinh ra là
A 10,08 lít B 5,04 lít C 3,36 lít D 22,4 lít
Câu 18: Hiđro peoxit tham gia các phản ứng hóa học:
H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH (1)
H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (2)
Nhận xét nào đúng ?
A Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
B Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử
C Hiđro peoxit chỉ có tính khử
D Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa
Câu 19: Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A ns2np6 B ns2np5 C ns2np4 D ns2np3
Câu 20: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
A Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Tạo thành chất rắn màu đỏ
C Không có hiện tượng gì D Dung dịch chuyển thành màu nâu đen
Câu 21: Để phân biệt được 3 chất khí: CO2, SO2 và O2 đựng trong 3 bình mất nhãn riêng biệt, người ta dùng thuốc thử lần lượt là:
A Nước vôi trong (dd Ca(OH)2) và dung dịch KMnO4
B Dung dịch nước Br2 và dung dịch nước vôi trong (dd Ca(OH)2)
C Dung dịch KMnO4 và dung dịch nước Br2
D Nước vôi trong (dd Ca(OH)2) và dung dịch
II Tự luận (3 câu; 3 diểm)
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rỏ điều kiện)
Trang 3FeS2 ( 1 )
SO2 ( 2 )
SO3( 3 )
H2SO4( 4 )
SO2
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn V lít SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH, thu được 6,3 gam Na2SO3 và 5,2 gam
NaHSO3 Tính giá trị của V?
Câu 3: Cho 11,3 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72
lít khí (đktc) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Hòa tan 100g SO3 vào 1 lít dung dịch H2SO4 17% (D = 1,12 g/ml) thu được dung dịch X Nồng
độ % của dung dịch X:
Câu 2 Lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen có?
A. 6 electron ở lớp ngoài cùng B. 5 electron ở lớp ngoài cùng
C. 7 electron ở lớp ngoài cùng D. 2 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 3 Cho một lượng oxit của kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thì thu
được dung dịch muối có nồng độ 22,6% xác định kim loại trong oxit ?
Câu 4 Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) 2 N2 (k) + 6 H2O(h) H<0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A Giảm nhiệt độ B. Thêm hơi nước C. Thêm chất xúc tác D. Tăng áp suất
Câu 5.Thuốc thử đặc trưng để nhận biết iot (I2)
Câu 6 Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 20 giây xảy ra phản ứng , nồng độ
của chất đó là 0,022 mol/l Tốc độ trung bình phản ứng trong trường hợp này là :
A. 0,0002 mol/l.s B. 0,00015 mol/l.s C. 0,0003 mol/l.s D. 0,0001 mol/l.s
Câu 7 Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân
biệt các dung dịch trên là:
A Dung dịch NaCl B Quì tím C Dung dịch NaNO3 D. Dung dịch NaOH
Câu 8 Tìm câu sai: Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì :
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi
C. Phản ứng không xảy ra nữa
D. Số mol các sản phẩm không đổi
Câu 9 Hãy xác định công thức ôlêum tạo thành khi cho 180g dung dịch H2SO4 98% hấp thụ hết 22,4 l
SO3 (đktc)
A. H2SO4.1,4SO3 B. H2SO4.SO3 C. H2SO4.0,4SO3 D. H2SO4.2SO3
Câu 10 Cần bao nhiêu lít khí clo (đktc) đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
Câu 11 Khẳng định nào sai?
A. SO2 và H2S đều có tính khử
Trang 4B. SO3 làm mất màu dung dịch Brom
C. SO2 là khí không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí
D. SO2 và SO3 đều là oxit axit
Câu 12 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử mạnh B. Có tính oxi hóa mạnh
C. Tác dụng mạnh với nước D. Ở điều kiện thường là chất khí
Câu 13 Khí có oxi lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi oxi?
A. Dung dịch natri hidroxit B. Acid sunfuric đặc C. Nước vôi trong D. Nhôm oxit
Câu 14 Chỉ ra so sánh đúng
A. Tinh oxi hóa : F2>Cl2> Br2>I2 B. Tính axit: HF> HCl> HBr>HI
C. Tính axit HCl>HClO > H2CO3 D. Tính khử: HF> HCl> HBr> HI
Câu 15 Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian được 7,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3,
Fe3O4 và Fe Hòa tan hết X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) sản phẩm
khử duy nhất Tính m và V biết số mol H2SO4 đã pứ là 0,2 mol
A. 5,6 gam ;1,12 lít B. 8,4, gam ;3,36 lít C. 11,2 gam ;4,48 lít D. 2,8 gam ;2,24 lít
Câu 16 Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clorua vôi ?
A. Tẩy trắng vải, sợi, giấy , tẩy uế cống rãnh, chuồng trại
B. Dùng làm chất khử chua cho đất nhiễm phèn
C. Dùng trong tinh chế dầu mỏ
D. Dùng để xử lí các chất độc, bảo vệ môi trường
Câu 17 Hòa tan 32 gam X ( Fe, Mg, Al, Zn ) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt
khác 32 gam X tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 ( đktc ) Tính %Fe về khối lượng ?
Câu 18 SO2 bị lẫn tạp chất SO3, dùng cách nào dưới đây để thu được SO2 nguyên chất?
A sục hỗn hợp khí từ từ qua cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom
B. sục hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 loãng dư
C. dung dịch Na2CO3
D sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư
Câu 19 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào
dưới đây?
A.cho nhanh axit vào nước và khuấy đều B. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C.cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D. cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
Câu 20 Chất nào có tên gọi không đúng?
A. H2SO4 (axit sunfuric) B. SO3 (lưu huỳnh oxit) C. S (lưu huỳnh) D. H2S (hiđrosunfua)
Câu 21 Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín : 2SO2 (k) + O2 (k) 2 SO3 (k) H<0
Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?
A. Sự có mặt chất xúc tác B. Biến đổi áp suất
C Biến đổi dung tích của bình phản ứng D. Biến đổi nhiệt độ
Trang 5Câu 22 Cho các chất : Cl2, O2, S , SO2, SO3 , H2S , HCl , H2SO4 Có mấy chất vừa có tính oxi hóa vừa
Câu 23 Tính nồng độ mol của150ml dung dịch HCl để phản ứng vừa đủ 200 ml dung dịch AgNO3
1,5M?
Câu 24 trong hợp chất H2SO4 lưu huỳnh có số oxi hóa là
Câu 25 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A. H2O + F2 → B. NaI + Br2 → C. KBr + Cl2 → D. KBr dd + I2 →
Câu 26 Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?
A. HCl hoặc Cl2 B. H2 hoặc hơi nước
C. SO2 và SO3 D. Ozon hoặc hiđrosunfua
Câu 27 Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 oxit MgO , ZnO , Fe2O3 hòa tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch
H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp các muối sunfat
khan tìm m?
Câu 28 Từ dung dịch HCl đặc và MnO2 có thể điều chế trực tiếp được khí nào sau đây?
Câu 29 Trong công nghiệp axit sunfuric được điều chế theo sơ đồ : A→ SO2 →SO3 → H2SO4 chất A
có thể là
Câu 30 Bằng phương pháp hóa học chất dùng để phân biệt khí H2S và khí SO2 là
A. Dung dịch brom B. Dung dịch KOH C. Dung dịch Pb(NO3)2 D. Dung dịch NaOH
Câu 31 Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với
Câu 32 Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?
A Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O B 2KClO3 2KCl + 3O2
C. 2HCl + Cu → CuCl2 + H2 D. Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử mạnh D. Ở điều kiện thường là chất khí
Câu 2 Cần bao nhiêu lít khí clo (đktc) đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
Câu 3 Hòa tan 100g SO3 vào 1 lít dung dịch H2SO4 17% (D = 1,12 g/ml) thu được dung dịch X Nồng
độ % của dung dịch X:
Câu 4 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào
dưới đây?
0
2 ,
MnO t
Trang 6A.cho nhanh axit vào nước và khuấy đều B. cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
C.cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
Câu 5 Bằng phương pháp hóa học chất dùng để phân biệt khí H2S và khí SO2 là
A. Dung dịch Pb(NO3)2 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch brom D. Dung dịch KOH
Câu 6 Khí có oxi lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi oxi?
A. Nhôm oxit B. Nước vôi trong C. Dung dịch natri hidroxit D. Acid
sunfuric đặc
Câu 7 Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?
A. SO2 và SO3 B. Ozon hoặc hiđrosunfua
C. HCl hoặc Cl2 D. H2 hoặc hơi nước
Câu 8 Cho các chất : Cl2, O2, S , SO2, SO3 , H2S , HCl , H2SO4 Có mấy chất vừa có tính oxi hóa vừa có
tính khử ? ?
Câu 9 Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín : 2SO2 (k) + O2 (k) 2 SO3 (k) H<0
Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?
A. Biến đổi nhiệt độ B. Biến đổi dung tích của bình phản ứng
C. Biến đổi áp suất D. Sự có mặt chất xúc tác
Câu 10 Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clorua vôi ?
A. Dùng làm chất khử chua cho đất nhiễm phèn
B. Tẩy trắng vải, sợi, giấy , tẩy uế cống rãnh, chuồng trại
C. Dùng để xử lí các chất độc, bảo vệ môi trường
D. Dùng trong tinh chế dầu mỏ
Câu 11 Chất nào có tên gọi không đúng?
A. H2S (hiđrosunfua) B. S (lưu huỳnh) C. H2SO4 (axit sunfuric) D. SO3 (lưu huỳnh oxit)
Câu 12 Hãy xác định công thức ôlêum tạo thành khi cho 180g dung dịch H2SO4 98% hấp thụ hết 22,4 l
SO3 (đktc)
A. H2SO4.2SO3 B. H2SO4.SO3 C. H2SO4.1,4SO3 D. H2SO4.0,4SO3
Câu 13 Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) 2 N2 (k) + 6 H2O(h) H<0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A. Tăng áp suất B. Thêm hơi nước C. Thêm chất xúc tác D Giảm nhiệt độ
Câu 14 Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để
phân biệt các dung dịch trên là:
A Dung dịch NaCl B. Dung dịch NaOH C Dung dịch NaNO3 D Quì tím
Câu 15 Trong công nghiệp axit sunfuric được điều chế theo sơ đồ : A→ SO2 →SO3 → H2SO4 chất A
có thể là
Trang 7Câu 16 SO2 bị lẫn tạp chất SO3, dùng cách nào dưới đây để thu được SO2 nguyên chất?
A. dung dịch Na2CO3
B. sục hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 loãng dư
C sục hỗn hợp khí từ từ qua cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom
D sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư
Câu 17.Thuốc thử đặc trưng để nhận biết iot (I2)
Câu 18 Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 oxit MgO , ZnO , Fe2O3 hòa tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch
H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp các muối sunfat
khan tìm m?
Câu 19 Tính nồng độ mol của150ml dung dịch HCl để phản ứng vừa đủ 200 ml dung dịch AgNO3
1,5M?
Câu 20 Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với
H2SO4 đặc dư:
Câu 21 Chỉ ra so sánh đúng
A. Tính axit: HF> HCl> HBr>HI B. Tính khử: HF> HCl> HBr> HI
C. Tinh oxi hóa : F2>Cl2> Br2>I2 D. Tính axit HCl>HClO > H2CO3
Câu 22 Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?
A 2KClO3 2KCl + 3O2 B. 2HCl + Cu → CuCl2 + H2
C Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O D. Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
Câu 23 Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian được 7,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3,
Fe3O4 và Fe Hòa tan hết X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) sản phẩm
khử duy nhất Tính m và V biết số mol H2SO4 đã pứ là 0,2 mol
A. 5,6 gam ;1,12 lít B. 8,4, gam ;3,36 lít C. 11,2 gam ;4,48 lít D. 2,8 gam ;2,24 lít
Câu 24 trong hợp chất H2SO4 lưu huỳnh có số oxi hóa là
Câu 25 Hòa tan 32 gam X ( Fe, Mg, Al, Zn ) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt
khác 32 gam X tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 ( đktc ) Tính %Fe về khối lượng ?
Câu 26 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A. H2O + F2 → B. KBr dd + I2 → C. NaI + Br2 → D. KBr + Cl2 →
Câu 27 Tìm câu sai: Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì :
A. Số mol các sản phẩm không đổi
B. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi
C. Phản ứng không xảy ra nữa
D. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
0
2 ,
MnO t
Trang 8Câu 28 Cho một lượng oxit của kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thì thu
được dung dịch muối có nồng độ 22,6% xác định kim loại trong oxit ?
Câu 29 Lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen có?
A. 7 electron ở lớp ngoài cùng B. 5 electron ở lớp ngoài cùng
C. 2 electron ở lớp ngoài cùng D. 6 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 30 Khẳng định nào sai?
A. SO2 và H2S đều có tính khử B. SO2 và SO3 đều là oxit axit
C. SO2 là khí không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí
D. SO3 làm mất màu dung dịch Brom
Câu 31 Từ dung dịch HCl đặc và MnO2 có thể điều chế trực tiếp được khí nào sau đây?
Câu 32 Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 20 giây xảy ra phản ứng , nồng độ
của chất đó là 0,022 mol/l Tốc độ trung bình phản ứng trong trường hợp này là :
A. 0,00015 mol/l.s
B. 0,0003 mol/l.s
C. 0,0002 mol/l.s
D. 0,0001 mol/l.s
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 SO2 bị lẫn tạp chất SO3, dùng cách nào dưới đây để thu được SO2 nguyên chất?
A. dung dịch Na2CO3
B sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư
C sục hỗn hợp khí từ từ qua cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom
D. sục hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 loãng dư
Câu 2 Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) 2 N2 (k) + 6 H2O(h) H<0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A Giảm nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác C. Tăng áp suất D. Thêm hơi nước
Câu 3 Hòa tan 100g SO3 vào 1 lít dung dịch H2SO4 17% (D = 1,12 g/ml) thu được dung dịch X Nồng
độ % của dung dịch X:
Câu 4 Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân
biệt các dung dịch trên là:
A Dung dịch NaNO3 B. Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D Quì tím
Câu 5 Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian được 7,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3,
Fe3O4 và Fe Hòa tan hết X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) sản phẩm
khử duy nhất Tính m và V biết số mol H2SO4 đã pứ là 0,2 mol
A. 2,8 gam ;2,24 lít B. 11,2 gam ;4,48 lít C. 8,4, gam ;3,36 lít D. 5,6 gam ;1,12 lít
Câu 6 Bằng phương pháp hóa học chất dùng để phân biệt khí H2S và khí SO2 là
Trang 9A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch brom C. Dung dịch Pb(NO3)2 D. Dung dịch KOH
Câu 7 Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?
A. HCl hoặc Cl2 B. SO2 và SO3
C. H2 hoặc hơi nước D. Ozon hoặc hiđrosunfua
Câu 8 Hãy xác định công thức ôlêum tạo thành khi cho 180g dung dịch H2SO4 98% hấp thụ hết 22,4 l
SO3 (đktc)
A. H2SO4.2SO3 B. H2SO4.1,4SO3 C. H2SO4.SO3 D. H2SO4.0,4SO3
Câu 9 Chỉ ra so sánh đúng
A. Tính axit: HF> HCl> HBr>HI B. Tính axit HCl>HClO > H2CO3
C. Tính khử: HF> HCl> HBr> HI D. Tinh oxi hóa : F2>Cl2> Br2>I2
Câu 10 Chất nào có tên gọi không đúng?
A. H2S (hiđrosunfua) B. S (lưu huỳnh) C. H2SO4 (axit sunfuric) D. SO3 (lưu huỳnh oxit)
Câu 11 Lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen có?
A. 7 electron ở lớp ngoài cùng B. 5 electron ở lớp ngoài cùng
C. 6 electron ở lớp ngoài cùng D. 2 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 12 Tính nồng độ mol của150ml dung dịch HCl để phản ứng vừa đủ 200 ml dung dịch AgNO3
1,5M?
Câu 13 Cho một lượng oxit của kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thì thu
được dung dịch muối có nồng độ 22,6% xác định kim loại trong oxit ?
Câu 14 Cần bao nhiêu lít khí clo (đktc) đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
Câu 15 Khí có oxi lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi oxi?
A. Acid sunfuric đặc B. Nước vôi trong C. Nhôm oxit D. Dung dịch natri
hidroxit
Câu 16 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A. H2O + F2 → B. KBr + Cl2 → C. KBr dd + I2 → D. NaI + Br2 →
Câu 17 Từ dung dịch HCl đặc và MnO2 có thể điều chế trực tiếp được khí nào sau đây?
Câu 18 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử mạnh B. Tác dụng mạnh với nước
C. Ở điều kiện thường là chất khí D. Có tính oxi hóa mạnh
Câu 19 trong hợp chất H2SO4 lưu huỳnh có số oxi hóa là
Câu 20 Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clorua vôi ?
A. Dùng trong tinh chế dầu mỏ
B. Tẩy trắng vải, sợi, giấy , tẩy uế cống rãnh, chuồng trại
C. Dùng làm chất khử chua cho đất nhiễm phèn
Trang 10D. Dùng để xử lí các chất độc, bảo vệ môi trường
Câu 21 Tìm câu sai: Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì :
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B. Số mol các sản phẩm không đổi
C. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi
D. Phản ứng không xảy ra nữa
Câu 22.Thuốc thử đặc trưng để nhận biết iot (I2)
Câu 23 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào
dưới đây?
A.cho nhanh axit vào nước và khuấy đều B.cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
C. cho từ từ nước vào axit và khuấy đều D. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
Câu 24 Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với
H2SO4 đặc dư:
Câu 25 Trong công nghiệp axit sunfuric được điều chế theo sơ đồ : A→ SO2 →SO3 → H2SO4 chất A
có thể là
Câu 26 Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín : 2SO2 (k) + O2 (k) 2 SO3 (k) H<0
Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?
A. Sự có mặt chất xúc tác
B Biến đổi dung tích của bình phản ứng
C. Biến đổi áp suất
D. Biến đổi nhiệt độ
Câu 27 Khẳng định nào sai?
A. SO2 và SO3 đều là oxit axit
B. SO2 là khí không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí
C. SO2 và H2S đều có tính khử
D. SO3 làm mất màu dung dịch Brom
Câu 28 Cho các chất : Cl2, O2, S , SO2, SO3 , H2S , HCl , H2SO4 Có mấy chất vừa có tính oxi hóa vừa
có tính khử ? ?
Câu 29 Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 oxit MgO , ZnO , Fe2O3 hòa tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch
H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp các muối sunfat
khan tìm m?
Câu 30 Hòa tan 32 gam X ( Fe, Mg, Al, Zn ) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt
khác 32 gam X tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 ( đktc ) Tính %Fe về khối lượng ?