1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 22 Luyen tap ve quan he tu

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 642 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 2

đại từ x ng hô là gì?

Tìm đại từ x ng hô trong đoạn văn sau:

Có anh thợ vẽ truyền thần làm không đủ ăn Bạn bè đến thăm, anh than thở thì họ bảo:

- Cậu hãy vẽ ngay một bức chân dung hai vợ chồng cậu rồi lồng khung kính mà treo Thiên hạ thấy cậu khéo

tay sẽ xô nhau tới, lo gì không khấm khá.

Theo Tiếng c ời dân gian Việt Nam

Trang 3

Câu Tác dụng của từ in đậm

ma văn kháng

Mi giục các loài chim dạo lên

những khúc nhạc t ng bừng, ca

ngợi núi sông đang đổi mới.

Võ quảng

c) Hoa mai trổ từng chùm th a

chuyển hơn cành đào.

nam

Hãy nêu tác dụng của các từ in đậm trong mỗi câu d ới đây:

(biểu thị quan hệ liên hợp)

( biểu thị quan hệ sở hữu)

c nh nối không đơm đặc với hoa đào

(biểu thị quan hệ so sánh)

(biểu thị quan hệ t ơng phản).

Trang 4

Câu Cặp từ biểu thị quan hệ

a) Nếu rừng cây cứ bị

chặt phá xơ xác thì mặt

đất sẽ ngày càng th a

vắng bóng chim.

b) Tuy mảnh v ờn ngoài

ban công nhà Thu thật

nhỏ bé nh ng bầy chim

vẫn th ờng rủ nhau về tụ

hội.

Quan hệ giữa các ý ở mỗi câu d ới đây ( rừng cây bị chặt phá - mặt

đất th a vắng bóng chim; mảnh v ờn nhỏ bé - bầy chim về tụ hội ) đ

ợc biểu thị bằng những cặp từ nào?

(biểu thị quan hệ điều kiện, giả thiết - kết quả)

( biểu thị quan hệ t ơng phản)

Trang 5

Thø n¨m, ngµy 28 th¸ng 10 n¨m 2010

LuyÖn tõ vµ c©u

TiÕt 22: Quan hÖ tõ

Trang 6

1 Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau: và, với, hay, hoặc, nh ng, mà, thì, của, ở, tại, bằng, nh , để, về,…

2 Nhiều khi, từ ngữ trong câu đ ợc nối với nhau bằng một cặp quan hệ từ Các cặp quan hệ từ th ờng là:

- Vì … nên … ; do … nên ; nhờ … mà … (biểu thị quan hệ

nguyên nhân - kết quả).

- Nếu … thì … ; hễ … thì (biểu thị quan hệ giả thiết - kết

quả).

- Nếu … thì … ; hễ … thì (biểu thị quan hệ giả thiết - kết

quả, điều kiện - kết quả).

- Tuy … nh ng … ; mặc dù … nh ng (biểu thị quan hệ t ơng

phản).

- Không những … mà còn … ; không chỉ … mà còn

(biểu thị quan hệ tăng tiến).

Trang 7

Chim, Mây, N ớc và Hoa đều cho rằng tiếng hót kì diệu của Hoạ Mi đã làm cho tất cả bừng tỉnh giấc.

võ quảng

nối N ớc với Hoa; của nối tiếng

hót kì diệu với Hoạ Mi; rằng nối

cho với bộ phận đứng sau

Trang 8

Những hạt m a to và nặng bắt đầu rơi xuống nh ai ném đá, nghe rào rào

nguyễn thị ngọc tú

và nối to với nặng ;

nh nối rơi xuống với ai ném đá

Trang 9

BÐ Thu rÊt kho¸i ra ban c«ng ngåi víi «ng néi, nghe

«ng rñ rØ gi¶ng vÒ tõng loµi c©y.

Theo V©n Long

víi nèi ngåi víi «ng néi ; vÒ nèi gi¶ng víi tõng loµi c©y

Trang 10

Tìm cặp từ quan hệ từ ở mỗi câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận của câu.

a) Vì mọi ng ời tích cực trồng cây nên quê h ơng em có nhiều cánh rừng xanh mát.

b) Tuy hoàn cảnh gia đình khó khăn nh ng bạn Hoàng vẫn luôn học giỏi.

vì … nên (biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả)

Trang 11

Thø n¨m, ngµy 28 th¸ng 10 n¨m 2010

LuyÖn tõ vµ c©u

TiÕt 22: Quan hÖ tõ

Trang 12

víi mçi quan hÖ tõ: vµ, nh ng, cña

Ngày đăng: 05/05/2021, 01:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w