1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng DE KSCL 2011 THPT VIET TRI

5 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chất lượng lần 1
Trường học Trường THPT Việt Trì
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Việt Trì
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt a là số chất có phản ứng với Na, b là số chất có phản ứng với NaOH, c là số chất có phản ứng với dung dịch Br2, d là số chất có phản ứng với AgNO3 / NH3, e là số chất có phản ứng vớ

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ

(Đề thi có 5 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC: 2010 - 2011 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Mn = 55; Cr = 52

Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Cho các chất: ancol etylic ; glixerol ; axit fomic ; axit acrylic; phenol ; andehit axetic; axeton Đặt a là

số chất có phản ứng với Na, b là số chất có phản ứng với NaOH, c là số chất có phản ứng với dung dịch Br2, d

là số chất có phản ứng với AgNO3 / NH3, e là số chất có phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Giá trị của

a, b, c, d, e lần lượt là:

Câu 2: Tính axít của các dung dịch halogen hidric trong nước giảm dần theo dãy:

A HF > HCl > HBr > HI B HCl > HBr > HF > HI

C HCl > HBr > HI > HF D HI > HBr > HCl > HF

Câu 3: Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH (e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:

Câu 4: Cho các chất Cu, FeO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)2, Fe tác dụng lần lượt với H2SO4 đặc, nóng đều giải phóng khí SO2 Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đều giải phóng ra 1/ 4 mol SO2 gồm:

Câu 5: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:

Câu 6: Cho x mol Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y có chứa 2 muối và hỗn hợp khí gồm 0,015 mol NO2 và 0,005 mol NO Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y đun nóng không giải phóng khí Giá trị x nằm trong khoảng?

A 0,015 < x < 0,03 B 0,01< x < 0,015 C 0,0225 < x < 0,03 D 0,015 < x < 0,0225

Câu 7: Cho 3 dung dịch AgNO3, BaCl2, Na2CO3 Cho mỗi dung dịch tác dụng với dung dịch AlCl3 thì dung dịch nào cho kết tủa trắng ?

A AgNO3 B AgNO3 và Na2CO3 C BaCl2 và Na2CO3 D Na2CO3

Câu 8: Hiđrat hoá hoàn toàn hỗn hợp X chứa Etilen và Propilen có tỉ khối đối với H2 bằng 18,2 thu được hỗn hợp 3 ancol Trong đó tỉ lệ số mol giữa ancol bậc hai so với bậc một là 2:3 Phần trăm số mol của propan-1-ol trong hỗn hợp tạo thành là:

Câu 9: Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì trường hợp nào sinh ra thể tích khí O2 nhỏ nhất (trong cùng điều kiện) ?

Câu 10: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức đồng phân của nhau Ở cùng nhiệt độ và áp suất 0,2 lit hơi X nặng gấp 2,75 lần 0,2 lít hơi ancol metylic Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam X bằng 300ml KOH 0,125M thu được

dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3,57 gam chất rắn khan, cho lượng chất rắn này tác dụng với axit HCl dư đ-ược hỗn hợp hai axit đồng đẳng kế tiếp Tên gọi các este thỏa mãn là:

A Iso Propyl Fomat và Etyl axetat B Etyl axetat và Metyl propanoat.

Trang 2

C Propyl Fomat và Etyl axetat D Propyl axetat và Etyl propanoat.

Câu 11: Cho 1 mol KOH vào dd chứa a mol HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị lớn nhất của a thỏa mãn là:

Câu 12: Cho m gam Na tác dụng hết với p gam nước thu được dung dịch nồng độ x% Lập biểu thức tính x%

theo m, p:

A x% =

p m

m

46 46

100 40

m

46 46

100 80

m

46 44

100 80

m

46 44

100 40

+

Câu 13: Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 200 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đktc) bay ra.(Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát

ra đều bám vào thanh Mg) Giá trị của a là:

Câu 14: Thành phần hoá học gần đúng của thuỷ tinh là:

Câu 15: Cho các chất sau : alanin ; anilin ; glixerol ; ancol etylic ; axit axetic ; trimetyl amin ; etyl amin ;

benzyl amin Số chất tác dụng với NaNO2/HCl ở nhiệt độ thường có khí thoát ra là:

Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa

và dung dịch Z Giá trị của a thỏa mãn đề bài là:

Câu 17: Hỗn hợp B gồm Etan; Etilen và Propin Cho 12,24 gam hỗn hợp B vào dung dịch AgNO3/NH3 có dư sau phản ứng thu được 14,7 gam kết tủa Mặt khác 4,256 lít khí B (đktc) phản ứng vừa đủ với 140ml dung dịch Brom 1M Khối lượng C2H6 trong 12,24 gam B ban đầu bằng bao nhiêu? Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 18: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) AgNO3 , c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

Câu 19: Cao su Buna được sản xuất từ gỗ chứa 50% khối lượng xenlulozơ theo sơ đồ:

Xenluloz¬ → glucoz¬→ etanol→buta -1,3 - ®ien→cao su Buna

Hiệu suất của 4 giai đoạn lần lượt là 60%, 80%, 75%, 100% Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiêu tấn gỗ?

Câu 20: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol phenyl

bromua Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 21: Cho cân bằng sau: CO (k) H (k) 2 + 2 ¬ → CO(k) H O(k); H+ 2 ∆ >0(phản ứng thu nhiệt)

Biện pháp nào sau đây không làm tăng lượng khí CO ở trạng thái cân bằng:

C Tăng nhiệt độ của bình phản ứng D Tăng thể tích của bình phản ứng.

Câu 22: Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl- Các chất dùng làm mềm nước trong cốc:

A Na2CO3 , Na3PO4 B Na2CO3, Na2SO4 C Ca(OH)2, HCl D Ca(OH)2, Na2CO3

Câu 23: Phản ứng nào sau đây không tạo xeton:

A CH3–COOCHCl–CH3 + NaOH dư (to) B CH3–CCl2–CH3 + NaOH dư (to)

C CH3–CH(OH)–CH3 + CuO (to) D CH3–COO–C(CH3)=CH2 + NaOH dư (to)

Trang 3

Câu 24: Nung hỗn hợp (Al, Fe2O3) trong điều kiện không có không khí Để nguội hỗn hợp sau phản ứng rồi nghiền nhỏ, trộn đều chia thành 2 phần Phần 2 có khối lượng nhiều hơn phần 1 là 59g Cho mỗi phần tác dụng với NaOH dư thu được lần lượt là 40,32 lít và 60,48 lít H2 (đktc) Biết hiệu suất các phản ứng là 100% Xác định khối lượng Al trong hỗn hợp đầu:

Câu 25: Có 3 dung dịch hỗn hợp: a) NaHCO3 + Na2CO3 b) NaHCO3 + Na2SO4 c) Na2CO3 + Na2SO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới dây để có thể nhận biết được các dung dịch hỗn hợp trên?

A Dung dịch HCl và dung dịch NaCl B Dung dịch HNO3 và dung dịch Ba(NO3)2

C Dung dịch NH3 và dung dịch NH4Cl D Dung dịch NaOH và dung dịch NaCl

Câu 26: Các chất, ion chỉ thể hiện tính oxi hoá:

A Fe3+, Na+ , N2O5, NO−3, MnO2, Cl2 B Fe3+, Na+ , N2O5, NO−3, KMnO4, F2, Mg2+

C NO3−, KMnO4, Ca, Fe2+, F2, Mg2+ D N2O5, Na+, Fe2+

Câu 27: X là một hợp chất có công thức phân tử C6H10O5 thỏa mãn các phương trình phản ứng sau:

X + 2NaOH →t0C

2Y + H2O ; Y + HCl(loảng)  → Z + NaCl Hãy cho biết khi cho 0,15mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2 ?

Câu 28: Hai anken có công thức phân tử C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm, vậy 2 anken đó là:

Câu 29: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4

0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

Câu 30: Cho các chất sau: Anđehit axetic, axit fomic, metyl fomat, anđehit oxalic, mantozơ, glucozơ,

saccarozơ, axetilen, fructozơ Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:

Câu 31: Cho 18,6 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 (dư), thu được 21,4 gam kết tủa Công thức cấu tạo thu gọn của ankylamin là:

Câu 32: Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

A Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh do phản ứng : SiO2 + 4HF → SiH4 + 2F2O

B Nước Gia - ven có tính oxi hóa mạnh là do tạo được HClO theo phản ứng :

NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO

C AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do phản ứng : 2AgBr →as 2Ag + Br2

D KClO3 được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm theo phản ứng :

2KClO3 MnO ,t2

→2KCl + 3O2

Câu 33: Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ có bán kính ion tăng dần theo dãy nào sau đây?

A S2-<Cl- < K+ < Ca2+ B S2-<Cl-<Ca2+< K+

C Cl- < S2-<Ca2+ < K+ D Ca2+ < K+ <Cl-< S

2-Câu 34: Ôxi hóa 7,5 gam một andehit đơn chức X bằng ôxi (xt, t0) với hiệu suất 80% thu được 10,7 gam hỗn hợp Y Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 35: Cho 19,2 gam hỗn hợp gồm hai amino axit no chứa một chức axit và một chức amin (tỷ lệ khối lượng phân tử của chúng là 1,373) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M, được dung dịch X Để tác dụng hết với

các chất trong dung dịch X cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M Phần trăm số mol của mỗi aminoaxit trong hỗn hợp ban đầu bằng:

Câu 36: Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O−H trong phân tử của các chất sau:

Trang 4

C2H5OH (1), CH3COOH (2), CH2=CH−COOH (3), C6H5OH (4), CH3C6H4OH (5), C6H5CH2OH (6) là:

A (1) < (6) < (4) < (5) < (3) < (2) B (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3).

C (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (6) < (4) < (5) < (2) < (3).

Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:

Câu 38: Thủy phân 34,2 gam mantozo trong môi trường axit (hiệu suất 80%) thu được dung dịch X Cho dung

dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 39: C«ng thøc ho¸ häc của supephotphat kép là:

Câu 40: Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H2SO4 tạo ra metyl salixylat

dùng làm thuốc xoa bóp, còn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylic (aspirin) dùng làm thuốc cảm Các

chất X và Y lần lượt là

PHẦN RIÊNG (10 câu): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần( I hoặc II)

I-Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41-50)

Câu 41: Cho hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H2O Mặt khác, cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 thu được 1,4a mol CO2 Phần trăm khối lượng của axít có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X là:

Câu 42: So sánh tính khử của 4 kim loại A, B, C, D Biết rằng: Chỉ có A và C tác dụng được với dung dịch

HCl giải phóng khí C đẩy được các kim loại A, B, D ra khỏi dung dịch muối của chúng và D tác dụng được với ion Bn+ theo phương trình phản ứng: D + Bn+→ Dn+ + B

A A < B < C < D B B < D < A < C C A < C < B < D D D< B < A < C

Câu 43: Khối lượng kết tủa S tạo thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là bao nhiêu gam?

Câu 44: Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng :

Câu 45: Cho 20ml cồn tác dụng với Na dư thì thu được 0,76 g H2 ( khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml) Độ rượu trong loại cồn trên là bao nhiêu?

Câu 46: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?

A Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

B Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

C Gây ngộ độc nước uống.

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

Câu 47: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác

dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng Giá trị x và y lần lượt là:

Câu 48: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ

V ml dung dịch Y Giá trị của V là:

Câu 49: Cho 3 amino axit sau: C2H5CH(NH2)COOH (X); CH3CH(NH2)COOH (Y) và CH2(NH2)COOH (Z)

Số chất có hai liên kết peptit được tạo thành từ 1, 2 hoặc 3 trong số 3 aminoaxit trên là:

Trang 5

Câu 50: Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008 gam KMnO4 trong dung dịch Giá trị của m là:

II-Theo chương trình nâng cao: (10 câu, từ câu 51-60)

Câu 51: Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và NaNO3, thấy xuất hiện 6,72 lit (đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau Khối lượng m bằng :

Câu 52: Có một lượng anđehit HCHO được chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần chứa a mol HCHO.

- Phần 1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH3 thu được m gam Ag

- Phần 2: Oxi hóa bằng Oxi thành HCOOH với hiệu suất 40% thu được dung dịch X Cho X tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3 /NH3 thu được m′ gam Ag

Tỉ số m’/m có giá trị bằng?

Câu 53: Dung dịch X chứa CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết Ka=1,8.10-5 Giá trị pH của dung dịch

X là:

Câu 54: So sánh nào sau đây là đúng?

A Trật tự tăng dần lực bazơ: C3H7NH2 < CH3NHC2H5 < (CH3)3N

B Trật tự tăng dần lực axit: CH2ClCH2COOH < CH3CHClCOOH < CH3CHFCOOH

C Trật tự tăng dần lực bazơ: CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2

D Trật tự tăng dần lực axit: HCOOH < CH3COOH < CH3CH2COOH

Câu 55: Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây?

A [Ag(NH3)2]OH; Cu(OH)2; H2/Ni, t0; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

B H2/Ni , t0; [Ag(NH3)2]OH; NaOH; Cu(OH)2

C H2/Ni , t0; [Ag(NH3)2]OH; Na2CO3; Cu(OH)2

D H2/Ni , t0; Cu(OH)2; [Ag(NH3)2]OH; H2O/H+, t0

Câu 56: Lượng Clo và NaOH tương ứng được sử dụng để ôxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành 2

4

CrO − là bao nhiêu:

Câu 57: Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:

Câu 58: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ?

A Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch có màu vàng nâu

B Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh

C Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy hình thành dung dịch có màu xanh nhạt

D Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu

Câu 59: Cho lần lượt từng hỗn hợp kim loại dưới đây vào lượng dư nước, thì khi phản ứng hoàn toàn, trường

hợp nào thu được lượng khí H2 (đktc) lớn nhất ?

A hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Ca B hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol K

C hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Al D hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Fe

Câu 60: Một dung dịch chứa b mol H2SO4 hoà tan vừa hết a mol Fe thu được khí A và 42,8 g muối khan Giá trị của a bằng bao nhiêu? ( Biết rằng a/b= 2,5/6 )

- HẾT

Ngày đăng: 03/12/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w