[r]
Trang 1BÀI GI NG Ả
Gi ng viên: Phan Th Thu Trang ả ị
Trang 2Thanh toán qu c t là quá trình th c hi n ố ế ự ệ các kho n thu và các kho n chi đ i ngo i ả ả ố ạ
c a m t qu c gia c a m t n ủ ộ ố ủ ộ ướ c đ i v i ố ớ các n ướ c khác đ hoàn thành các m i ể ố
quan h v kinh t , th ệ ề ế ươ ng m i, h p tác ạ ợ khoa h c k thu t, ngo i giao, xã h i gi a ọ ỹ ậ ạ ộ ữ các n ướ c
Trang 3CH ƯƠ NG 1 T GIÁ H I ĐOÁI VÀ Ỷ Ố
TH TR Ị ƯỜ NG NGO I H I Ạ Ố
Trang 41.1 T giá h i đoái ỉ ố
Thanh toán qu c t là ho t đ ng chi tr ti n phát sinh b i các giao ố ế ạ ộ ả ề ở
d ch kinh t nh thị ế ư ương m i, đ u t , tín d ng… gi a các ch th ạ ầ ư ụ ữ ủ ể ở các nước khác nhau Do ph n l n các qu c gia trên th gi i đ u có ầ ớ ố ế ớ ề
đ ng ti n riêng c a mình nên thanh toán qu c t thồ ề ủ ố ế ường d n đ n vi c ẫ ế ệ chuy n đ i đ ng ti n c a nể ổ ồ ề ủ ước này l y đ ng ti n c a nấ ồ ề ủ ước khác –
được g i là h i đoái (exchange)ọ ố
Vi c chuy n đ i m t đ ng ti n này ra m t đ ng ti n khác đệ ể ổ ộ ồ ề ộ ồ ề ược
th c hi n theo m t t lê nh t đ nh đự ệ ộ ỷ ấ ị ươc g i là t giá h i đoái gi a hai ọ ỷ ố ữ
đ ng ti n đó.ồ ề
Trang 51.1.1 Khái ni m v t giá h i ệ ề ỷ ố
đoái – exchange rate
+ T giá h i đoái là giá c c a m t đ n v ti n t n ỷ ố ả ủ ộ ơ ị ề ệ ướ c này
đ ượ c th hi n b ng m t s đ n v ti n t n ể ệ ằ ộ ố ơ ị ề ệ ướ c kia.
Ví d : 1 USD= 116 JPY ụ
VN: t giá h i đoái là giá c a m t đ n v ti n t n c ngoài
tính b ng đ ng Vi t Nam ằ ồ ệ
VD: Ngày 25/2/2008 t giá giao d ch liên ngân hàng t i Vi t ỷ ị ạ ệ Nam
1USD = 16.195 VND
1GBP = 32.160 VND 1EUR = 20.050 VND
Trang 6• LC có th chuy n nhể ể ượng được ( Irrevocable Transferable L/C): là lo i LC ạ không th h y ngang, trong đó quy đ nh quy n để ủ ị ề ược chuy n nhể ượng m t ộ
ph n hay toàn b giá tr LC cho m t hay nhi u ngầ ộ ị ộ ề ười theo l nh c a ngệ ủ ười
hưởng l i đ u tiên LC này ch cho phép chuy n nhợ ầ ỉ ể ượng cho người th nh t ứ ấ
tr khi trong LC có quy đ nh không h n ch chuy n nhừ ị ạ ế ể ượng LC này được
s d ng khi mua hàng các đ i lý, mua hàng qua trung gian, hàng do các ử ụ ở ạ
công ty con, chi nhánh giao nh ng công ty m là ngư ẹ ườ ưởi h ng l i.ợ
Ví d : ngụ ười m LC là nh p kh u Nh t b n ( SONY CORP), LC do ngân ở ậ ẩ ậ ả hàng Samwa Bank LTD Tokyo m cho ngở ườ ưởi h ng là m t công ty Thái ộ ở Lan “Jardin Corp, Bangkok Bank, Bankkok ThaiLand” Do v n đ mua bán ấ ề trung gian đ hể ưởng l i, ngợ ười th hụ ưởng LC c a Jardin ch th ngân hàng ủ ỉ ị
c a ông ta m m t LC chuy n nhủ ở ộ ể ượng trên c s LC cho m t ngơ ở ộ ười th ụ
hưởng th hai là m t công ty Vi t Nam “Savimex Co”, và ngân hàng c a ứ ộ ở ệ ủ
người th hụ ưởng th hai là VCB HCM Khi đó ngân hàng Bangkok Bank ứ
được g i là Transfering Bank Nh v y các ch ng t g i hàng đọ ư ậ ứ ừ ử ượ ậc l p b i ở
người th hụ ưởng th hai và s g i thông qua VCB HCM ( m t ph n hay ứ ẽ ử ộ ầ
toàn b ) đ g i đi ti p cho ngân hàng g c Nh t b n cho vi c thanh toán ộ ể ử ế ố ở ậ ả ệ Khi nh n đậ ược kho n thanh toán t ngân hàng Nh t B n, ngân hàng Thái lan ả ừ ậ ả
s chuy n cho VCB HCM sau khi tr đi kho n liên quan ( trong đó có phi ẽ ể ừ ả chuy n nhể ượng)
Trang 73.6.4 V n d ng ph ậ ụ ươ ng th c tín d ng ứ ụ
ch ng t trong ký k t h p đ ng mua ứ ừ ế ợ ồ
bán hàng hóa v i n ớ ướ c ngoài
• S d ng lo i th tín d ng nào? Lo i th tín d ng t t nh t ử ụ ạ ư ụ ạ ư ụ ố ấ
đ m b o quy n l i cho ng ả ả ề ợ ườ i bán là lo i th tín d ng không ạ ư ụ
th h y b có xác nh n và không đ ể ủ ỏ ậ ượ c truy đòi
• L a ch n ngân hàng m th tín d ng và ngân hàng xác nh n: ự ọ ở ư ụ ậ ngân hàng m th tín d ng s là ngân hàng có đ a v và uy tín ở ư ụ ẽ ị ị trên th tr ị ườ ng qu c t là ngân hàng có tín nhi m v i ngân ố ế ệ ớ
hàng Vi t Nam ệ
• N u s d ng th tín d ng xác nh n, c n quy đ nh rõ nh ng ế ử ụ ư ụ ậ ầ ị ữ phí t n do ph i đ t ti n tr ổ ả ặ ề ướ c cho ngân hàng xác nh n và các ậ chi phí khác n u có, do ai ch u ế ị
• Ch n ngày m th tín d ng và ngày h t h n th tín d ng ọ ở ư ụ ế ạ ư ụ
ph i đ ả ượ c m tr ở ướ c th i h n giao hàng m t kho n th i gian ờ ạ ộ ả ờ
h p lý ợ
• Đ a đi m th tín d ng h t h n ị ể ư ụ ế ạ