Khối lượng kết tủa thu được và thể tích dung dịch AgNO3 có quan hệ như hình vẽ:1. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc lượng kết tủa vào thể tích AgNO 3.[r]
Trang 1Câu 1: Cho các hình vẽ sau là 1 trong các nguyên tử Na, S, Cl, K.
a b c d
a, b, c, d tương ứng theo thứ tự sẽ là:
Câu 2: Cho các nguyên tử sau cùng chu kỳ và thuộc phân nhóm chính.
1 2 3 4
Tính kim loại của chúng giảm dần theo thứ tự là:
A 1 > 2 > 3 > 4 B 4 > 3 > 2 > 1 C 1 > 3 > 2 > 4 D 4 > 2 > 1 > 3
Câu 3: Cho dịch AgNO3 nồng độ 10% (d = 1,7 g/ml) tác dụng với dung dịch KCl nồng độ
20% (d= 1,15 g/ml) Khối lượng kết tủa thu được và thể tích dung dịch AgNO3 có quan hệ như hình vẽ:
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc lượng kết tủa vào thể tích AgNO 3
1 Thể tích KCl đã dùng là (ml):
2 Nồng độ phần trăm của KNO3 và AgNO3 sau phản ứng là:
A 4,047;1,536 B 3,827;1,452 C 4,047;0 D 3,827;0 Câu 4: Cho ion đơn nguyên tử X điện tích 2+ có cấu hình e biễu diễn như sau :
Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
A.Ô số 10, chu kì 2, phân nhóm chính nhóm VIII.
B.Ô số 12, chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VIII.
C.Ô số 12, chu kì 3, phân nhóm chính nhóm II.
D.Ô số 10, chu kì 2, phân nhóm chính nhóm II.
Trang 2Câu 5: Cho cân bằng sau:
CuO (r) + CO(k) Cu(r) + CO2(k)
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc tốc độ phản ứng vào áp suất:
Câu 6 Sục từ từ CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có đồ thị sau:
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa và thể tích CO2
Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,1M tham gia phản ứng là:
A 0,5lít B 1 lít C 0,25 lít D 0,75 lít
Câu 7: Liên kết hóa học trong phân tử H2 được hình thành nhờ sự xen phủ của các orbitan
nào?
A
C
D Một kết quả khác.
Áp suất (atm)
Áp suất (atm)
Áp suất (atm)
Áp suất (atm)
Trang 3Câu 8: Cho dung dịch AgNO3 vào 4 ống nghiệm chứa NaF, NaCl, NaBr, NaI.
AgNO3
NaF NaCl NaBr NaI
(1) (2) (3) (4)
Hiện tượng xảy ra trong các ống 1,2,3,4 là : A Không có hiện tượng,có kết tủa trắng,có kết tủa màu vàng đậm,có kết tủa vàng B Có kết tủa trắng,có kết tủa vàng,có kết tủa vàng đậm,không có hiện tượng C Không có hiện tượng,có kết tủa trắng,có kết tủa vàng,có kết tủa vàng đậm D Không có hiện tượng,có kết tủa trắng,có kết tủa trắng,không có hiện tượng Câu 9:
Cho thí nghiệm như hình vẽ.Khi cho Na2CO3 dư.Hiện tượng xảy trong ống nghiệm là:
A Có kết tủa keo trắng,bọt khí bay ra
B Không có hiện tượng gì Na2CO3 C Có kết tủa keo trắng D Có bọt khí bay ra,kết tủa vàng
AlCl3
Câu 10: Cho từ từ dung dịch NaOH 1,5M phản ứng với 1 lít dung dịch Al(NO3)3 Khối lượng
kết tủa thu được có quan hệ với thể tích dung dịch NaOH như hình vẽ:
1 Nồng độ dung dịch Al(NO3)3 ban đầu là :
Thể tích NaOH (ml)
Trang 4A 0,05M B 0,08M C 0,12M D 0,1M
2 Nồng độ CM của NaNO3 và NaAlO2 sau phản ứng là :
A 0,29 ; 0,1 B 0,1 ; 0,1 C 0,242 ; 0,048 D 0,29 ; 0,048 Câu 11: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc nào sau đây là đúng:
Đũa thủy tinh
H2O Đũa thủy tinh H2SO4đặc
H2SO4 đặc H2O
A Rót từ từ và khuấy nhẹ B Rót từ từ và khuấy nhẹ
H2SO4đặc Đũa thủy tinh
H2SO4 đặc
H2O H2O
C Rót và không khuấy D Rót mạnh và khuấy
Câu 12: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ khí Cl2
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm là gì:
A Quỳ tím chuyển sang màu xanh rồi mất màu
B Quỳ tím mất màu rồi chuyển sang màu đỏ H2O
C Quỳ tím chuyển sang màu đỏ rồi mất màu
D Quỳ tím mất màu rồi chuyển sang màu xanh Quỳ tím
Câu 13: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau: Hóa chất không được dùng trong bình cầu (1) là: A.MnO2 B.KMnO4 C.KClO3 D.H2O2
dd H2SO4 đặc
dd NaCl
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu khí Clo
1