Đọc thành tiếng các câu: Mặt trời đã lên cao.. Đọc thành tiếng 6 điểm: - Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 40 chữ trong bài Tập đọc ở sách giáo khoa Tiếng Việt 2, tập 1 do giáo viên lựa
Trang 1Khảo sát chất lợng lần 2 - Năm học : 2009 - 2010
Môn: Toán Lớp 1
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)
Họ và tên : ……… Lớp :………
Câu 1 (1 điểm):
a) Viết các số từ 1 đến 10: b) Đọc số : Mẫu 5 : Năm
3 : ………….; 7 :………… ; 8 : ……….; 6 : ………
Câu 2 (2 điểm): Tính :
a) 5 + 3 + 0= ………… 4 + 3 + 2 = …………
b) 8 – 6 – 0 = ……… 8 + 3 – 4 = …………
Câu 3 (1 điểm):
a (0,5 đ): Viết các số: 6, 9 , 2, 5, 7 theo thứ tự từ bé đến lớn
b (0,5 đ) Hình?
Hình……… Hình………
Câu 4: (2 điểm): Số ?
4 + = 8 9 - = 4
+ 5 = 7 - 3 = 5
Điểm GV coi thi: ………
GV chấm thi: ………
Trang 2Câu 5 (1 điểm):
10 7 2 + 2 8 – 4 ?
3 5 0 + 9 9
Câu 6 (2 điểm):
a) Viết phép tính thích hợp:
Có: 5 quả cam
Mua thêm: 4 quả cam
Tất cả có : ……… quả cam
b) Viết phép tính thích hợp:
Có: 10 quả bóng Cho: 4 quả bóng
Còn : ………… quả bóng
Câu 7(1 điểm): Điền số và dấu thích hợp để đợc phép tính đúng:
Hng Lam, ngày 23 tháng 12 năm 2009
Môn: Tiếng việt Lớp 1
>
<
=
Trang 3Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)
Họ và tên : ……… Lớp :………
I Kiểm tra đọc: (10 điểm):
1 Đọc thành tiếng các vần: an, oi, uôm, yên, ơng
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ: ao chuôm, thanh kiếm, xâu kim, bãi cát, mật ong
3 Đọc thành tiếng các câu:
Mặt trời đã lên cao Lúa trên nơng chín vàng
4 Nối ô chữ cho phù hợp:
Bông hồng rì rào Con mèo giảng bài Tiếng sóng thơm ngát Cô giáo trèo cây cau
5 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống
- uôt hay ơt: t ….…… lúa ; l ………… ván
- uông hay ơng : ngôi tr`…… ; r ………… lúa
II Kiểm tra viết (10 điểm):
1 Vần : uôn, yêu, ông, ơng , ênh
2 Từ ngữ: Trung thu, quả chanh , dòng kênh, bình minh, làng xóm
Điểm GV coi thi: ………
GV chấm thi: ………
Trang 43 Câu: Một đàn cò trắng phau phau
ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm
Hng Lam, ngày 23 tháng 12 năm 2009
Khảo sát chất lợng lần 2 - Năm học : 2009 - 2010
Môn: Toán Lớp 2
Trang 5Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)
Họ và tên : ……… Lớp :………
Câu 1 (2 điểm):
a (1 điểm): Viết số thích hợp vào chố chấm
70; 71; 72; ; ……….; ……… ; ………….; 77
80; 82; 84; ; ……….; ……… ; ………….; 94
b (0.5 điểm): Đọc số:
85: 97:
c (0.5 điểm): Viết số:
Năm mơi sáu: Sáu mơi chín:
Câu 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
48 + 24 63 – 27 37 + 53 90 – 47
Câu 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
7 + 5 = 13 17 – 9 = 7
9 + 7 = 16 15- 6 = 9
Câu 4 (1 điểm): ?
a) 17 l + 5 l – 10 l = l b) 25kg – 12kg + 6kg = kg
Câu 5 (2 điểm):
Điểm GV coi thi: ………
GV chấm thi: ………
Số
Trang 6a) (1 điểm): Anh Trờng cân nặng 42 kg Hà cân nhẹ hơn anh Trờng 15kg Hỏi Hà cân nặng bao nhiêu kilôgam?
Bài giải:
b) (1 điểm): Lớp 2A có 27 học sinh, lớp 2B có 31 học sinh Hỏi cả 2 lớp có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải:
Câu 6 (1 điểm): Viết số thích hợp vào chố chấm: Hình vẽ bên: a) Có ……… hình tam giác b) Có ……… hình tứ giác Câu 7 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống để có phép tính đúng + = - = Hng Lam, ngày 23 tháng 12 năm 2009 Khảo sát chất lợng lần 2 - Năm học : 2009 - 2010 Môn: TIếng việt Lớp 2 Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian chép đề) Họ và tên : ……… Lớp :………
Điểm GV coi thi: ………
GV chấm thi: ………
Trang 7A Kiểm tra đọc
1 Đọc thành tiếng (6 điểm):
- Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 40 chữ trong bài Tập đọc ở sách giáo khoa Tiếng Việt 2, tập 1 (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trớc, ghi rõ tên bài,
đoạn đọc và số trang vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm, đọc thành tiếng)
- Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu
2 Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Tình bà cháu
Ngày xa, có hai anh em ở với bà Nhà rất nghèo nhng ba bà cháu sống rất vui
vẻ, đầm ấm
Có một cô tiên thơng ba bà cháu, cho một hạt đào và dặn: “Khi bà mất, gieo hạt đào này lên mộ, các cháu sẽ sung sớng”
Bà mất, hai anh em làm theo lời dặn của cô tiên Hạt đào mọc thành cây Cây
ra toàn quả vàng, quả bạc Hai anh em đợc giàu có Nhng rồi vàng bạc không làm hai anh em khỏi buồn rầu vì nhớ bà
Thấy hai đứa trẻ buồn, cô tiên xuống hỏi Bé gái òa khóc, xin cô tiên hoá phép cho bà sống lại nh xa Cô tiên liền phất chiếc quạt màu nhiệm làm vàng bạc, nhà cửa biến mất Bà hiện ra Hai anh em ôm chầm lấy bà và xin cô tiên cho bà sống mãi với các em
Theo Trần Hoài Dơng
Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:
1 Hai anh em xin cô tiên điều gì?
a Cho thêm thật nhiều vàng bạc
b Cho bà hiện về thăm các em một lúc
c Cho bà sống lại và ở mãi với các em
2 Trong câu “Hai anh em ôm chầm lấy bà.” từ ngữ nào chỉ hoạt động ?
a anh em
b ôm chầm
c bà
B Kiểm tra viết
1 Chính tả nghe - viết (5 điểm) - 15 phút
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài : Mẹ
(từ đầu ……đến mẹ đa gió về - Tiếng Việt 2, tập 1- Trang 101)
Mẹ
Trang 82 Tập làm văn (5 điểm): 25 phút
Viết một đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) kể về ông (bà, cha hoặc mẹ) của em, theo gợi ý sau:
a Ông (bà, cha hoặc mẹ) của em bao nhiêu tuổi?
b ông (bà, cha hoặc mẹ) của em làm nghề gì?
c ông (bà, cha hoặc mẹ) của em yêu quý, chăm sóc em nh thế nào?
Bài làm:
Khảo sát chất lợng lần 2 - Năm học : 2009 - 2010
Môn: Toán Lớp 3
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)
Họ và tên : ……… Lớp :………
Điểm GV coi thi: ………
GV chấm thi: ………
Trang 9Câu 1 (2 điểm): Tính nhẩm
a) 6 x 5 = ………… 8 x 4 = …………
7 x 6 = ………… 9 x 3 = …………
b) 56 : 7 = ………… 40 : 8 = …………
63 : 9 = ………… 36 : 6 = …………
Câu 2 (2 điểm) : Đặt tính rồi tính:
67 x 4 93 x 3 84 : 4 810 : 9
Câu 3 (1 điểm):
a) 5m 3dm ………… 53 dm ?
b) 9m 8cm …………980 cm
Câu 4 (1 điểm) : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
a) Chữ số 9 trong số 597 có giá trị là:
b) Chu vi hình vuông có cạnh 6cm là:
Câu 5 (1 điểm): Tính
>
<
=
Trang 10Câu 6 (2 điểm): Một hình chữ nhật có chiều rộng 7m và chiều dài gấp 3 lần chiều
rộng Tính chu vi hình chữ nhật đó
Bài giải:
Câu 7 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng. Mỗi xe ô tô chở đợc 4 tấn gạo Để chở hết 15 tấn gạo nh thế thì cần ít nhất số ô tô là: A 3 xe B 4 xe C 5 xe Hng Lam, ngày 23 tháng 12 năm 2009 Khảo sát chất lợng lần 2 - Năm học : 2009 - 2010 Môn: TIếng việt Lớp 3 Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian chép đề) Họ và tên : ……… Lớp :………
A Kiểm tra đọc 1 Đọc thành tiếng (6 điểm): - Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 40 chữ trong bài Tập đọc ở sách giáo khoa Tiếng Việt 3, tập 1 (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trớc, ghi rõ tên bài, đoạn đọc và số trang vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm, đọc thành tiếng) Điểm GV coi thi: ………
GV chấm thi: ………
Trang 11- Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu
2 Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển đợc nắng chiếu vào hồng rực lên nh đàn bớm múa lợn giữa trời xanh
Mặt trời xế tra bị mây che lỗ nhỏ Những tia nắng dát vàng một vùng biển tròn, làm nổi bật những cánh buồm duyên dáng nh ánh sáng chiếc đèn sân khấu khổng lồ đang chiếu cho các nàng tiên biển múa vui
Lại đến một buổi chiều gió mùa đông bắc vừa dừng Biển lặng đỏ đục, đầy
nh mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền nh những hạt lạc ai đem rắc lên trên
Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy nh thế Nhng có một điều ít ai chú ý là:
vẻ đẹp của biển, vẻ đẹp kì diệu muôn màu sắc ấy phần lớn là do mây trời và ánh sáng tạo nên
Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dới đây
1 Vẻ đẹp muôn màu sắc của biển do những gì tạo nên?
a Mây trời
b Mây trời và ánh sáng
c Những cánh buồm
2 Bài văn có mấy hình ảnh so sánh?
a Một hình ảnh
b Hai hình ảnh
c Ba hình ảnh
B Kiểm tra viết
1 Chính tả nghe - viết (5 điểm) - 15 phút
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “ Một trờng tiểu học vùng cao”
(từ đầu ……đến ở cùng học sinh - Tiếng Việt 3, tập 1- Trang 118)
Một trờng tiểu học vùng cao
Trang 122 Tập làm văn (5 điểm): 25 phút
Viết một đoạn văn (từ 7 đến 10 câu) kể về việc học tập của em trong học kỳ I
Bài làm:
Trang 13Hng Lam, ngµy 23 th¸ng 12 n¨m 2009
Kh¶o s¸t chÊt lîng lÇn 2 - N¨m häc : 2009 - 2010
Trang 14Môn: Toán Lớp 4
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)
Họ và tên : ……… Lớp :………
Bài 1 (2 điểm): a) (0.5đ) Đọc các số sau:
7 500 639
85 320 005
b) (0.5đ) Viết các số sau: - Bốn trăm mời lăm nghìn:
- Năm trăm bốn mơi ba triệu hai trăm sáu mơi hai nghìn chín trăm linh tám: .
c) (1 đ) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé 9200; 8276 ; 9000; 8209; 9105; 8900
Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a)(0.5 đ) 64979 - 45880 b) (0.5 đ) 374232 + 433849 ……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
c) (0.5 đ) 126 x 32 d) (0.5đ) 1845 : 15 ……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Bài 3 (2 điểm): a) (1 đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 5 yến 3 kg = …… kg; 3 giờ 10 phút = ……… Phút b) (1 đ): Trong các số 35 ; 10 ; 98 ; 680 ; 895 ; 3000 ; 6665 Điểm GV coi thi: ………
GV chấm thi: ………
Trang 15- Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 ?
- Số nào chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2 ?
Bài 4 (2 điểm): Cả hai lớp 4A và 4B trồng đợc 300 cây thuốc nam Lớp 4A trồng ít hơn lớp 4B là 60 cây Hỏi mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu cây? Bài giải:
Bài 5 (1 điểm): a) (0.5 đ): Tam giác có góc vuông thì có mấy góc nhọn? .
b) (0.5 đ): Hai góc tù có thể bằng một góc bẹt không ? Tại sao ?
Bài 6 (1 điểm): Tính tổng của hai số mỗi số có đủ 10 chữ số trong đó một số là số lớn nhất, một số là số bé nhất Bài giải:
Hng Lam, ngày tháng 12 năm 2009
Phòng giáo dục & đào tạo Hng Nguyên
Tờ kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I năm học 2009 2010.–
Môn : Toán Lớp 5 (Đề Phòng ra ) Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian chép đề)
Trang 16Họ và tên: ………
Lớp : 5 … Trờng Tiểu học ………
Bài 1: (1.0 điểm) a Đọc các số sau: 17103
3,005
b Viết các số sau dới dạng số thập phân: Hai mơi chín đơn vị, năm phần trăm, bảy phần nghìn:
Chín đơn vị, chín phần nghìn: ………
Bài 2 (1,0 điểm)
56,76 …… 76,666 0,27 …… 2,269 ?
48,57 …… 48,498 83,01 ……83,010 Bài 3 (2 điểm): Đặt tính rồi tính a 567,13 + 273,6 b 800,86 – 486,89 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
c 87,29 x 8,7 d 29,5 : 2,36 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4 (2,0 điểm) Tháng 11 nhà máy dệt kim Hoàng Thị Loan may đợc 8970 bộ quần áo Tính ra xí nghiệp đạt đợc 115% kế hoạch Hỏi tháng 11 nhà máy đã may nhiều hơn so với kế hoạch bao nhiêu bộ quần áo? Giải
>
<
=
Trang 17
Bài 5: (1 điểm): Cho hình vẽ: Biết chi vi của hình vuông là 64m Tính diện tích tam giác MDC A M B
C D Bài 6 (2 điểm): Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: a) 7m28dm2 = ……dm2 A 78 dm2 B 87 dm2 C 708 dm2 D 7008 dm2 b) 5tấn 45kg = …… tấn A 5,45 tấn B 5,045 tấn C 5,450 tấn D 5,405 tấn c) 4 1 viết thành tỉ số phần trăm là: A 1% B 4% C 14% D 25% d) 11006 viết dới dạng số thập phân là : A 16,100 B 1,600 C 1,06 D 1,6 Bài 7 (1,0 điểm) a) Viết số tự nhiên bé nhất gồm 10 chữ số khác nhau
b) Viết số thập phân bé nhất gồm 10 chữ số khác nhau Hng Lam, ngày tháng 12 năm 2009
Phòng giáo dục & đào tạo Hng Nguyên
Tờ kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I năm học 2009 2010.–
Môn : Tiếng Việt Lớp 5 (Đề Phòng ra ) Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian chép đề)
Trang 18Họ và tên: ………
Lớp : 5 … Trờng Tiểu học …………
Phần I (Kiểm tra viết – Tập làm văn) 1/ Chính tả: - Giáo viên đọc cho học sinh viết bài trong khoảng 12 phút Bài : Buôn Ch Lênh đón cô giáo – Tiếng Việt 5 – tập 1, trang 144 (từ Y Hoa lấy trong gùi ………… lũ làng xem cái chữ nào!)
2/ Tập làm văn Em hãy tả lại một ngời bạn thân hoặc ngời mà em quen biết Bài viết
Trang 19
§iÓm chÝnh t¶: …… /10 Gi¸o viªn chÊm §iÓm tËp lµm v¨n : ……./10
Hng Lam, ngµy th¸ng 12 n¨m 2009