1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an HSG Bac ninh 0809

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Hớng dẫn chấm toán thpt

1

(6đ) 1(3điểm)

Xét hàm số ln

f x

x

 , Tập xác định:  x 0

1 ln2

f x

x

  , f x ( ) 0    1 lnx  0 x e Ta có :

e

0

Do đó hàm số nghịch biến trên ( ;e )

1 , 2

x x

 thỏa mãn:

đó đợc: 2009 2010  2010 2009

2 (3điểm)

Viết lại giới hạn về dạng:

2

x

Xét

x

Với

1 f(x)=

1 4  x 1

2

g x g

g

Với 3 2 13

( )

g x

Do đó 1

L=

6

0,5 0,5

0,5 1,0 0,5

1,0 1,0

0,5

0,5

2

(4đ) 1 (2 điểm) áp dụng bất đẳng thức CôSi cho 2009 số gồm 2007 số 1 và 2 số x2009

ta đợc:

Trang 2

1 1 1 2009 2009 2009 2.2009 2

2009

Tơng tự :

2009 2009

2.2009 2 2009

1 1 1

2009

1 1 1 2009 2009 2009 2.2009 2

2009

Cộng vế vế các bất đẳng thức trên ta đợc:

2 2 2 3.2007 2( 2009 2009 2009)

3 2009

Dấu bằng xảy ra khi x=y=z=1 Do đó giá trị lớn nhất của F là 3

2 (2 điểm)

Ta có: 1

2009

k k

k k

2008 2009

CC

0 2009 2008 2009 2008

.

n

0,5

0,5 0,5 0,5

1,0 1,0

3

(4đ)

Ký hiệu độ lớn các mặt của góc tam diện đỉnh S nh sau:

BSC   ,CSA   , ASB  và       180 Ta có thể coi    , , là

3 góc một tam giác nào đó Tổng diện tích 3 mặt bên của hình chóp

là:

1

2

      Dấu bằng xảy ra khi

60

      

Gọi BC=a, CA=b, AB=c áp dụng định lý Cosin trong tam giác BSC

ta đợc:

Tơng tự ta có: 2sin , 2sin

b  c 

3 2

ABC

S  p p a p b p c    p       

0,75 0,5 0,25

0,5 0,25 0,5 0,25

Trang 3

Hay

2

3 3

ABC

S

4

ABC

S 

Diện tích toàn phần của hình chóp không lớn hơn: 3 3 3

3

Dấu bằng xảy ra khi:       60 tức là tứ diện đều

0,5 0,25 0,25

4

(4đ)

1 (2 điểm)

Theo Vi-et ta có: mnp=1

Viết lại bất đẳng thức cần chứng minh về dạng:

2 2 2

2 2 2

 (p m cos   ncos )  2  ( sinm   nsin )  2  0 (luôn đúng)

(Với   60 ,   45 ,   15)

Dấu bằng xảy ra khi: sin sin

Đặt

sin

m k

k

3 4(3 3)

3

k   

sin( 45 )

3

sin(60 )

3

3 4(3 3) sin(15 )

3

2 (2 điểm)

Chứng minh: x3 y3 z3  3xyz (x y z x  )( 2 y2 z2  xy yz zx  ) (1)

Cộng từng vế của 3 phơng trình và sử dụng (1) ta đợc:

(x y z  )(2x2  2y2  2z2  xy yz zx  ) 0 

TH1: x+y+z=0 hệ trở thành

3 3 3

14(2) 21(3) 7(4)

y xyz

z xyz

x xyz

Do z=-x-y nên từ (2) và (4) ta đợc:

Từ đó ta đợc: y=2x và z=-3x Thay vào (2) ta đợc: x3   1 x 1

Hệ có nghiệm: (1;2;-3)

0,5 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,5 0,25

0,5

0,5 0,25

Trang 4

TH2: 2x2  2y2  2z2  xy yz zx   0

 (x y ) 2  (y z ) 2  (z x ) 2  2x2  2y2  2z2  0

Ta đợc x=y=z=0 không thỏa mãn hệ đã cho

Tóm lại hệ có nghiệm duy nhất: (1;2;-3)

5

(2đ)

1 (1 điểm)

Gọi M là một điểm bất kỳ trong tứ giác Ta có:

AMB BMC CMD DMA    

Do đó tồn tại ít nhất một góc có số đo lớn hơn hoặc bằng 90 

.Giả sử AMB 90  khi đó M thuộc vào hình tròn đờng kính AB Từ

đó ta đợc điều phải chứng minh

2 (1 điểm)

Ta có: (1  x y2 )   xy 1

Do đó ta đợc:

0

1

0,25 0,25 0,5

0,5 0,5 Chú ý: Thí sinh làm theo cách giải khác nếu đúng cho điểm tơng ứng

Ngày đăng: 05/05/2021, 11:47

w