1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề thi học sinh giỏi lớp 9(Có đáp án)

3 1,8K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi huyện môn toán lớp 9 năm học: 2006-2007
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi huyện
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C, vẽ tam giác đều ABD.

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi huyện môn toán lớp 9 năm học: 2006-2007

Câu 1 (1điểm)

Rút gọn biểu thức: (11−−y yy + y)(11−−yy )2

Câu 2 (3điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phơng trình: y2- 5 = 2

x

17 −

Câu 3: (5điểm)

Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3+ cx2 + dx + e biết P(1) =1; P(2) = 4; P(3) = 9; P(4) =16; P(5) =25 a/ Tìm P(6) ?

b/ Tìm các hệ số a,b.c,d,e của đa thức P(x) ?

Câu 4:(5điểm)

a/ Chứng minh : P(x,y) = (3x+3y)(x+12y + x1+y )≥ 4

Trong đó x〉0 , y〉0 b/ Tìm giá trị nhỏ nhất Q = 2 2

2

) (a b b

a

+

2

) (a b a

b

+ +

Câu 5(6điểm)

Cho tam giác vuông ABC (∠ A= 900) Đờng cao AH, có cạnh AB = 2cm, đoạn HC =3cm Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C, vẽ tam giác đều ABD

a/ Tính diện tích tam giác ABC

b/ Chứng minh: CD2 = AC2 +BC2 /

Bài giải

Trang 2

Câu 1/ Điều kiện xác định của bài toán: x≥0, y≠ 1

P = 1−y1y−+yy−y[(1 1y)(1y y)

+

]2 = 1−y1+−y y(1−y) ( 1 ) 2

1

y

+

= (1−1y−)(1+y y).( 1 ) 2

1

y

2

) 1 )(

1 (

) 1

)(

1 (

y y

y y

+

+

=1

Câu2 y2- 5 = 17 − x 2 ; Do 5 〉 17 − x 2 nên 5≤ y2 〈 10 vì y nguyên

⇒y2 = 9 ⇒4 = 17 − x 2 ⇒ x =±1 ⇒ y= ±3

Vậynghiệm của phơng trình là: (1; 3); (1;-3);(-1, 3);(-1,-3)

Câu 3 Xét hiệu: g(x) = p(x) – x2 ta có g(1) = g(2) = g(3) = g(4) = g(5) = 0 ⇒ 1,2,3,4,5 là nghiệm của g(x) vì hệ số

của x2 bằng 1 nên g(x) có dạng:

g(x) =(x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) ⇒p(x) =(x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) + x2 a/ p(6) = 5.4.3.2.1 +36 =156

b/ p(x) = (x2-3x+2)(x2-7x+12)(x-5)+x2

= (x4-7x3+12x2-3x3+21x2-36x+2x2-14x+24)(x-5) +x2

= (x4-10x3+35x2-50x+24)(x-5) +x2

= x5-10x4+35x3-50x2+24x-5x4+50x3 -175x2+250x-120+x2

= x5-15x4+85x3-224x2+274x-120

⇒a=-15; b =85; c = -224; d =274; e = -120 Câu4

a) Chứng minh : p(x,y)=(3x+3y)(x+12y) + 2x1+y) ≥ 4.trong đó x 〉0 y〉0

Ta có : [(x+2y) + (2x+ y)]( x+12y + 2x1+y) ≥ 2 (x+ 2y)( 2x+y).2 (x+2y)(1 x+y) = 4

⇒p≥ 4 dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi x = y (Đpcm )

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = 2 2

2

) b a ( b

a

+

2

) b a ( a

b

+ +

trong đó a và b là các số thực khác không

Gải

: Ta có (a+b)2 ≤ 2(a 2+b2) nên:

Q≥ 2 2( 2 2)

2

b a b

a

+

) b a ( 2 a

b

2 2 2

2 + + = 2 2 2

b a 2

a

2

b a 3

b

+

Q + 2 ≥ 2 2 2 2 2

b a 2

b a 2 a

+

+

2 2

2 2 2

b a 3

b a 3 b

+

+ +

= 3(a2+b2) (2 a 2 b 2

1

+ +3 a 2 b 2

1

3 [(2a 2 +3b 2 )+(3a 2 +2b 2 )](2 a 2 b 2

1

+ +3 a 2 b 2

1

Trang 3

≥53 2 ( 2a2 + 3b2 )( 3a2 + 2b2 ) 2 (2a2 + b2)(13a2 + b2) =125 ⇒ Q ≥ 125 - 2 =

5

2

Vậy Q ≥ 52 Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi a = b

Câu 5: a) Đặt BH= a〉0 , AH = h〉0 Trong ∆ABC ,Ta có h2 = 3.a

Trong ∆ABH Ta có h2 = 4- a2

⇒ a2+3a -4 = 0

⇔ (a-1) (a+4) = 0

⇔ a =1 hoặc a = - 4 ( loại )

⇒ h2 = 3 ⇒ h = 3

Hay BH = 1(cm) ; AH = 3 (cm)

⇒ BC =3 + 1 = 4 (cm)

⇒ ∠ACB = 300 (1)

SABC =

2

1

AH BC =

2

3

b)Vẽ tam giác đều BCE ngoài tam giác ABC

∆DBC = ∆ABE (c-g- c) ⇒ DC = AE ∠ACE = ∠ACB + ∠BCE = 300+ 600 = 900

⇒ AE2 = AC2 +CE2 ⇒ DC2 = AC2 + BC2 (đpcm ) /

E

B

D H

Ngày đăng: 02/12/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w