-Böôùc ñaàu bieát vaän duïng daáu hieäu chia heát cho 9 trong moät soá tình huôùng ñôn giaûn -Vaän duïng daáu hieäu ñeå nhaän bieát caùc soá chia heát cho 9 vaø caùc soá khoâng chia h[r]
Trang 1Ngaứy ………
Moõn : ToánTuaàn 1Tieỏt 1: Ôn tập các số đến 100 000
I/ Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập về:
- Cách đọc, viết các số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo các số
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1)Giới thiệu bài:
Trong chơng trình toán lớp 3, các em đã đợc học đến số nào ? ( 100 000)
- Trong giờ học này chúng ta ôn tập về các số đến 100 000
2)Dạy và học bài mới:
1) Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng
a) GV viết số 83251
b) Tơng tự nh trên với số: 83001, 8021, 8000
c) GV cho HS liên hệ giữa hai hàng liền kề
d)GV cho một vài HS nêu
- Hai số đứng liền nhau trong dãy số thì hơn
kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
Bài 2
- GV nêu yêu cầu HS tự làm
- Gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS 1 đọc các số
trong bài, HS 2 viết số HS 3 phân tích
- GV nêu cho HS cả lớp theo dõi và nhận xét
- GV hỏi: bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Muốn tính chu vi của một hình ta làm thế
nào ?
- Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ
- Nêu cách tính chu vi của hình GHIK
- HS đọc lại nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chữ
số hàng chục, chữ số hàng trăm, chữ số hàngnghìn, chữ số hàng chục nghìn
- HS nêu +10, 20, 30, 40, 50 v.v
- HS viết: 63850
- HS nêu số 63850 gồm 6 chục nghìn, 3nghìn, 8 trăm, 5 chục 0 đơn vị
a) Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục,
đơn vị b) Viết tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vịthành các số 8723 = 800 + 700 + 20 + 3
Trang 2TRệễỉNG TH NINH THỚI B
-GV nhaọn xeựt
quả nhân với 2
- Ta lấy độ dài cạnh của hình vuông nhân với với 4
- HS làm vào vụỷ
3)Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết dạy
– Chuẩn bị bài “Ôn tập các số đến 100 00 (tiếp theo)
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG
-KHLL TOAÙN 4 2
Trang 3Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 2 : Ôn tập các số đến 10 000 (tt)
I/ Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:
-Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số: nhân (chia) số có đến 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số
- So sánh , xeỏp thửự tửù các số đến 100 000
II/Các hoạt động dạy- học:
1) Giới thiệu bài:
-Giờ học hôm nay các em tiếp tục cùng nhau ôn tập các kiến thức đã học về các số trong phạm vi
100 000
2/Hớng dẫn ôn tập :
*Bài 1:
Luyện tính nhẩm
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS tiếp nối nhau thực hiện
Bát
Đờng
Thịt
2500đ một cái6400đ một kg35000đ một kg
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các đến 100 000 (TT)
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG -
Trang 4TRƯỜNG TH NINH THỚI B
-
Trang 5Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 3 : Ôn tập các số đến 100 000 (TT)
I/ Mục tiêu: giúp HS
- Luyện tính nhaồm , thửùc hieọn ủửụùc pheựp coọng, pheựp trửứ caực soỏ coự ủeỏn naờm chửừ soỏ nhân (chia)
số có đến 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số
-Tính ủửụùc giá trị của biểu thức
II/ Các hoạt động dạy- học:
1/kiểm tra bài cũ;
2/Dạy bài mới
a)Giới thiệu bài:
-Giờ học toán hôm nay các em tiếp tục ôn tập
Tính giá trị của biểu thức
-GV cho HS nêu thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức
-HS kiểm tra đồ dùng
-HS lắng nghe
- HS làm bài-HS thống nhất kết quả
-4 HS lên bảng làm bài kết quả :8461, 5404,
12850, 5725, 59200, 21692, 52260, 13108
- 4 HS lần lợt nêu
a) 3257 + 4659 - 1300 = 7916 – 1300 = 6616
b) 6000 - 1300 x 2 = 6000 - 2600 = 3400c) (70850 - 50230) x 3 = 20620 x 3 = 61860d) 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500 = 9500
Trang 6TRệễỉNG TH NINH THỚI B
Số ti vi nhà máy sản xuất đợc trong 1 ngày
680 : 4 = 170 (chiếc)
Số ti vi nhà máy sản xuất đợc trong 7 ngày
170 x 7 = 1190 (chiếc) Đáp số: 1190 chiếc ti vi -GV chữa bài và cho điểm HS
3.Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài “ Biểu thức có chứa một chữ”
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG
-KHLL TOAÙN 4 6
Trang 7Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 4: Biểu thức có chứa một chữ
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá tri của biểu thức chửựa moọt chửừ soỏ khi thay chữ bằng số cụ thể
II/Đồ dùng dạy học:
-Bảng từ hoặc bảng cái; tranh phóng to bảng ở VD
III/Các hoạt động dạy- học:
1)/Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 4 HS leõn baỷng giaỷi baứi 3
-GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2)Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài:
Các em sẽ làm quen với biểu thức có chứa một chữ và thực hiện tính giá trị của biểu thức theo cáigiá trị cụ thể của chữ
b.Giới thiệu biểu thức có chứa chữ
*Biểu thức có chứa 1 chữ
-GV yêu cầu HS đọc bài tóan VD
-GV đặt vấn đề đa ra tình huống nêu trong
VD, đi dần từ các trờng hợp cụ thể đến BT 3
+ a
-1 HS đọc bài toán VD-HS tự cho các số khác nhau ở cột “thêm” rồighi biểu thức tính tơng ứng ở cột “có tất cả”
3333
- GV nêu vấn đề: Nếu thêm a quyển, Lan có
tất cả bao nhiêu quyển vở ?
- GV giới thiêu 3 + a là biểu thức có chứa
một chữ, chữ ở đây là chữ a
*Giá trị của biểu thức có chứa một chữ
- GV yêu cầu HS tính
- Nếu a = 1 thì 3 + a = ….+… =…
- GV nêu: 4 là một giá trị của biểu thức 3 + a
- GV cho HS làm việc với các trờng hợp a =
- GV: bài tập yêu cầu các em làm gì ?
- GV cho HS làm chung phần a với biểu thức
Trang 8TRệễỉNG TH NINH THỚI B
Bài 3:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài GV nêu bài tập
trong phần a
- Các em tính giá trị của biểu thức 250 + m
với giá trị nào ?
- Muốn tính giá trị biểu thức 250 + m với
m = 10 m làm thế nào ?
- GV cho cả lớp làm bài
- GV theo dõi và giúp HS
-GV kiển tra vở – thống nhất kết quả
-1 HS đọc trớc lớp -Biểu thức 250 + m
- m = 10, m = 0
m = 80, m = 30
- Với m = 10 thì:
250 + m = 250 + 10 =260
- HS làm vào vở -HS nhận xét và thống nhất kết quả
a)Với m = 10 thì 250 + m = 250 + 10 = 260
Với m = 0 thì 250 + m = 250 + 0 = 250
Với m = 80 thì 250 + m = 250 + 80 = 330
Với m = 30 thì 250 + m = 250 + 30 = 280
b) Với n = 10 thì 873 - m = 873 - 10 = 863
Với n = 0 thì 873 - m = 873 - 0 = 873
Với n = 70 thì 873 - m = 873 - 70 = 803
Với n = 300 thì 873 - m = 873 - 300 = 573
3.Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG
-KHLL TOAÙN 4 8
Trang 9Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 5: Luyện tập
I/Mục tiêu: Giúp HS
- Luyện tính giá trị của biểu thức chứa 1 chữ khi thay chửừ baống soỏ
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
III/Các hoạt động dạy- học:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 4 HS leõn baỷng giaỷi baứi 1 , 2
-GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2) Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài:
Hôm nay các em sẽ tiếp tục làm quen với biểu thức có chứa 1 chữ và thực hiện tính giá trị của biểuthức theo các giá trị cụ thể của chữ
- GV cho HS đọc yêu cầu BT
- GV hớng dẫn: số cần điền vào mỗi ô trống
là giá trị của biểu thức ở cùng dòng với ô
trống chỉ thay giá trị của chữ c cũng ở dòng
b)Chu vi của hình vuông là: 5 x 4 = 20 (dm)
Trang 10TRƯỜNG TH NINH THỚI B
d)Chu vi cđa h×nh vu«ng lµ: 8 x 4 = 32 (m)
3 Cđng cè - dỈn dß:
-GV nhËn xÐt tiÕt häc
- ChuÈn bÞ bµi: C¸c sè cã s¸u ch÷ sè
ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG
-KHLL TOÁN 4 10
Trang 11Ngaứy ………
Moõn : ToánTuaàn 2Tieỏt 6 : Các số có sáu chữ số
I/Mục tiêu: Giúp học sinh
- Bieỏt moỏi quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
II/Đồ dùng dạy học:
- Phóng to bảng (trang 8 SGK), bảng từ hoặc bảng cái, có thẻ số ghi 100 000, 10 000, 1000 có 1 cótấm ghi 1, 2, 3…9 có trong bộ đồ dùng dạy học
III/Các hoạt động dạy- học:
1/Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 4 HS leõn baỷng giaỷi baứi 2
- GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2/Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài:
Giờ học hôm nay các em sẽ đợc làm quen với các số có sáu chữ số
Trang 12TRệễỉNG TH NINH THỚI B
*Bài 2: HS tự làm bài
- Sau đó thống nhất kết quả
*Bài 3: GV cho HS đọc các số 96 315, 796
315, 106 315, 1068 827
- GV nhận xét
-Bài 4: GV cho HS vieỏt các số tơng ứng vào
vụỷ
-HS làm vào vụỷ -HS lần lợt đọc -Mỗi em đọc từ 3 đến 4 số -HS cả lớp làm bài vào vụỷ
3.Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau :”Luyện tập”
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG
-KHLL TOAÙN 4 12
Trang 13Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 7 : Luyện tập
I/Mục tiêu:
-Giúp HS luyện viết và đọc caực soỏ coự ủeỏn sáu chữ số
II/Các hoạt động chủ yếu:
1)/Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 2 HS laứm laùi baứi 2
- GV nhaọn xeựt , chaỏm ủieồm
2)Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài
Hôm nay các em sẽ luyện tập về đọc viết thứ tự các số có sáu chữ số
b.Hớng dẫn luyện tập
*Ôn lại hàng:
- GV cho HS ôn lại các hàng đã học, quan
hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề
- 6 trăm nghìn,5 chục nghìn, 3 nghìn 3 trăm,
6 chục, 7 đơn vị -425301 đọc Bốn trăm hai mơi lăm nghìn batrăm linh một
-HS đọc từng số-2453: 5 hàng chục-65243: 5 hàng nghìn
- 762543: 5 hàng trăm
- 53620: 5 hàng chục nghìn
- Cả lớp làm vởa) 4300 , b) 24316 , c) 24301;
d) 180715, e) 307421, g) 90999
- HS làm và nhận xét
- HS tự viết các số
- HS đọc số-HS nhận xét
3.Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Hàng và lớp
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG
Trang 14TRƯỜNG TH NINH THỚI B
-KHLL TOÁN 4 14
Trang 15Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 8 : Hàng và lớp
I/Mục tiêu: Giúp HS
-Biết đợc caực haứng trong lớp đơn vị gồm ba hàng: đơn vị, chục, trăm; lớp nghìn gồm 3hàng: hàngnghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
-Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp
- Bieỏt vieỏt soỏ thaứnh toồng theo haứng
II/Đồ dùng dạy học:
-GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ
III/Các hoạt động dạy- học:
1)/Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 3 HS leõn baỷng giaỷi baứi 3
-GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2)Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài:
Hôm nay các em sẽ đợc làm quen với biểu thức có chứa một chữ và thực hiện tính giá trị của biểuthức, theo các giá trị cụ thể cùa chữ hàng và lớp của các số có sáu chữ số
-GV viết số 321 vào cột số và yêu cầu HS đọc
-HS viết các chữ số 321 vào các cột ghi hàng
-HS nêu các chữ số ở các hàng của số 654000
-Nêu các chữ số ở các hàng ca số 654321
-Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàngnghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn -HS nêu: 3 hàng
+Hàng đơn vị, chục, trăm -HS nêu: 3 hàng
-Hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn -Ba trăm hai mơi mốt
-1 vào cột đơn vị, số 2 vào cột chục, 3 vàocột trăm
-0 ở các hàng đơn vị, chục trăm chữ số 4 ởhàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, 6 ởhàng trăm nghìn
-HS nêu tơng tự số 654000
c.Luyện tập thực hành
*Bài 1: GV cho HS quan sát và phân tích
mẫu SGK
-GV cho HS nêu kết quả các phần còn lại
*Bài 2: Yeõu caàu HS đọc đề
b)GV cho HS nêu lại mẫu
- HS nêu kết quả các phần còn lại-HS nêu
-Số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị-Số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị-Số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn-Số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn-Số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị-HS tự làm bài
Trang 16TRệễỉNG TH NINH THỚI B
-HS và GV nhận xét bài làm và thống nhất kết
quả
*Bài 4: HS đọc yêu cầu đề toán
-GV cho HS tự làm
-HS và GV nhận xét kết quả
-500 75, 300 402, 204 060, 80 002
*Bài 5: HS đọc yêu cầu đề bài
-GV cho HS quan sát mẫu
-HS tự làm bài
-GV nhận xét
-1 HS làm bảng lớp -Cả lớp làm bài vào vở
-HS làm bài vào vở -HS trình bày kết quả
a) 603, b) 785 c) 004
3.Củng cố - dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài :”So sánh các số có nhiều chữ số”
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG
-KHLL TOAÙN 4 16
Trang 17Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 9: So sánh các số có nhiều chữ sốI/Mục tiêu:
Giúp học sinh
- So sánh ủửụùc các số có nhiều chữ số
- Bieỏt saộp xeỏp 4 soỏ tửù nhieõn coự khoõng quaự 6 chửừ soỏ theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn
II /Các hoạt động dạy- học:
1//Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 2 HS leõn baỷng giaỷi baứi 4
-GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2/Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách so sánh các số có nhiều chữ số
Khi so sánh hai số có cùng chữ số, bao giờ
cũng bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái,
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm HS
tìm số bé nhất, viết riêng ra, sau đó lại tìm số
bé nhất trong các số còn lại, cứ nh thế tiếp tục
-693 251 < 692 500 -Hai số cùng là các số có 6 chữ số
-So sánh và điền dấu-2 HS lên bảng làm bài,1 em làm một cột
653 211 = 653 211
43 251 < 432 510
845 713 < 854 713-Tìm số lớn nhất-Chúng ta phải so sánh các số với nhau-Khoanh tròn số lớn nhất
-Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đếnlớn
-1 HS lên bảng ghi dãy số mình sắp xếp đợc
2467, 28092, 932018 ,943567-HS mở SGK và đọc
-HS cả lớp làm bà a)999 c) 999 999 b)100 d) 100 000
Trang 18TRƯỜNG TH NINH THỚI B
3.Cđng cè - dỈn dß:
-GV nhËn xÐt tiÕt häc
-ChuÈn bÞ bµi sau : “TriƯu vµ líp triƯu”
ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG
-KHLL TOÁN 4 18
Trang 19Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 10: Triệu và lớp triệuI/Mục tiêu:
Giúp HS
- Biết về hàng triệu , hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
- Bieỏt vieỏt caực soỏ ủeỏn haứng trieọu
II/Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 2 HS leõn baỷng giaỷi baứi 3
-GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2.Dạy bài mới
a Giới thiệu bài:
Hôm nay các em sẽ làm quen với các hàng lớp lớn hơn các hàng lớp đã học
b.Giới thiệu hàng triệu, chục triệu, trăm triệu, lớp triệu
-GV yêu cầu HS lên bảng lần lợt viết số: 1
000, 10 000, 100 000, 1000 000
-GV giới thiệu: Mời trăm nghìn gọi là gì ?
-Mời triệu gọi là 1 chục triệu
10 000 000
-GV giới thiệu tiếp: hàng triệu, hàng chục
triệu hợp thành lớp gì ?
-GV cho HS nêu lại lớp triệu gồm các hàng:
hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu
-GV cho HS nêu lại các hàng, các lớp từ bé
-GV lu ý HS nêu viết số ba trăm mời hai triệu,
ta viết 312 triệu sau đó thêm 6 chữ số 0 tiếp
theo
-HS tự làm các bài còn lại
-HS viết-1 triệu 1 000 000-Lớp triệu
-2-3 HS nêu lại
-1 000 000, 2 000 000, 3 000 000,
4 000 000…10 000 000 -1-2 HS đếm
-HS đọc yêu cầu đề bài và cả lớp quan sátmẫu
-Cả lớp làm bài-1 HS đọc-15 000, 50 000
- 350 7 000 000-600 36 000 000-1300 900 000 000
-Cả lớp đọc thầm-1 HS phân tích-312 000 000
3.Củng cố - dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài “Triệu và lớp triệu”
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG
Trang 20TRƯỜNG TH NINH THỚI B
-KHLL TOÁN 4 20
Trang 21Ngaứy ………
Moõn : ToánTuaàn 3Tieỏt 11: Triệu và lớp triệu (TT)I/Mục tiêu: Giúp HS
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- HS ủửụùc củng cố thêm về hàng và lớp
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giấy to có kẻ sẵn các hàng, các lớp nh phần đầu của bài học
III/ Các hoạt động dạy- học:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 4 HS leõn baỷng giaỷi baứi 3
-GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2)Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài mới
Hôm nay sẽ giúp các em biết đọc, viết các số lớp triệu
ơi bảy nghìn bốn trăm mời ba”
- 1 HS đọc từ trái sang phải
- Cả lớp đọc +Ta taựch từng lớp+Tại mỗi lớp dựa vào cách đọc số có 3 chữ số
để đọc và thêm tên lớp đó–HS đọc
- HS nêu lại cách đọc số
c.Thực hành
*Bài 1:
- GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập
- GV yêu cầu HS viết các số BT yêu cầu
- 3 HS lên bảng viết số
- HS cả lớp làm vào vở
-3 HS lần lợt trả lời-Cả lớp nhận xét
3.Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết tiết học
Trang 22TRƯỜNG TH NINH THỚI B
- ChuÈn bÞ bµi “LuyƯn tËp”
ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -
Trang 23Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 12: Luyện tập
I/Mục tiêu: Giúp HS
- ẹoùc, viết ủửụùc 1 soỏ số đến lớp triệu
- Bửụực ủaàu nhận biết đợc giá trị của moói chửừ soỏ theo vũ trớ cuỷa noự trong moói số
II/Đồ dùng dạy học:
-Vieỏt baứi 1 vaứo giaỏy khoồ to
III/Các hoạt động dạy- học:
1)/Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 3 HS leõn baỷng giaỷi baứi 3
- GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2)Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
Hôm nay, các em sẽ luyện tập về đọc, viết số, thứ tự so các số có nhiều chữ số
- HS nhận xét
b)500 000c) 500
3.Củng cố - dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau”Luyện tập”
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG
Trang 24TRƯỜNG TH NINH THỚI B
-
Trang 25Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 13 : Luyện tập
I/Mục tiêu: Giúp HS cũng cố
-ẹọc, viết thaứnh thaùo soỏ đến lớp triệu
-Nhận biết ủửụùc giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
II/Đồ dùng dạy học:
-Vieỏt baứi 4, 5 vaứo giaỏy khoồ to
III/Các hoạt động dạy- học:
1)Giới thiệu bài:
Luyện tập 2)Hớng dẫn luyện tập
a)35 627 449 đọc: ba mơi lăm triệu sáu trăm
hai mơi bảy nghìn bốn trăm bốn mơi chín
-GV cho -HS đọc yêu cầu đề
-Trả lời câu hỏi SGK
*Bài 4:
-GV cho HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS đếm thêm 100 triệu từ 100
triệu đến 900 triệu
GV hỏi: Nếu ủeỏm thêm thì đợc số tiếp theo
900 triệu là số nào ? (1 000 triệu) còn gọi là 1
b)50 000c) 5 000d) 50 000 000
-1 HS đọc to-HS viết vào vở-HS chữa bài
-1 HS đọc đề-HS trả lời
- HS đọc yêu cầu bài
-HS nêu cách viết vào chỗ chấm
- HS quan sát lợc đồ nêu số dân của một sốtỉnh, thành phố
3)Củng cố - dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau: Dãy số tự nhiên
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG -
Trang 26TRƯỜNG TH NINH THỚI B
-
Trang 27-Bửụực ủaàu nhận biết veà số tự nhiên, dãy số tự nhiên
-Tự nêu đợc một số đặc điểm của dãy soỏ tự nhiên
II/Đồ dùng dạy học:
Vẽ sẵn tia số vào bảng
III/Các hoạt động dạy- học:
1)/Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 4 HS leõn baỷng giaỷi baứi 2
- GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2)Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài:
Hôm nay các em sẽ đợc biết về số tự nhiên và dãy số tự nhiên
b.Giới thiệu sốtự nhiên và dãy số tự nhiên:
-GV gợi ý cho HS nêu một vài số đã học
-GV giới thiệu số tự nhiên
-Cả lớp nhận xét
-GV hớng dẫn HS viết lên bảng các số tự
nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn bắt đầu 0
-HS nêu lại đặc điểm dãy số tự nhiên
Kết luận: Tất cả các số tự nhiên viết theo thứ
tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên
-4-5 em kể thêm về số tự nhiên 0, 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7 , 8, 9, 10…100
-HS nhắc lại-HS nhận xét -Là dãy số tự nhiên
-Không phải là số tự nhiên vì thiếu số 0-Không phải là số tự nhiên vì thiếu 3 dấuchấm
-HS nhắc lại
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
-GV nêu: Đây là tia số, trên tia số này mỗi số
của dãy số tự nhiên ứng với một điểm của tia
số, ta đã biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số
-HS laộng nghe
c.Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
-GV hớng dẫn HS nhận xét đặc điểm của dãy
số tự nhiên
-Thêm một vào bất cứ số nào cũng đợc số tự
nhiên liền sau, nh thế số tự nhiên có thể kéo
dài mãi, điều đó chứng tỏ không có số tự
VD: 5 và 6, 120 và 121
VD: 121 - 1 = 120 -HS cho vài ví dụ khác
Trang 28TRệễỉNG TH NINH THỚI B
nhất
GV nhận xét:
Kết luận: Trong dãy số tự nhiên, hai số liên
tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị
c.Thực hành
*Bài 1 và bài 2:
-Cho -HS đọc yêu cầu BT
-GV tổ chức cho HS tự làm bài
-GV nêu câu hỏi
+Muốn tìm số liền nhau của một số ta làm
nh thế nào ?
+Muốn tìm số liền trớc của 1 số ta làm gì ?
-GV chữa bài
*Bài 3:
-Cho HS đọc yêu cầu đề
-GV hỏi: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc
kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
-Ta lấy số đó cộng 1-Ta lấy số đó trừ đi 1-Cả lớp cùng chữa bài-HS đọc yêu cầu đề-Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc kém nhau
1 đơn vị -2 HS lên bảng làm-Cả lớp làm bài
-1 HS đọc to-HS làm vào vở-HS nêu kết quả
a) 909, 911, 912, 913, 914, 915, 916b) 0, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20c) 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21
3.Củng cố - dặn dò:
-GV tổng kết tiết học
-Chuẩn bị bài sau: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG -
Trang 29Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 15: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
I/Mục tiêu:
-Bieỏt sửỷ duùng mửụứi chửừ soỏ ủeồ vieỏt soỏ trong heọ thaọp phaõn
-Nhaọn bieỏt ủửụùc giá trị cũa chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
II/Đồ dùng dạy học:
Giấy khổ to viết sẵn nội dung của BT 1, BT 3
III/Các hoạt động dạy- học:
1)/Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 3 HS leõn baỷng giaỷi baứi 4
- GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2)Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài:
Hôm nay các em sẽ đợc nhận biết một số đặc điểm đơn giản của hệ thập phân
GV nêu: Viết số tự nhiên với các đặc điểm
nh trên đợc gọi là viết số tự nhiên trong hệ
-Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàngthì tạo thành 1 đơn vị ở hàng trên liên tiếp nó
-1 HS đọc to -HS viết số rồi nêu số đó
-Cả lớp làm vào vụỷ-HS trình bày kết quả
3.Củng cố - dặn dò:
Trang 30TRƯỜNG TH NINH THỚI B
-GV tỉng kÕt tiÕt häc
-ChuÈn bÞ bµi sau: “So s¸nh vµ xÕp thø tù c¸c sè tù nhiªn
ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -
Trang 31Ngaứy ………
Moõn : ToánTuaàn 4
Tieỏt 16: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênI/ Mục tiêu:
+ Giúp học sinh hệ thống hóa một số hiểu biết;
- Cách so sánh 2 số tự nhiên
- Đặc điểm về thứ tự của các số tự nhiên
II/Đồ dùng dạy học:
-Vieỏt baứi 1 leõn baỷng
III/ Các họat động dạy và học:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Goùi 5 HS leõn baỷng giaỷi baứi 1
- GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2) Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài
trong dãy số tự nhiên
- GV nêu dãy số tự nhiên rồi đặt câu hỏi để
HS nêu đợc nhận xét, kể cả dãy số tự nhiên
đã sắp xếp trên tia số
- HS so sánh từng cặp số
- Số 100 có 3 chữ số
- Số 99 có 2 chữ số Nên 100 > 99 hoặc 99 < 100
- Trong 2 số tự nhiên, số nào có nhiều chữ sốhơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì
bé hơn
- Hai HS nhắc lại
- HS xác định số chữ số của mỗi số rồi sosánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từtrái sang phải
Trang 32TRệễỉNG TH NINH THỚI B
- Khi sắp xếp nh vậy nên chỉ ra số lớn nhất, số bé
- Cho HS đọc yêu cầu đề
- GV hỏi: Muốn xếp đợc các số theo thứ tự từ lớn
- HS đọc yêu cầu đề-Chúng ta phải so sánh các số với nhau
- HS làm bài vào vụỷ
- Chuẩn bị bài sau “Luyện tập”
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG -
Trang 33Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 17: Luyện tập
I/Mục tiêu: Giúp HS
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cuừ :
- Goùi 3 HS leõn baỷng giaỷi baứi 1
- GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm
2/ Dạy bài mới;
a.Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích tiết học
- GV ghi tựa bài lên bảng
b.Hớng dẫn luyện tập:
*Bài tập1:
- HS đọc yêu cầu đề
- Cho học sinh làm bài
- Cho HS nêu kết quả
- 1 HS đọc to
- Cả lớp làm bài
- HS nêu kết quả
a/ 859067 < 859167 b/ 492037 > 482037 c/ 609608 < 609609 d/ 264309 = 264309
Trang 34TRƯỜNG TH NINH THỚI B
- ChuÈn bÞ bµi sau: “ Ỹn - t¹ - tÊn”
ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -
Trang 35Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 18: Yến- tạ- tấn
I/ Mục đích yêu cầu: Giúp HS
- Bớc đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn, mối quan hệ giữa yến, tạ, tấn và kilôgam
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng (chủ yếu từ đơn vị lớn hơn ra đơn vị bé)
- Biết thực hiện phép tính với các số đo taỏn , taù
II/ Đồ dùng day học:
-Vieỏt baứi 2 leõn baỷng
III/ Các hoạt động dạy học:
a.Giới thiệu bài:
-Hôm nay các em sẽ đợc làm quen với các đơn vị đo khối lợng lớn hơn kilôgam
b.Giới thiệu đơn vị đo khối lợng yến, tạ, tấn:
*Giới thiệu đơn vị yến:
- HS nêu lại các đơn vị đo khối lợng đã học
- GV giới thiêu: để đo khối lợng các vật nặng hàng
chục kg, ngời ta còn dùng đơn vị là yến
-GV viết bảng yến = 10kg
- Cho HS đọc 1yến = 10kg, 10kg = 1yến
- GV hỏi “ Mua 2 yến gạo tức là mua bao nhiêu
kg ?
- Có 10kg khoai tức là có mấy yến khoai ?
-Đã học kg, gam-HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- 1HS trả lời 20kg
- HS trình bày kết quả
a) Con bò nặng 2 tạ b) con gà nặng 2g c) Con voi nặng 2 tấn -Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc to -HS theo dõi
-Cả lớp làm bài vào vở+Câu a: 1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
5 yến = 50 kg
8 yến = 80 kg
1 yến 7kg = 17 kg 5yến 3kg = 53 kg
-1HS đọc to đề-Cả lớp làm vào vở-HS chữa bài
18 yến + 26 yến = 44 yến
648 tạ - 75 tạ = 573 tạ
135 tạ x 4 = 540 tạ
Trang 36TRệễỉNG TH NINH THỚI B
Bài giải
3 tấn = 30 tạChuyến sau xe đó chuyển đợc số muối là;
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả 2 chuyến xe đó chở đợc là
30 + 33 = 63 (tạ) Đáp số: 63 tạ muối
d.Củng cố dặn dò:
- GV hỏi: 1 yến = kg, 1 tấn = kg
1 tạ = yến, 1 tấn = tạ
- Giáo viên nhận xét tiết học.Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau: “Bảng đơn vị đo khối lợng”
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG -
Trang 37Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 19: Bảng đơn vị đo khối lợng
I/ Mục tiêu:
-Nhận biết ủửụùc teõn goùi, kớ hieọu , ủoọ lớn cuỷa đề-ca-gam, héc-tô-gam, quan hệ giữa đề-ca-gam
và héc-tô-gam
- Biết chuyeồn ủoồi ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp tớnh vụựi soỏ ủo khoỏi lửụùng
II/ Đồ dùng day học:
Một bảng có kẻ sẳn các dòng, các cộ nh sách GK nhng viết chữ và số
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu đề-ca-gam = héc-tô-gam:
-GV gợi ý các đơn vị đo khối lợng đã đợc học nh tấn Tạ, yến, ki-lô-gam
- Cho HS nêu lại: 1 kg = 1.000g
- Các đơn vị đo khối lợng các em đã đã học, ngoài ra ngời ta con dùng đơn vị để đo khối lợng cácvật nặng hàng chục gam là đề-ca-gam và héc-tô-gam
* Giới thiệi đề-ca-gam: (dag)
- GV viết lên bảng : 1dag = 10g
- Cho 1- 2 HS đọc lại kí hiệu và độ lớn của đề-ca-gam và mối quan hệ giữa đề-ca-gam và gam:1dag = 10g
10g = 1dag
*Giới thiệi héc-tô-gam: (hg) (Tơng tự nh trên)
2 Giới thiệu bảng đơn vị đo khối lợng:
- GV hớng dẫn HS hệ thống hóa các đơn vị đo khối
lợng đã học thành bảng đơn vị đo khối lợng
- GV viết vào bảng kẻ sẵn
- GV giới thiệu: 1 kg = 10 hg
- GV hớng dẫn học sinh quan sát bảng đơn vị đo
khối lợng, mối quan hệ giữa 2 đơn vị liền nhau
- Yêu cầu HS chỉ nhớ mối quan giữa một số đơn
-HS đọc lại mối quan hệ giữa hai đơn vị
do kế tiếp nhau, -1-2HS quan sát nhận xét: mỗi đơn vị
đo khối khối lợngđều gấp 10 lần đơn vị
bé hơm liền nó
-1-2 HS đọc lại
3/ Thực hành:
*Bài 1:
- HS nêu yêu cầu bài
- GV củng cố lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo
khối lợng theo hai chiều
-1HS đọc to-Cả lớp làm bài vào vở-HS trình bày kết quả:
- HS trình bày kết quả
Trang 38TRƯỜNG TH NINH THỚI B
- ChuÈn bÞ bµy sau: Gi©y, thÕ kû
ĐIỀU CHỈNH –BỔ SUNG -
Trang 39Ngaứy ………
Moõn : ToánTieỏt 20: Giây, thế kỉ
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bieỏt đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ
- Biết mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỉ và năm
- Bieỏt xaực ủũnh moọt naờm cho trửụực thuoọc theỏ kổ
II/ Đồ dùng day học:
- Đồng hồ thật có 3 kim chỉ giờ, chỉ phút, chỉ giây
III/ Các hoạt động dạy học:
a.Giới thiệu bài
- Các em sẽ làm quen với hai đơn vị đo thời gian đó là giây và thế kỉ
b.Giới thiêu giây và thế kỉ
*Giới thiệu giây:
+ Khoản thời gian kim giây đi từ một vạch đến
vạch tiếp liền là 1 giây
+ Khoản thời gian kim giây đi hết một vòng là 1
1 phút = 60 giây
60 giây = 1 phút,
2 phút = 120 giây
7 phút = 420 giây
Trang 40TRệễỉNG TH NINH THỚI B
+ Tính từ khi Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long
đến nay là bao nhiêu năm ?
+ Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông
1 thế kỉ = 100 năm
100 năm = 1 thế kỉ
5 thế kỉ = 500 năm
9 thế kỉ = 900 năm1/2 thế kỉ = 50 năm1/5 thế kỉ = 20 năm
- 1 HS đọc to
- Cả lớp làm bài vào vở
- HS sửa bài;
a) Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ XIX, Bác ra đi tìm đờng cứu nớc năm 1911, năm đó thuộc thế kỉ XXb) Cách mạng tháng tám thành công năm 1945, năm đó thuộc thế kỉ XXc) Bà Triệu lãnh đạo khởi nghĩa chống quân Đông Ngô năm 248, năm đó thuộc thế kỉ III
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
ẹIEÀU CHặNH –BOÅ SUNG -