1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Cho trẻ thực hành an toàn giao thông

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây (điều kiện có đủ). a.[r]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 4 Câu 3

Trang 2

18 14

HẾT GIỜ

Câu 1: Trong những câu sau,

câu nào sai khi nói về TCHH

của O3.

A O3 oxh Ag thành Ag2O.

B O3 oxh ion I- thành I2.

C O3 kém bền hơn O2.

A sai

Trang 3

Câu 2: H2O2 có tính oxh khi

phản ứng với dãy chất nào

sau đây:

A KNO3 và Ag2O.

B KNO2 và KI.

C Ag2O và KI.

D KNO2 và Ag2O.

29

18 14

HẾT GIỜ

A Sai

Trang 4

18 14

HẾT GIỜ

Câu 3: Đ/c Oxi trong PTN

người ta dùng cách nào sau

đây?

A Điện phân nước.

B Nhiệt phân KClO3 có MnO2 làm xúc

tác.

C Chưng cất phân đoạn ko khí lỏng.

D điện phân dd NaOH có màng ngăn.

A Sai

B Đúng

C Sai

Trang 5

Câu 4: O2 và O3 là hai dạng thù

hình của nhau vì?

A Chúng được tạo ra từ 1 nguyên tố

HH là Oxi

B Đều có tính oxh.

C Đều là đơn chất nhưng số lượng

nguyên tử trong phân tử khác nhau.

D.Có cùng số p và số n.

29

18 14

HẾT GIỜ

A Sai

B Sai

C Đúng

D Sai

Trang 7

Bài 43: Lưu Huỳnh

I TCVL của lưu huỳnh

II TCHH của lưu huỳnh

III Ứng dụng:

IV Sản xuất:

Trang 8

I TCVL:

Là chất rắn, màu vàng, giòn , xốp, nhẹ

1, Dạng thù hình của S:

a) Dạng tà phương: (S = S8)

Tồn tại ở t0c< 95,5oc và có nhiệt độ nóng chảy

=1130c

b) Dạng đơn tà: (S = S8)

Tồn tại từ 95,5oc đến 1190c và có nhiệt độ nóng chảy =1190c

Trang 9

2, Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân

tử và tcvl của lưu huỳnh:

Quan sát thí nghiệm

Nhiệt độ Trạng thái Màu sắc Cấu tạo p.tử

<113 0 c

119 0 c

<113 0 c

Rắn Lỏng quánh

vàng vàng Nâu đỏ

Mạch vòng

Vòng linh động

Chuỗi S( n )

> 445 0 c

1400 0 c

1700 0 c

S2 S

Trang 10

II Tính chất hoá học:

S có các số oxh là:

=> Vừa thể hiện tính oxh và tính khử

1) Lưu huỳnh tác dụng với Kim loại và hiđro (tính oxh)

Vd: ở t0 cao: S tác dụng với Fe, Cu, H2…

ở t0 thường: S t/d với Hg

2) Lưu huỳnh t/d với phi kim (tính khử)

Vd: S t/d với O2, F2 …

-2 , 0, +4, +6

Trang 11

III Ứng dụng của lưu huỳnh: sgk

IV Sản xuất lưu huỳnh:

1 Khai thác lưu huỳnh:

Để khai thác S dạng tự do, người ta dụng thiết bị nén siêu nóng (1700c) vào mỏ S,

để đẩy S nóng chảy lên mặt đất (minh hoạ)

Trang 12

170 o C

Không khí

Bọt lưu huỳnh nóng chảy

KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT

Trang 13

2, sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất:

a) Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí:

Ptpư:

b) Dùng H2S khử SO2:

Ptpư:

(phương pháp này thu hồi được nhiều chất

độc hại như H 2 S và SO 2 trên 90%)

Trang 14

CỦNG CỐ

Câu 1: Lưu huỳnh tác dụng với nhôm theo ptpư nào sau đây?

a Al + S  AlS

b 2Al + 3S  Al 2S3

c Al + 3S  Al S3

t 0 c

t 0 c

t 0 c

A Sai

C Sai

B Đúng

Trang 15

CỦNG CỐ

Câu 2: Phản ứng của đồng với lưu huỳnh ở nhiệt

độ cao tạo ra hợp chất gì sau đây?

a Muối sunfit

b Muối sunfat

c Muối sunfua

A Sai

B Sai

C Đúng

D Sai

Trang 16

Câu 3: Lưu huỳnh tác dụng với chất nào sau đây

ở điều kiện thường?

a Với Al (bột)

b Với Fe (bột)

c Với Hg (lỏng)

A Sai

CỦNG CỐ

Trang 17

CỦNG CỐ

Câu 4: Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây (điều kiện có đủ)?

a Với Na

b Với H2

c Với Mg

d Với H2SO4 đặc

A Sai

B Sai

D Đúng

C Sai

Trang 18

- Hết

Ngày đăng: 05/05/2021, 02:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w