PhÐp nh©n lµ phÐp lÊy mét sè nµo ®ã mét sè lÇn.. PhÐp chia[r]
Trang 1Toán học bắt nguồn từ thực tế
• Phép cộng là thêm vào, phép trừ là bớt đi
• Lớn hơn, bé hơn bắt nguồn từ nhiều hơn, ít hơn; nặng hơn, nhẹ hơn; nhanh hơn, chậm hơn,…
• Phân số bắt nguồn từ việc chia đôi quả chuối, chia 3 cái bánh,…
• Xây dựng công thức tính diện tích giống nh bàI toán lát nền nhà của ng ời thợ nề,…
Trang 2M« h×nh to¸n häc
S = a x b
• TÝnh diÖn tÝch HCN (a:chiÒu dµi; b: chiÒu réng)
• TÝnh qu ng ® êng (a: vËn tèc; b: thêi gian) ·
• TÝnh tiÒn b¸n g¹o (a lµ gi¸, b lµ sè ki-l«-gam)
• Thu tiÒn x©y dùng (a lµ møc thu, b lµ sè HS)
• …
• Mét m« h×nh kh¸i qu¸t cho nhiÒu t×nh huèng thùc tÕ
Trang 3Hoạt động dạy và hoạt động học
• GV từ kiến thức trừu t ợng; thiết kế thành các hoạt động cụ thể.
• HS từ việc thực hiện các hoạt động cụ thể để tìm
ra kiến thức trừu t ợng
• Quá trình học “ng ợc” với quá trình dạy
Trang 5• DiÖn tÝch HCN: S = a x b (a=4cm, b=3cm)
Trang 6Hoạt động học bắt đầu với thao tác bằng tay, “cái tay làm khôn cái đầu”
Trang 7Mô hình toán học
• Chia 12 lít sữa thành 2 phần hơn kém nhau 2 lít.
• Chia 12 chiếc kẹo thành 2 phần hơn kém nhau 2 chiếc.
• Chia băng giấy 12cm …
tổng và hiệu của 2 số đó”
Trang 8Một ng ời bán trứng, ngày đầu bán nửa số trứng và 1/2 quả, ngày
thứ hai bán nửa số còn lại và 1/2 quả, ngày thứ ba bán nửa số còn lại và 1/ 2 quả trứng thì vừa hết Tính số quả trứng đã bán
Ngày đầu ngày 2 ngày 3
• Ngày thứ ba bán nửa số trứng còn lại và 1/2 quả thì vừa hết Vậy nửa số trứng còn ở ngày thứ ba là nửa quả và đến ngày thứ ba còn 1quả trứng
• 1 quả trứng và 1/ 2 quả trứng là nửa số trứng có ở ngày thứ hai Vậy ngày thứ hai có 3 quả trứng
• 3 quả trứng và 1/ 2 quả trứng là nửa số trứng có ở ngày đầu Vậy số trứng có
ở ngày đầu là 7 quả
Trang 9Đếm là cơ sở để làm tính cộng, đếm cách là cơ sở để làm tính nhân, tính chia
Trang 10Phép cộng và phép trừ
Phép cộng là cơ sở của mọi phép tính Phép cộng và phép trừ có cùng một sơ đồ, trong sơ đồ phép cộng có phép trừ
+ =
+ =
- =
- =
3
7
7
Trang 123 hµng, mçi hµng 4 « vu«ng cã 12 « vu«ng,
4 cét, mçi cét 3 « vu«ng cã 12 «vu«ng
12 « vu«ng chia thµnh 3 hµng, mçi hµng 4 « vu«ng,
12 « vu«ng chia thµnh 4 cét, mçi cét 3 « vu«ng
3+3+3+3=12 12-3-3-3-3 = 0 (12 trõ 4 lÇn 3 hÕt)
3 x 4 = 12 12 : 3 =4
Trang 14Tính cộng
Phép cộng là thêm vào, muốn làm tính cộng phải thuộc bảng cộng
Bảng cộng trong phạm vi 10 để cộng không nhớ Bảng cộng trong phạm vi 20 là cơ sở để cộng có nhớ
Trang 15Yªu cÇu d¹y häc
Trang 16Yêu cầu đối với phép nhân
và phép chia
• Thuộc các bảng nhân
• Trên cơ sở đó để thuộc các bảng chia
5x4 = 20 20:4=5, 20:5= 4
• Luyện tập nhân, chia nhẩm thành thạo
• Biết nhân, chia theo hàng dọc
• Luyện tập ớc l ợng th ơng phép chia cho số có 2,3 chữ số
• Thực hành chia thành thạo
Hình thành và rèn luyện kĩ năng chia là quá trình lâu dài, cần thực hiện chắc chắn từng b ớc GV không đ ợc nóng vội, làm tắt gây mặc cảm khó khăn cho HS, không thể yêu cầu HS thành thạo ngay đ ợc
Trang 17Giải toán có lời văn
Đầu vào Hộp đen Đầu raNgôn ngữ thông th ờng Mô hình toán học Đáp số
Học sinh phải hiểu nghĩa thông th ờng, dịch từ ngôn ngữ thông th ờng đ a
về bài toán cơ bản rồi tính toán tìm ra lời giải và đáp số.
1 a+b, a-b,axb, a:b
2 số bé: (m-n) : 2
số lớn: số bé +n
3 Diện tích là: a x b
Trang 18Bài toán đơn, bài toán hợp
Bài toán đơn là bài toán giải bằng 1 phép tính.
Bài toán hợp là bài toán giải cần nhiều hơn 1 phép tính
Bài toán hợp là bài toán gộp của nhiều bài toán đơn.
Giải bài toán hợp là việc đ a về giải các bài toán cơ bản, hay các bài toán đơn.
Ví dụ: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều rộng là 15cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Phân tích Diện tích bằng chiều dài nhân chiều rộng (tính chiều dài) Chiều dài bằng chiều rộng nhân với 2
Giải:
Chiều dài HCN là: 15 x 2 = 30(cm) Diện tích HCN là: 30 x 15 = 450 (cm2)
Trang 19Một số bài toán cơ bản
1 Bài toán về nhiều hơn, ít hơn, gấp, kém (thuận, nghịch)
2 Tìm số trung bình cộng
3 Tìm phân số, số phần trăm của một số
4 Tìm chu vi, diện tích của một hình
5 Tìm vận tốc, qu ng đ ờng, thời gian của một chuyển động ã
6 Tìm 2 số biết:
a Tổng và hiệu
b Tổng(hoặc hiệu) và tỉ số
7 Các bài toán liên quan đến tỉ số (rút về đơn vị, tìm tỉ số)
Và còn rất nhiều bài toán cơ bản khác, giáo viên cần h ớng dẫn HS
Trang 20Sơ đồ đoạn thẳng trong giải toán
• Tìm 2 số biết tổng và hiệu
• Tìm 2 số biết tổng và tỉ số 1/5
Tổng Tổng gồm 1+5 =6 phần
• Tìm 2 số biết hiệu và tỉ số 5/2
Hiệu hiệu gồm 5-2=3 phần
Trang 21Một ng ời bán trứng, ngày đầu bán nửa số trứng và1/2 quả, ngày thứ hai bán nửa số còn lại và 1/2 quả, ngày thứ ba bán nửa số còn lại và 1/ 2 quả trứng thì vừa hết Tính số quả trứng
Ngày đầu ngày 2 ngày 3
• Ngày thứ ba bán nửa số trứng còn lại và 1/2 quả thì vừa hết Vậy nửa số trứng còn ở ngày thứ ba là nửa quả và đến ngày thứ ba còn 1quả trứng
• 1 quả trứng và 1/ 2 quả trứng là nửa số trứng có ở ngày thứ hai Vậy ngày thứ hai có 3 quả trứng
• 3 quả trứng và 1/ 2 quả trứng là nửa số trứng có ở ngày đầu Vậy số trứng có
ở ngày đầu là 7 quả
Trang 23Ta l¹i biÕt 2 lÇn ®o¹n th¼ng a vµ 4 lÇn ®o¹n th¼ng b t ¬ng øng sè ch©n cña gµ
vµ chã, hay t ¬ng øng lµ 100 § chØ ra 2 lÇn a vµ b t ¬ng øng víi 72 vËy cßn l¹i ·
2 lÇn ®o¹n th¼ng b t ¬ng øng víi 100-72=28, tÝnh ® îc b=28:2=14, a= 36-14=22
Trang 24Mô hình Đại số
Gọi a là số gà, b là số chó Số chân gà là 2a, chân chó là 4 b
• Ta có các biểu thức sau : a+b =36; 2x a+ 4 x b= 100
Thay a+b=36 vào biểu thức 2xa+4xb = a+b+a+b+b+b =100 = 72+b+b Từ đó tính đ ợc b = (100-72) : 2= 14, tính đ ợc a= 36-14=22
• Từ 2x a+ 4 x b= 100, ta có a+2xb=50, hay a+b+b= 36+b=50, b=14.
• Từ a+b=36, ta có 2x(a+b)=72 Nh vậy nếu giả định chó cũng có 2 chân nh gà thì 36 con vật có 72 chân So với số chân thự thì thiếu 100-72=28 chân 28 chân thiếu là do b con chó chỉ tính một nửa số chân và cả số chân chó là
28x2=56 chân và số con chó b=56:4=14 , số gà a=36-14=22
• Từ a+b=36, ta có 4x(a+b)=144 Nh vậy nếu giả định gà cũng có 4 chân
nh chó thì 36 con vật có 144 chân So với số chân thự thì thừa 144-100 = 44 chân 44 chân thừa là do a con gà đ ợc tínhgấp đôi số chân và số chân gà thực
có là 44 chân Ta có số con gà a=44:2=22 , số chó b=36-22=14
Trang 25Biến đổi đại số
• Từ bài toán gọi a là số gà, b là số chó Ta có
Trang 26Biến đổi đại số
• Cách 3: Nhân (1) với 4, thay vào (2), có
4a+4b = 2a+4b+2a = 144, ta có 100+2a = 144 Tính đ ợc a = 44:2 = 22, b = 36-22 = 14
• Cách 4: Chia (2) cho 2, ta có a+2b = 50, ta có
a+b+b = 50 Thay (1) vào ta có 36+b = 50 Tính
đ ợc b = 50-36 = 14, a = 36 - 14 = 22
Trang 27Bµi to¸n liªn quan tØ sè
• Mçi chiÕc b¸nh gi¸ 3
Trang 29Dạy toán gắn với thực tế
• Các bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ (thuận, nghịch) khó với HS.
• GV cần lấy các bài toán thực tế để HS tự phát hiện, tìm kiếm Ví dụ có một số kẹo nếu cho 1
HS thì đ ợc tất cả số kẹo, nếu chia cho 2 HS thì
số kẹo mỗi em giảm 2 lần, nếu chia cho 4 thì số kẹo giảm 4 lần Từ đó cho HS rút ra sự gấp, giảm trái ng ợc nhau.
Trang 30Hạn chế của GV trong dạy học
• GV lệ thuộc nhiều vào SGK, lệ thuộc vào SGV lo dạy hết kiến thức, làm hết bài tập trong SGK, không có cách dạy riêng cho HS lớp mình.
• Luôn sợ thiếu thời gian, nh ng lại không tiết kiệm thời gian, làm thay HS nhiều, nói nhiều không còn thời gian cho HS suy nghĩ, hoạt động.
• Luôn sợ hiệu tr ởng, cán bộ chuyên môn đánh giá giờ dạy không theo tinh thần đổi mới.
• Không nghĩ HS học thế nào, có nắm đ ợc bài hay không, những HS nào ch a hiểu bài Khắc phục bằng cách nào?