1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Một số cấu trúc Văn phạm

3 732 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Một số cấu trúc Văn phạm
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

To be based on st: dựa trên cơ sở gì To act on st : hành động theo cái gì To call on sb : ghé vào thăm ai To call on sb to do st: kêu gọi ai làm gì To comment on st : bình luận về cái gì

Trang 1

To be based on st: dựa trên cơ sở gì

To act on st : hành động theo cái gì

To call on sb : ghé vào thăm ai

To call on sb to do st: kêu gọi ai làm gì

To comment on st : bình luận về cái gì

To concentrate on st : tập trung vào việc gì

To congratulate sb on st : chúc mừng ai đó trong dịp gì

To consult sb on st : tham khảo ai đó về vấn đề gì

To count on st : giải thích cái gì, dựa vào cái gì

To decide on st : quyết định về cái gì

To depend on sb/st: lệ thuộc vào ai /vào cái gì

Những động từ luôn đi với giới từ from

To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì

To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai

To demiss sb from st:bãi chức ai

To demiss sb/st from: giải tán cái gì

To draw st from st : rút cái gì

To emerge from st: nhú lên cái gì

To escape from : thoát ra từ cái gì

To himder sb from st = To prevent st from : ngăn cản ai cái gì

To protect sb /st from : bao vé ai/ cai zi

To prohibit sb from doing st : cam ai lam viéc gi

To separate st/sb from st/sb : tách cái gì ra khỏi cái gì /khỏi ai

To suffer from : chịu đựng đau khổ

To be away from st/sb : xa cách cái gì /ai

To be different from st : khác về cái gì

To be far from sb/st : xa cách ai/ cái gì

To be safe from st : an toàn trong cái gì

To be resulting from st : kết quả

Những động từ luôn đi kèm với giới từ in

To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / ai

To delight in st: phấn khởi về cái gì

To employ in st : sử dụng cái gì

To encourage sb in st :cổ vũ khích lệ ai làm cái gì

To discourage sb in st : lam ai nan long

To be engaged in st : tham dự ,lao vào cuộc

To be experienced ¡in st : có kinh nghiệm về cái gì

To help sb in st : giúp ai việc gì

To include st in st : gộp cái gì vào cái gì

To indulge in st : chìm đắm trong cái gì

To instruct sb in st : chi thi ai việc gì

To be interested in st /doing st : quan tam cai gi /viéc gi

To invest st in st : dau tu cai gi vao cai gi

To involed in st : dính lứu vào cái gì

To persist in st : kiên trì trong cái gì

To share in st : chia sẻ cái gì

To share st with sb in st :chia sẻ cái gì với ai

To be deficient in st : thiếu hụt cái gì

Trang 2

To be fortunate in st : may man trong cai gi

To be honest in st /sb: trung thuc vdi cai gi

To be enter in st : tham du cai gi

To be weak in st : yéu cai gi

Những từ đi kèm với giới từ with

To angry with sb: giận dỗi ai

To be busy with st :bận với cái gì

To be consistent with st : kiên trì chung thủy với cái gì

To be content with st : hài lòng với cái gì

To be familiar (to/with ) st : quen với cái gì

To be crowded with : đầy ,đông đúc

To be patient with st :kiên trì với cái gì

To be impressed with/by : có ấn tượng /xúc động với

To be popular with : phổ biến quen thuộc

To be close to st : sát gần vào cái gì

To be contrary to sb/st : ngược với cái gì /với ai

To be dear to sb : quý giá đối với ai

To be cruel to sb : độc ác với ai

To be aqual to : ngang bằng với

To be faithful to : trung thành với

To be fatal to sb/st : sống còn với ai /cái gì

To be harmful to st : có hại cho cái gì

To be indifferent to st : hờ hững với cái gì

To be inferior to st : dudi tam cai gi

To be liable to st : có quyền với cái gì , trách nhiệm với cái gì

To surrend to sb : nộp mình cho ai

To be new to sb: mới với ai

To be obedient to sb: ngoan ngoãn với ai

To be obvious to sb: hiển nhiên với ai

To be previous to st : diễn ra với cái gì

To be rude to sb : thô lỗ với ai

To be sensitive to st : nhạy cảm với cái gì

To be similar to st : tương tự cái gì

To be useful to st : có lợi cho cái gì

Những từ đi theo giới từ at

To be bad at st :yếu kém về cái gì

To be good/clever at st : giỏi/sắc sảo về cái gì

To be efficient at st :có năng lực về cái gì

To be expert at st : thành thao về cái gì

To be indignant at st/sb : phân nộ với cái gì / với ai

To be quick at st : nhanh chóng về cái gì

To be sad at st/sb : buồn về cái gì /ai

To be slow at st /sb : chậm chạp về cái gì

To be skillful at st : khéo léo cái gì

Những từ đi theo giới từ for

To be eager for st : say sưa với cái gì

To be famous for st : nổi tiếng vì cái gì

Trang 3

To be fit for sb/st : hợp với ai/cái gì

To be grateful to sb for st : biết ơn ai về cái gì

To be qualified for : có đủ tư cách

To be qualified ¡in st : có năng lực trong việc gì

To be ready for st: sẵn sàng làm việc gì

To be responsible for st : chịu trách nhiệm về cái gì

To be sufficient for st : vừa đủ cái gì

To be sorry for sb : xin lôi ai

To be thankful for sb : cám ơn ai

To be valid for st : giá trị về cái gì

To be invalid for st : không có giá trị về cái gì

To be sorry for doing st : hối tiếc vì đã làm gì

Những từ đi kèm với giới từ about

To be sorry about st : lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì

To be curious about st : tò mò về cái gì

To be doublfut about st : hoài nghi về cái gì

To be enthusiastic about st : hào hứng về cái gì

To be reluctan about st (or to ) st : ngần ngại,hừng hờ với cái gì

To be uneasy about st : không thoải mái

Những từ đi kèm với giới từ on

To be dependence on st/sb:lệ thuộc vào cái gì /vào ai

To be intent on st : tập trung tư tưởng vào cái gì

To be keen on st : mê cái gì

còn với giới từ OF nà các bạn :

To be ashamed of : xấu hổ về

To be afraid of : sợ, e ngại

To be ahead of ; trước

To aware of : nhận thức

To be capable of : có khả năng

To be confident of : tin tưởng

To be doubilful of : nghi ngờ

To be fond of : thích

To be full of : đầy

To be hopeful of : hy vọng

To be independent of : độc lập

To be nervous of : lo lắng

To be proud of : tự hào

To be jealous of : ganh ty với

Be guilty of : phạm tội về, có tội

Be sick of : chán nản về

Be scare of : so hai

Be suspicious of : nghi ngd vé

Be joyful of : vui mtrng vé

Be quick of : nhanh chóng về, mau

Be tired of : mệt mỏi

Be terrified of : khiếp sợ về

Ngày đăng: 03/12/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w