1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap HKI

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 261 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác MNP có MQ ,NS,PI lần lượt là trung tuyến của tam giác.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 - TOÁN 10 CB

Năm học 2010- 2011

ĐỀ CƯƠNG 1) Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

2) Tập xác định, sự biến thiên, tính chẵn lẻ của hàm số

3) Hàm số y = ax + b và y = ax2 + bx + c : Sự biến thiên và đồ thị của hàm số, xác định hàm số thỏa điều kiện cho trước

4) Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn, hê PT bậc nhất 2 ẩn

5) Vectơ và các phép toán trên vectơ : Xác định vectơ ( phương , hướng và độ dài ), xác định điểm thỏa đẳng thức vectơ, chứng minh đẳng thức vectơ 6) Hệ trục tọa độ : Tìm tọa độ của vectơ và của điểm thỏa điều kiện cho trước 7) Giá trị lượng giác của góc  ( 00    1800 )

CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN I: ĐẠI SỐ

CHƯƠNG I TẬP HỢP MỆNH ĐỀ Bài 1: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.

a/ A = {3k -1| k  Z , -5  k  3} b/ B = {x  Z / x2  9 = 0} c/ C = {x  R / (x  1)(x2 + 6x + 5) = 0} d/ D = {x  Z / |x | 3} e/ E = {x / x = 2k với k  Z và 3 < x < 13}

Bài 2: Tìm tất cả các tập hợp con của tập: a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c}

c/ C = {a, b, c, d}

Bài 3: Tìm A  B ; A  B ; A \ B ; B \ A , biết rằng :

a/ A = (2, + ) ; B = [1, 3]

b/ A = (, 4] ; B = (1, +)

c/ A = {x  R / 1  x  5}B = {x  R / 2 < x  8}

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

x

x

y b) y= 12-3x c)

4

3

x

x

3 ) 1 ( f y)  x  2 7  x

Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số :

a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4  3x2  1 c/ y  x 4  2 x  5

Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) y = 3x-2 b) y -2x + 5

Bài 4: Xác định a, b để đồ thị hàm số y=ax+b để:

a) Đi qua hai điểm A(0;1) và B(2;-3)

b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đt y = 32 x + 1

Trang 2

c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2

d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đt y = 

2

1

x + 5

Bài 5: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :

2

a/ y = x - 4x+3 c/ y = x2 + 2x  3 d) y = x2 + 2x

Bài 6: Xác định parabol y=ax2+bx+1 biết parabol đó:

a) Qua A(1;2) và B(-2;11)

b) Có đỉnh I(1;0)

c) Qua M(1;6) và có trục đối xứng có phương trình là x=-2

d) Qua N(1;4) có tung độ đỉnh là 0

Bài 7: Tìm Parabol y = ax2 - 4x + c, biết rằng Parabol đó:

a/ Đi qua hai điểm A(1; -2) và B(2; 3)

b/ Có đỉnh I(-2; -2)

c/ Có hoành độ đỉnh là -3 và đi qua điểm P(-2; 1)

d/ Có trục đối xứng là đường thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm (3; 0)

Chương III: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: Giải các phương trình sau :

1/ x 3 x  1 x 3 2/ x 2  2  x 1

3/ x x 1  2 x 1 4/ 2

3x  5x 7  3x 14 5/ x 4  2 6/ x  1(x2  x  6) = 0

2 3x 1 4

7/

x-1 x-1

 

2

x 3 4

x+4

x

Bài 2: Giải các phương trình sau :

1

x x

 = 7x 23x

x

 

Bài 3: Giải các phương trình sau :

1/ 2x   1 x 3 2/ 2x  2 = x2  5x + 6

3/ x + 3 = 2x + 1 4/ x  2 = 3x2  x  2

Bài 4: Giải các phương trình sau :

1/ 3 x2 9 x  1 = x  2 2/ x  2  x 5 = 4

Bài 5: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :

Trang 3

Bài 6: Giải các hệ phương trình sau : a 32x y x3y53

 

41

11

Bài 7: Cho phương trình x2  2(m  1)x + m2  3m = 0 Định m để phương trình: a/ Có hai nghiệm phân biệt b/ Có hai nghiệm

c/ Có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó

d/ Có một nghiệm bằng -1 tính nghiệm còn lại

e/ Có hai nghiệm thoả 3(x1+x2)=- 4 x1 x2 f/ Có hai nghiệm thoả x1=3x2

Bài 8: Cho pt x2 + (m  1)x + m + 2 = 0

a/ Giải phương trình với m = -8

b/ Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu

d/ Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12 + x22 = 9

PHẦN II: HÌNH HỌC

Bài 1: Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F chứng minh :

)

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

b AB ED)  AD EB

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

c AB CD)  AC BD

   

d AD CE DC)   AB EB

    

) AC+ DE - DC - CE + CB = AB                                                                                    

        

Bài 2: Cho tam giác MNP có MQ là trung tuyến của tam giác Gọi R Là trung điểm

của MQ Cmr :

a) 2RMRNRP 0

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

c) Dựng điểm S sao cho tứ giác MNPS là hình bình hành Chứng tỏ rằng

MSMNPM 2MP

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

d)Với điểm O tùy ý, hãy chứng minh rằng ON OS OM OP                                                          

;

    

Bài 3:.Cho 4 điểm bất kì A,B,C,D và M,N lần lượt là trung điểm của đoạn

thẳng AB,CD.Chứng minh rằng:

a)CA DB CB DA    2MN

    

b) AD BD AC BC    4MN

    

    

Bài 4: Cho tam giác MNP có MQ ,NS,PI lần lượt là trung tuyến của tam giác

Chứng minh rằng:

   

b) Chứng minh rằng hai tam giác MNP và tam giác SQI có cùng trọng tâm c) Gọi M’ Là điểm đối xứng với M qua N , N’ Là điểm đối xứng với N

qua P , P’ Là điểm đối xứng với P qua M Chứng minh rằng với mọi điểm O

  

  

Bài 5: Gọi G và G lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác A B C  

Trang 4

Chứng minh rằng         AA                    BB                             CC  3GG

Bài 6: Cho tam giỏc ABC , gọi M là trung điểm của AB, N là một điểm trờn AC sao

cho NC=2NA, gọi K là trung điểm của MN

) CMR: AK= AB + AC

a                                          

Gọi D là trung điểm của BC, chứng minh :

Bài 7: a) Cho MK và NQ là trung tuyến của tam giỏc MNP.Hóy phõn tớch cỏc

vộctơ    , ,

MN NP PM theo hai vộctơ u MK  

, 

v NQ

b) Trờn đường thẳng NP của tam giỏc MNP lấy một điểm S sao cho

SN  3SP

 

Hóy phõn tớch vộctơ MS theo hai vộctơ u MN

, v MP

c) Gọi G là trọng tõm của tam giỏc MNP Gọi I là trung điểm của đoạn

   

, v PN

Bài 8: Cho 3 điểm A(1,2), B(-2, 6), C(4, 4)

b)Tỡm toạ độ trung điểm I của đoạn AB

c)Tỡm toạ độ trọng tõm G của tam giỏc ABC

d)Tỡm toạ độ điểm D sao cho tứ giỏc ABCD là hỡnh bh

e)Tỡm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN

f)Tỡm toạ độ cỏc điờm H, Q, K sao cho C là trọng tõm của tam giỏc ABH, B là trọng

tõm của tam giỏc ACQ, A là trọng tõm của tam giỏc BCK

g)Tỡm toạ độ điểm T sao cho 2 điểm A và T đối xứng nhau qua B, qua C

h)T ì m toạ độ điểm U sao cho                              3               ; 2                5

k)              AB, theo 2                             ; theo 2                            

Hãy phân tich vec tơ AU và CB vectơ AC và CN

Bài 9: Cho tam giỏc ABC cú M(1,4), N(3,0); P(-1,1) lần lượt là trung điểm của cỏc

cạnh: BC, CA, AB Tỡm toạ độ A, B, C

Bài 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Chứng minh rằng cỏc điểm:

a)A1;1,B  1;7,C0;4 thẳng hàng b)M  1;1,N1;3 ,C  2;0 thẳng hàng

c)Q  1;1 ,R0;3,S 4;5 khụng thẳng hàng

Bài 11: Trong hệ trục tọa cho hai điểm A2;1 vàB6; 1  .Tỡm tọa độ:

thẳng hàng

Bài 12: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, cú gúcB= 600

a) Xỏc định gúc giữa cỏc vectơ (BA, BC); (AB,BC); (CA,CB); (AC, BC);       

b) Tớnh giỏ trị lượng giỏc của cỏc gúc trờn

Ngày đăng: 06/05/2021, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w