Phạm vi áp dụng của HTQLCL Công ty xây dựng, thực hiện, duy trì và cải tiến liên tục HTQLCL theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001: 2015 nhằm chứng minh năng lực của Công ty trong việc cung c
Trang 1SỔ TAY CHẤT LƯỢNG
TCVN ISO 9001:2015
Đại diện nhóm biên
Họ tên
Chữ ký
Trang 2PHÂN PHỐI TÀI LIỆU
STT Bộ phận được phân phối tài liệu
8 Đánh giá viên nội bộ
BẢNG THEO DÕI TÌNH TRẠNG SỬA ĐỔI
STT NGÀY SỬA ĐỔI VỊ TRÍ SỬA ĐỔI NỘI DUNG SỬA ĐỔI GHI
CHÚ
Trang 3MỤC LỤC
Trang 4PHẦN 1:
PHẠM VI ÁP DỤNG CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP NGOẠI LỆ
1.1 Phạm vi áp dụng của HTQLCL
Công ty xây dựng, thực hiện, duy trì và cải tiến liên tục HTQLCL theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001: 2015 nhằm chứng minh năng lực của Công ty trong việc cung cấp một cách nhất quán các sản phẩm và dịch vụ đáp ứng yêu cầu khách hàng và yêu cầu của Luật định; thúc đẩy các cơ hội nâng cao thỏa mãn khách hàng; giải quyết các rủi ro và cơ hội liên quan đến mục tiêu và hoạt động chung của Công ty và khả năng chứng tỏ sự phù hợp với các yêu cầu quy định của hệ thống quản lý chất lượng
a Về sản phẩm và dịch vụ: Công ty áp dụng HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO
9001:2015 trên toàn bộ sản phẩm và dịch vụ của công ty
b Đối tượng áp dụng: Toàn Công ty từ lãnh đạo đến các phòng ban và bộ phận sản xuất
c Đối tượng được đánh giá giám sát hàng năm của tổ chức chứng nhận để cấp Giấy chứng nhận: Công ty và 3 đơn vị do Công ty chọn lựa
Trang 5PHẦN 2 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
Các tài liệu sau đây, toàn bộ hoặc một phần, được viện dẫn chính thức trong tài liệu này là không thể tách rời cho việc áp dụng Đối với tài liệu viện dẫn có thời gian cụ thể, chỉ phiên bản trích dẫn được áp dụng Đối với các tài liệu viện dẫn không có thời gian cụ thể, phiên bản mới nhất của tài liệu viện dẫn (bao gồm cả các sửa đổi) được áp dụng
Tiêu chuẩn ISO 9000:2015 Hệ thống quản lý chất lượng - Cơ sở và từ vựng
Trang 6PHẦN 3 THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC TỪ VIẾT TẮT
- Cam kết của Lãnh đạo: Là văn bản của Giám đốc công ty cung cấp bằng chứng về
sự cam kết của mình đối với việc xây dựng, thực hiện, duy trì HTQLCL và cải tiến thường xuyên hiệu lực của hệ thống theo đúng yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty
- Sản phẩm: Bao gồm sản phẩm và dịch vụ công ty cung cấp
- Hồ sơ: Là dạng thông tin bằng văn bản cung cấp các bằng chứng khách quan về các hoạt động đã được thực hiện hay kết quả đạt được
- Quy chế, quy định, nội quy: Là dạng thông tin bằng văn bản quy định nguyên tắc, nội dung quản lý đối với từng lĩnh vực hoạt động của hệ thống
- Quy trình: Là dạng thông tin bằng văn bản quy định cách thức, thủ tục cụ thể để tiến hành một hoạt động hay quá trình
Trang 7- Hướng dẫn công việc: Là dạng thông tin bằng văn bản mô tả, hướng dẫn cách thực hiện một hoặc nhiều công việc đề đáp ứng các yêu cầu, quy định, tiêu chuẩn đã đề ra
3.2 Các từ viết tắt
- TNHH TM-SX : Trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất
- TC ISO 9001:2015: Tiêu chuẩn ISO 9001:2015
- QMS/ HTQLCL : Hệ thống Quản lý chất lượng
- QMR : Đại diện lãnh đạo về chất lượng
- ĐVLQ : Đơn vị có liên quan (bao gồm các Phòng, đơn vị sản xuất, các
bộ phận)
- ĐVSX : Đơn vị sản xuất trực thuộc công ty
- TTĐV : Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Công ty (bao gồm các
Trang 8PHẦN 4 BỐI CẢNH CỦA CÔNG TY
4.1 Hiểu về Công ty và bối cảnh của Công ty
Công ty xác định các vấn đề nội bộ và bên ngoài có liên quan đến mục đích và các định hướng chiến lược của công ty ảnh hưởng đến khả năng của công ty trong việc đạt được các mục tiêu định trước của HTQLCL của công ty Những vấn đề ở đây bao gồm cả vấn đề tích cực và tiêu cực
a Các vấn đề nội bộ của công ty bao gồm:
và ngoài Công ty, chính quyền địa phương; các đối tượng thụ hưởng sản phẩm của Công ty
và người lao động trong toàn Công ty
b Các vấn đề bên ngoài của Công ty bao gồm:
- Môi trường pháp luật: Bao gồm các văn bản pháp luật liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Công ty; văn bản cá biệt của cơ quan có thẩm quyền
- Công nghệ: Bao gồm việc đổi mới và phát triển công nghệ ảnh hưởng đến năng suất, chất lượng trong hoạt động quản lý và sản xuất
- Thị trường và cạnh tranh: bao gồm đối thủ cạnh tranh hiện tại và đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
- Các yếu tố về kinh tế, chính trị, xã hội của quốc gia, địa phương nơi Công ty hoạt
Trang 9động: cơ chế của bộ máy chính quyền, địa phương trong việc triển khai các hoạt động sản xuất, tình hình lạm phát, chính sách thuế,
Việc nhận diện, xác định các vấn đề bên trong nội bộ và bên ngoài của Công ty được Công ty thực hiện trên mô hình SWOT (Strength, Weaknesses, Opportunities and Threats), phân tích: Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và các mối de dọa, thách thức
Định kỳ 01 năm/lần hoặc đột xuất, Công ty tổ chức thống kê, xem xét tại hội nghị xem xét của Lãnh đạo về HTQLCL
PL-01-STCL: Bảng phân tích SWOT- Xác định bối cảnh của công ty
4.2 Hiểu về các nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm
Công ty xác định các bên quan tâm của Công ty bao gồm tất cả các đối tượng liên quan đến hoạt động của Công ty trên cơ sở thống kê, theo dõi và bổ sung vào danh mục khi
✓ Dân cư xung quanh
✓ Công nhân viên
Việc hiểu rõ nhu cầu và mong đợi của các bên có quan tâm thông qua các hình thức sau:
a Thông qua các hợp đồng, biên bản thỏa thuận, hợp tác giữa Công ty và các bên có quan tâm Thông qua các văn bản chỉ đạo của các cơ quan có thẩm quyền Thông qua các văn bản yêu cầu, đề nghị, phản hồi của các bên có quan tâm
b Thông qua các cuộc họp, hội nghị, hội thảo do Công ty hoặc bên có quan tâm tổ chức
c Thông qua việc gửi phiếu đánh giá, thu thập thông tin khi cần thiết
Trang 10d Thông qua các hình thức khác như: trao đổi trực tiếp, điện thoại, gửi mail, fax, tin nhắn,
Công ty giao cho một đơn vị/bộ phận có trách nhiệm chủ trì thu thập thông tin và lập Danh mục thống kê, theo dõi nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm để Công ty thực hiện các biện pháp tuân thủ hoặc đáp ứng, phòng ngừa rủi ro từ nhu cầu và mong đợi của các bên có quan tâm tại từng thời điểm Lãnh đạo Công ty sẽ thực hiện việc xem xét và quyết định việc thực hiện các biện pháp đáp ứng nhu cầu và mong đợi của các bên có liên quan trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, bộ phận có liên quan và phân cấp cho các đơn vị, bộ phận có liên quan thực hiện
PL-02-STCL: Danh sách các bên quan tâm và mong đợi của họ
4.3 Xác định phạm vi của Hệ thống quản lý chất lượng
Trên cơ sở xem xét các yếu tố bên trong và bên ngoài; các nhu cầu và mong đợi của các bên có quan tâm; hệ thống sản phẩm và dịch vụ hiện hành, Công ty xác định phạm vi của HTQLCL của Công ty như sau;
a Về sản phẩm và dịch vụ: Công ty áp dụng HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO
9001:2015 trên toàn bộ sản phẩm và dịch vụ của công ty
b Đối tượng áp dụng: Tất cả các cán bộ, phòng ban, bộ phận Công ty
c Đối tượng được đánh giá giám sát hàng năm của tổ chức chứng nhận để cấp Giấy chứng nhận: Công ty và 3 đơn vị do Công ty chọn lựa
4.4 Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống
4.4.1 Chu trình PDCA và HTQLCL
Giám đốc Công ty trực tiếp hoạch định HTQLCL của Công ty để đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015; cũng như để đảm bảo HTQLCL có thể thực hiện được các mục tiêu chất lượng đã đề ra
Áp dụng chu trình PDCA vào HTQLCL và các quá trình sản xuất kinh doanh bao gồm:
Trang 11▪ Lập kế hoạch (Plan);
▪ Tổ chức thực hiện (Do);
▪ Đo lường, kiểm soát các quá trình (Check);
▪ Thực hiện các hành động khắc phục, phòng ngừa và cải tiến (Act)
Việc hoạch định HTQLCL bao gồm việc xác định các quá trình của hệ thống, các phương pháp, chuẩn mực tác nghiệp, kiểm soát, và các nguồn lực cần thiết để thực hiện
Khi hoạch định và triển khai thực hiện, tính nhất quán của toàn hệ thống được duy trì với bất kỳ thay đổi nào trong nội dung được hoạch định
Kết quả việc hoạch định được lập thành văn bản dưới dạng: Sổ tay chất lượng, các Quy trình, Hướng dẫn, Tiêu chuẩn, Kế hoạch chất lượng, các Sơ đồ, Biểu mẫu,…
a Các quá trình cần thiết trong HTQLCL của Công ty gồm:
- Quá trình lãnh đạo, quản lý: Các quá trình xuyên suốt trong Công ty, đề cập đến
vấn đề định hướng, chỉ đạo, xây dựng chính sách, lập kế hoạch chất lượng; đo lường, phân tích, đánh giá và cải tiến HTQLCL để chứng tỏ sự phù hợp của sản phẩm, dịch vụ, sự phù hợp của HTQLCL và tạo các cơ hội cải tiến nâng cao hiệu lực và hiệu quả của HTQLCL Các quá trình này cung cấp sự hướng dẫn và đảm bảo sự kết nối liên tục của các quá trình khác
- Quá trình cung cấp nguồn lực: Các quá trình không trực tiếp thoả mãn khách
hàng nhưng lại cần cho hoạt động và sự phát triển của Công ty Các quá trình này tham gia
hỗ trợ từng phần cho các quá trình lãnh đạo và tạo sản phẩm
- Quá trình tạo sản phẩm: Các quá trình ảnh hưởng trực tiếp đến sự thỏa mãn của
khách hàng và các bên quan tâm
Trang 12Quá
trình
chính
Quá trình con Thông tin dạng văn bản có liên quan
(bao gồm tài liệu và hồ sơ có liên quan)
- Đo lường, phân tích và đánh
giá các vấn đề sau đây của hệ
động được thực hiện nhằm giải
quyết các rủi ro và cơ hội
+ Kết quả thực hiện của các nhà
cung cấp bên ngoài
- Đánh giá chất lượng nội bộ
- Xem xét về HTQLCL
- Thực hiện các hành động
khắc phục, cải tiến HTQLCL
Sổ tay chất lượng, Cam kết của Lãnh đạo;
QC tổ chức và hoạt động của các đơn vị, bộ phận; QT xem xét thông tin của dự án; QT tiếp nhận và xử lý thông tin của các bên liên quan
Chính sách chất lượng, hệ thống mục tiêu chất lượng, hệ thống tài liệu nội bộ để kiểm soát các quá trình và các kế hoạch kiểm soát chất lượng
QT thống kê, đo lường, phân tích và đánh giá các hoạt động của HTQLCL; các HD phương pháp thống kê, đo lường, phân tích đối với từng hoạt động,
QT đánh giá chất lượng nội bộ
QT xem xét của Lãnh đạo về HTQLCL
QT thực hiện hành động khắc phục, cải tiến và xử lý các vấn đề của HTQLCL
Trang 13Quá
trình
chính
Quá trình con Thông tin dạng văn bản có liên quan
(bao gồm tài liệu và hồ sơ có liên quan)
+ Phương tiện vận tải
+ Môi trường làm việc cho việc
thực hiện các quá trình
- Tài chính
Các chính sách nhân sự quy định trong các văn bản hành chính, HĐLĐ; QĐ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ của cán bộ, người lao động; hệ thống bản mô tả công việc; QC, QT tuyển dụng; QC, QT đào tạo,
QC làm việc; QĐ trình tự quy hoạch bổ nhiệm, miễn nhiệm, từ chức, điều động, biệt phái, lấy phiếu tín nhiệm các chức danh LĐ quản lý của Công ty; QC tổ chức và xếp lương nâng ngạch; QT đánh giá mức độ hoàn thành công việc của CBCNV; QC trả lương
QC mua sắm, sửa chữa và quản lý tài sản;
QT mua hàng, QT đánh giá và chọn nhà cung cấp; QT, HD bảo trì/sửa chữa máy, thiết bị; QT kiểm soát quá trình kiểm nghiệm máy, thiết bị
QĐ tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản
lý và sử dụng xe tải
QĐ công tác phòng cháy, chữa cháy; QĐ
về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; QC làm việc; Nội quy lao động; Nội quy cơ quan; QC thi đua, khen thưởng; QT
xử lý kỷ luật lao động; QC văn hóa Công ty;
QC thực hiện dân chủ ở Công ty; QC tổ chức hội nghị NLĐ; QC đối thoại định kỳ với NLĐ; QT tiếp nhận và xử lý khiếu nại, tố cáo; HD hội họp
QC quản lý tài chính; QC quản lý nợ; QC quản lý, phân phối, sử dụng quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng; QĐ chế độ tạm ứng và thanh toán hoàn ứng; QĐ về trang bị, quản lý
và thanh toán chi phí điện thoại, fax
Trang 14Quá
trình
chính
Quá trình con Thông tin dạng văn bản có liên quan
(bao gồm tài liệu và hồ sơ có liên quan)
- Các nguồn lực cho theo dõi và
đo lường
- Tri thức của Công ty
- Năng lực của Công ty
- Nhận thức của Công ty
- Trao đổi thông tin
- Thông tin dạng văn bản
QT kiểm soát quá trình kiểm nghiệm máy, thiết bị
QC quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; Danh mục thống kê nhận dạng, xác định tri thức của Công ty và phương án chia sẻ, giữ gìn, bảo
vệ và phát triển tri thức Công ty
QĐ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ của cán bộ, người lao động; hệ thống bản mô tả công việc; QĐ trình tự quy hoạch bổ nhiệm, miễn nhiệm, từ chức, điều động, biệt phái, lấy phiếu tín nhiệm các chức danh LĐ quản
lý của Công ty; QC tổ chức và xếp lương nâng ngạch; QT đánh giá mức độ hoàn thành công việc của CBCNV
QC, QT đào tạo; Quy định trao đổi và quản lý thông tin nội bộ; Chính sách chất lượng; Mục tiêu chất lượng; QT đánh giá mức độ hoàn thành công việc của CBCNV
Quy định trao đổi và quản lý thông tin nội bộ
QC công tác văn thư, lưu trữ; QT kiểm soát tài liệu; QT kiểm soát hồ sơ; HD soạn thảo văn bản
Trang 15Quá
trình
chính
Quá trình con Thông tin dạng văn bản có liên quan
(bao gồm tài liệu và hồ sơ có liên quan)
- Trao đổi thông tin với khách
- Kiểm soát sự thay đổi
- Kiểm soát các đầu ra không
- Các hoạt động sau giao hàng
QT kiểm soát quá trình tạo sản phẩm; QT kiểm soát chất lượng sản phẩm; QT kiểm soát sản phẩm không phù hợp
Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin của các bên có liên quan; QT thương thảo và ký kết HĐ
QT đánh giá và chọn nhà cung cấp
Các QT, HD sản xuất, tác nghiệp đối với
từng sản phẩm, dịch vụ cụ thể; Quy chế quản
lý kỹ thuật và chất lượng sản phẩm; HD kiểm soát chất lượng và bản giao sản phẩm;
QĐ lưu đóng gói SP
QT kiểm soát sự thay đổi
QT kiểm soát sản phẩm không phù hợp
QT kiểm soát chất lượng sản phẩm; Báo
cáo kết quả thực hiện sản phẩm; Biên bản bàn giao sản phẩm
QT kiểm soát hồ sơ
Biên bản bàn giao sản phẩm, dịch vụ; Biên bản thanh lý hợp đồng; các quy định về bảo hành sản phẩm và các dịch vụ bổ sung theo yêu cầu của hợp đồng; QT đánh giá, tổng kết dự án
Trang 16
Tại mỗi quá trình, công ty đảm bảo thực hiện các công việc cần thiết sau đây:
- Xác định các yếu tố đầu vào cần thiết và đầu ra mong đợi từ các quá trình trong hệ thống
- Xác định trình tự và sự tương tác của các quá trình trong hệ thống
- Xác định và áp dụng các tiêu chí và phương pháp (bao gồm theo dõi, đo lường và các chỉ số kết quả có liên quan) cần thiết để đảm bảo thực hiện và kiểm soát có hiệu lực các quá trình trong hệ thống
- Xác định các nguồn lực cần thiết cho các quá trình và đảm bảo tính sẵn sàng của các nguồn lực
- Phân công trách nhiệm và quyền hạn đối với các quá trình
- Giải quyết các rủi ro và cơ hội được xác định
- Đánh giá các quá trình và áp dụng những thay đổi cần thiết nhằm đảm bảo các quá trình đạt được kết quả như dự kiến
- Cải tiến các quá trình và HTQLCL
Công ty duy trì thông tin bằng văn bản để hỗ trợ các quá trình của công ty; đồng thời lưu giữ các thông tin văn bản để có niềm tin rằng các quá trình được thực hiện theo hoạch định
b Trình tự và mối tương tác của các quá trình chính trong HTQLCL:
Trang 174.4.2 Hệ thống tài liệu được văn bản hóa:
Thông tin được văn bản hóa của HTQLCL bao gồm:
▪ Chính sách chất lượng
▪ Mục tiêu chất lượng
▪ Sổ tay chất lượng
▪ Các quy trình, quy định, biểu mẫu, hướng dẫn
▪ Tập hợp và lưu trữ các tài liệu được văn bản hóa liên quan đến HTQLCL
Trang 18Phần 5
SỰ LÃNH ĐẠO
5.1 Sự lãnh đạo và cam kết
5.1.1 Khái quát
Giám đốc công ty cam kết đối với HTQLCL qua việc:
- Chịu trách nhiệm về hiệu lực của HTQLCL;
- Đảm bảo chính sách chất lượng và các mục tiêu chất lượng được thiết lập cho HTQLCL và phù hợp với định hướng chiến lược và bối cảnh của công ty;
- Đảm bảo sự tích hợp của các yêu cầu trong HTQLCL vào các quá trình kinh doanh của công ty;
- Thúc đẩy việc sử dụng cách tiếp cận quá trình và tư duy dựa trên rủi ro;
- Đảm bảo sẵn có các nguồn lực cần thiết cho HTQLCL;
- Truyền đạt về tầm quan trọng của việc quản lý chất lượng có hiệu lực và phù hợp với các yêu cầu HTQLCL;
- Đảm bảo HTQLCL đạt kết quả mong đợi;
Trang 19- Tham gia, chỉ đạo, hỗ trợ các cá nhân đóng góp vào hiệu lực của HTQLCL;
- Thúc đẩy sự cải tiến
- Hỗ trợ vai trò quản lý khác có liên quan để chứng tỏ vai trò lãnh đạo của họ khi hệ thống áp dụng trong các phạm vi thuộc trách nhiệm
5.1.2 Hướng vào khách hàng
Công ty đảm bảo đáp ứng và không ngừng nâng cao sự thỏa mãn khách hàng
Nhằm xác định nhu cầu khách hàng và thỏa mãn khách hàng, công ty thiết lập việc liên hệ, đo lường và đáp ứng nhu cầu khách hàng đảm bảo:
- Các yêu cầu khách hàng và luật định chế định được xác định, thấu hiểu và được đáp ứng một cách nhất quán;
- Những rủi ro và cơ hội có thể ảnh hưởng đến sự phù hợp của sản phẩm và dịch vụ và khả năng nâng cao sự hài lòng của khách hàng được xác định và được giải quyết;
- Duy trì việc tập trung nâng cao sự hài lòng của khách hàng
1 Luôn hướng đến khách hàng, tuân thủ ‘điều lệ về khách hàng’
2 Cải thiện hiệu quả và hiệu suất kinh doanh thông qua việc xây dựng và vận hành hệ thống quy trình kinh doanh chuẩn hóa từng khâu
3 Tập trung quy trình hoạt động của nhà máy để tối ưu và nâng cao hiệu quả hoạt động
4 Không ngừng cải thiện, nâng cao đời sống nhân viên cùng với đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghiệp vụ và năng lực quản lý theo yêu cầu công việc
Trang 205 Tuân thủ các quy định của pháp luật, quy định bảo vệ môi trường và phát triển bền vững
6 Làm đúng việc theo đúng cách trên cơ sở quản lý đạo đức
7 Liên tục thúc đẩy cải thiện HTQLCL theo tình hình doanh nghiệp
5.2.2 Truyền đạt chính sách chất lượng
- Công ty ban hành chính sách chất lượng dưới dạng văn bản và công bố, truyền đạt chính sách chất lượng đến tất cả người lao động trong toàn công ty thông qua website, dán bảng, tuyên truyền trong các hội nghị, cuộc họp để người lao động thấu hiểu và áp dụng
- Công ty công bố chính sách chất lượng đến các bên quan tâm thông qua hồ sơ giới thiệu năng lực Công ty trong quá trình tham gia thực hiện dự án và trong các báo cáo đối với cơ quan quản lý cấp trên
5.3 Vai trò, trách nhiệm, quyền hạn trong tổ chức
5.3.1 Sơ đồ tổ chức
5.3.2 Trách nhiệm và quyền hạn
a Giám đốc:
Giám đốc Phó giám đốc
Phòng
Hành Chính
Nhân Sự
Phòng Tài Chính
Kế Toán
Phòng Quản Lý Chất Lượng
Phòng Thiết kế
Bộ phận Sản Xuất
Trang 21- Là người lãnh đạo cao nhất, chịu mọi trách nhiệm trước nhà nước về mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty Trong HTQLCL trách nhiệm và quyền hạn Giám đốc như sau:
- Phê duyệt bảng phân tích bối cảnh;
- Lập chính sách, mục tiêu chất lượng;
- Cung cấp nguồn lực cần thiết để duy trì HTQLCL;
- Điều hành và kiểm soát mọi hoạt động trong công ty nhằm đạt được mục tiêu chất lượng;
b Đại diện lãnh đạo:
Giám đốc công ty kiêm nhiệm hoặc chỉ định một cán bộ chủ chốt trong công ty làm Đại diện Lãnh đạo, ngoài các nhiệm vụ khác, có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:
- Đảm bảo các quá trình cần thiết của HTQLCL được thiết lập, thực hiện và duy trì; Báo cáo cho Giám đốc Công ty về kết quả hoạt động của HTQLCL và về mọi nhu cầu cải tiến;
- Đảm bảo thúc đầy toàn bộ Công ty nhận thức được các yêu cầu của khách hàng
c Phòng ban chức năng
Nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn của từng cán bộ, người lao động được mô tả trong hệ thống bản mô tả công việc của toàn Công ty
Trang 22Phần 6 HOẠCH ĐỊNH
6.1 Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội
6.1.1 Khi hoạch định HTQLCL, công ty xem xét đến bối cảnh của công ty và nhu cầu, mong đợi của các bên có liên quan và xác định các rủi ro và cơ hội cần được giải quyết nhằm:
a Mang lại sự đảm bảo rằng HTQLCL có thể đạt được các kết quả như dự kiến
b Nâng cao các tác động được mong đợi
c Ngăn ngừa hoặc giảm thiểu các tác động không mong muốn
d Đạt được sự cải tiến