1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 10 nâng cao tiết 22: Luyện tập hàm số bậc hai

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tìm được phương trình của parabol y= ax2 + bx+ c khi biết một số điều kiện xác định.. 3/Thái độ:Rèn luyện tính tỉ mỉ, chính xác khi vẽ đồ thị.[r]

Trang 1

Luyện tập HÀM SỐ BẬC HAI

Tiết: 22 Chương II

I MỤC TIÊU:

1/Kiến thức:

+ Hiểu quan hệ giữa đồ thị hàm số y = ax2 + bx +c và đồ thị hs y = ax2

+ Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx +c

2/Kỷ năng:

+ Vẽ thành thạo các parabol dạng y = ax2 + bx +c , y = |ax2 + bx +c|, y = ax2 + b | x | +c

+ Tìm được phương trình của parabol y= ax2 + bx+ c khi biết một số điều kiện xác định

3/Thái độ:Rèn luyện tính tỉ mỉ, chính xác khi vẽ đồ thị

II CHUẨN BỊ:

1/Giáo viên: Giáo án, thước kẻ, phiếu HT

2/Học sinh:Tập, bút, SGK, thước kẻ

III KIỂM TRA BÀI CUõ:

- GV nêu câu hỏi cho các nhóm: Với mỗi hs , hãy điền vào bảng

các yếu tố sau :

y= - x2 – 3

y= (x – 3)2

y= x2 - 8x + 12

-GV sửa chữa, nhận xét, cho điểm

-Nhóm HT thảo luận

-HS trình bày lời giải

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

+ GV gọi một hs lên bảng

Dựa vào đồ thị để xác định

F(x) > 0 , f(x)  0

+ Hs vẽ đồ thị Bài 32 : y = f(x) = - x2 + 2x + 3

a) Vẽ đồ thị b) f(x) >0  - 1 < x < 3 c) f(x)  0  x  - 1 v x  3 + GV hướng dẫn :

A > 0 : min y = f( - b/2a)

A < 0 : max y = f( - b/2a)

+ Hs có thể phân tích : + y = 3x2 – 6x + 7

= 3(x2 – 2x + 1) + 4

= 3(x- 1 ) 2 + 4  4

Bài 33 : Hs lập bảng + y = 3x2 – 6x + 7 có min y = f(1) = 4 + y = - 5x2 – 5x + 3 có

max y = f(- 1/2) = 4, 25 + GV yêu cầu hs vẽ dạng

đồ thị hs , từ đó suy ra dấu

của a và 

+ Hs trả lới Bài 34 : Xác định dấu của a và 

a) (P) nằm trên trục hoành

a > 0 và  < 0 b) (P) nằm dưới trục hoành :

a < 0 và  < 0 c) (P) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt và đỉnh (P) nằm trên Ox

a < 0 và  > 0

Trang 2

+ GV yêu cầu hs nhắc lại pp

vẽ đồ thị hs y= | ax2 +bx + c|

+ hs y= ax2 +b| x | + c

Là hs chẵn => cách vẽ

Hs trả lời Bài 35 : Vẽ đồ thị , lập bảng biến thiên

a) Vẽ đồ thị hàm số y = | x2 + 2x | Bảng biến thiên :

b) Vẽ đồ thị hs y = - x2 + 2 | x | + 3 Bảng biến thiên :

+ GV hướng dẫn hs vẽ hàm

số bậc nhất trên từng

khoảng

Hsvẽ trên bảng và treo lên Bài 36 : Vẽ đồ thị

Y= - x + 1 nếu x  - 1

Y = - x2 + 3 nếu x > - 1 Xác định độ cao của quả

bóng ở các thời điểm :

+ Ở thời điểm quả bóng

đứng yên : t = 0, h = 1, 2 m

+ Sau đó 1 s quả bóng đạt

độ cao h = 8, 5 m

+ Sau 2 s khi đá lên quả

bóng đạt độ cao 6m

+ Thay vào hs ta được hể pt

3 ẩn

+ Hs thảo luận, trả lời f(0) = 1, 2

f(1) = 8, 5 va

ø f(2) = 6 + hs tìm hệ pt và giải hệ

Bài 37 : Bài toán bóng đá : a) Xét hs h = f(t) = at2 + bt + c

Ta có f(0) = 1, 2

f(1) = 8, 5 và f(2) = 6 giải hệ : c = 1, 2

a + b + c = 8, 5 4a + 2b + c = 6

Ta được a = - 4, 9; b = 12, 2 và c = 1, 2

 hs h = f(t) = -4,9 t2 + 12,2t + 1,2

b) Max h = 8, 794 (m) c) h = 0  t = - 0, 09 (l) và t = 2,

58 (s)

+ Từ hình vẽ hs cho biết (P)

đi qua những điểm nào ?

+ Hs trả lời (P) đi qua 3 điểm : O(0, 0) , A(162; 0) và M (10; 43)

Bài 38 : Bài toán về cổng Acxơ : a) f(x) = a x2 + bx + c (P)

(P) qua O(0, 0) , (162; 0) và (10; 43)

Ta có hệ : c = 0 100a + 10b = 43; 162 a + b = 0 Giải hệ a = - 43/1520 , b = 3486/760 b) Chiều cao của cổng

h = f(162/2) = 186 m

V.CỦNG CỐ:

-Cho biết tọa độ đỉnh, trục đối xứng, bề lõm của đồ thị của hàm số y= ax2+bx+c (a≠ 0)

-Nêu các bước lập BBT và vẽ đường parabol y= ax2+bx+c (a≠ 0)

-Nêu cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax2bx c , y = a x2 + b | x | + c

VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Chuẩn bị bài tập ôn chương II

Trang 3

Oân tập chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT ,BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

1/Kiến thức:

+ Biết tìm tập xác định của hs, biết xét tính đơn điệu của hs, xét tính chẵn lẽ của hàm số , biết áp dụng phép tịnh tiến đồ thị

+ Biết vẽ đồ thị hs bậc nhất , hs y = | ax + b|

+ Biết vẽ đồ thị hs bậc hai , hs y =| ax2 + bx +c |

2/Kỹ năng:

+ Vẽ thành thạo các parabol dạng y = ax2 + bx +c , y = |ax2 + bx +c|, y = ax2 + b | x | +c

+ Tìm được phương trình của parabol y= ax2 + bx+ c khi biết một số điều kiện xác định

3/Thái độ:Rèn luyện tính tỉ mỉ, chính xác khi vẽ đồ thị

II CHUẨN BỊ:

1/Giáo viên: Giáo án, thước kẻ, phiếu HT

2/Học sinh:Tập, bút, SGK, thước kẻ

III KIỂM TRA BÀI CUõ:

Gọi (P) là đồ thị hs y = a x2 + c Tìm a và c biết

Đỉnh của (P) là I(0, 3) , một giao điểm của () với trục hoành là

A( - 2, 0)

+ Các nhóm thảo luận + Một hs được gọi lên bảng trình bày

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

+ Phát biểu tính đơn điệu của

hs bậc nhất

+ Phát biểu tính đơn điệu của

hs bậc hai

+ Hs nhắc lại và trả lời Bài 39 :

a) chọn B b) chọn A c) chọn C + Điều kiện để hs y = f(x) là

b) f(- x) = f(x)

Bài 40 : a)y = ax + b là hs lẻ khi a ≠ 0, b = 0 b) y = a x2 + bx + c là hs chẵn khi a ≠

0, b = 0 c tuỳ ý

HS nhắc lại các đặc điểm

của hs bậc hai

y = a x2 + bx + c ( a ≠ 0) + Đỉnh I

+ Trục đối xứng + a > 0 : bề lõm hướng lên

a < 0 ; bề lõm quay xuống

Bài 41 : a) a < 0 , f(0) = c > 0 => b < 0 b) a > 0 , f(0) = c >0 , trục đối xứng x = -b/2a > 0 => b < 0 c) a > 0, c = 0 , trục đối xứng

x = -b/2a < 0 => b > 0 d) a < 0, c < 0 , b > 0 PP:

+ Lập pt hoành đọ giao điểm

+ Giải pt tìm x

+ Thay vào hs bậc nhất, tìm

y

Cho 3 Hs lên bảng làm, các nhóm khác nhận xét Bài 42 :c) đồ thị hai hs y = 2x = 5 và

y = x2 – 4x – 1 cắt nhau tại 2 điểm

Trang 4

PP : Xác định các hệ số a, b,

c của hs bậc hai :

Hs phát biểu , lên bảng giải Bài 43 :

Ta có f(1) = 1 F( ½) = ¾ -b/2a= ½ Suy ra y = x2 – x – 1

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10

-6

-4

-2

2

4

6

8

10

12

x y

GV phân công cho 4 nhóm

thảo luận và vẽ hình

Gọi một hs trong nhóm lên

bảng trình bày

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x y

+ Hs thảo luận và vẽ hình

Bài 44 :

-1 1 2 3 4 5 6 7 8

x y

+ Nếu 0  x < 2

S= dt hcn ABNM

+ Nếu 2  x < 6

S = dt(ABCC’) + dt(C’DNM)

+ Nếu 6  x  9

S= dt(ABCC’) + dt(C’DEE’)

+ dt(E’FNM)

S = 3x

S = 6 + 5(x – 2)

S = 6 + 20 + 7(x – 6)

Bài 45 :

9 6

, 16 7

6 2

, 4 5

2 0

, 3 ) (

x x

x x

x x

x S

+ GV phân tích theo đề bài :

F(0) = - 7

F(10) = - 4

F(20) = 5

Hs thảo luận và trả lời F(0) = c = - 7

100a + 10b - 7 = - 4 400a + 20b – 7 = 0 Giải hệ => a ? b ?

Bài 46 : Bài toán Tàu vũ trụ : a) Hàm số y = a x2 + bx + c F(0) = - 7

F(10) = - 4 F(20) = 5 Giải hệ : a = 0,03, b = 0 và c = - 7 Vậy y = 0,03 x2 – 7

b) y = f(100) = 293 Khi đó = 294 ±1, 5

=> 292, 5 < y < 295, 5 ( thỏa đk)

V.CŨNG CỐ:

-Nêu các bước lập BBT và vẽ đường parabol y= ax2+bx+c (a≠ 0)

-Nêu cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax2bx c , y = a x2 + b | x | + c

VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Chuẩn bị : Chương III &1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PT

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w