1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2013 - Phần 1 - Đề 1 pdf

7 487 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2013 - Phần 1 - Đề 1
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 200,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C... Vậy tam giác ABC là tam giác vuông Câu 6.

Trang 1

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút

CâuI : (4 điểm):

Cho hàm số y= x3 + 3x2 - 2 (C)

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị

2/ Giải bất phương trình : 0  2006 + 6018x2- 4012  4012

3/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) Biết tiếp tuyến đi qua A(0; -2) CâuII : (2 điểm) Tính

I= x  1

e dx

CâuIII : (2 điểm) Giải và biện luận phương trình theo tham số m

m x

x 1   1 

Câu IV: (4 điểm) Giải các phương trình sau:

1/ Sin(/2 - cosx)= cos(3cosx) 2/ 6x + 4x = 2.9x

Câu V : (2 điểm) Chứng minh điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông:

Cos2A + Cos2B + Cos2C = 1 Câu VI: (2 điểm): Tính giới hạn sau:

2

2

3 2

0

9 27 27 9 lim

x

x x

x

Câu VII: (2 điểm): Trong hệ Oxy cho hai đường thẳng d1//d2 lần lượt có phương trình là :

d1: x-y+2 = 0 ; d2: x-y-2 = 0 1/ Viết phương trình đường thẳng d3 đi qua điểm A(-2; 0) và vuông góc với

d2

2/ Viết phương trình đường thẳng d4 sao cho d1, d2, d3, d4 cắt nhau tạo thành một hình vuông

Câu XIII: (2 điểm): Chứng minh rằng với a,b> 0 ta có:

a5+b5  a4b + ab4

Trang 2

KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12

HƯỚNG DẪN CHẤM THI Môn: Toán- Đề 2

(Bản hướng dẫn chấm gồm 5 trang)

Câu 1: (4 điểm)

1, (2 điểm)

+ y' = 3x2 + 6x = 3x(x+2), y' = 0 

2

0

x x

+ dấu y':

y

Với x(-; -2)  (0; +) hàm số đồng biến

x(-2; 0) hàm số nghịch biến Tại x= -2 hàm số đạt cực đại yCĐ = 2

Tại x= 0 hàm số đạt cực tiểu yCT = -2 (0,25đ)

+ y'' = 6x + 6 = 6(x+1); y'' = 0  x= -1

+ dấu y'':

x - -1 +

y'' - 0 +

đ.u

y Lồi (-1,0) lõm

 Bảng biến thiên: (0,25đ) x - -2 -1 0 + y' + 0 0 +

Trang 3

2

-2

-1-3 3

-1+ 3

Qua điểm (-3; -2); (1; 2)

2 (1 điểm)

02006 x3 + 6018 x2 - 4012 4012  0 x3 + 3x2 - 2  2 (*) (0,5đ) theo đồ thị (C) ta có: (*)x [ -1- 3; -1 ] [ -1+ 3; 1 ] (0,5đ)

3 (1 điểm): đường thẳng qua A(0; -2) có hệ số góc k:

y+2= k(x- 0) (d)  y = kx-2

(d) là tiếp tuyến của (c) 

x x k

kx x x x

x k

kx x

x

6 3

) 1 ( 3

6 3

2 2

2

2 3

(0,5đ)

có nghiệm

Thay k từ (2) vào (1) ta được:

x2(2x+3) = 0 x = 0, x= -

2

3

(0,25đ)

* Với x= 0  k= 0 tiếp tuyến là y = - 2

* Với x=

-2

3

 k= -

4

9

tiếp tuyến là y= - 2

4

9

Câu 2 (2 điểm)

1 (1 điểm)

Ta có I =  x( x  )1

x

e e

dx e

Đặt ex+1 = t (*)  ex = t-1

exdx = dt

t t

t t t

t

dt

) 1 ( )

1 (

t

dt t

1 1

1

(0,5đ)

=lnt 1- lnt +c =ln

t

t 1

+c

Từ (*) ta có: I = ln

1

x x

e

e

+ c = x - ln(ex +1) +c (0,5đ)

Câu 3 (2đ) Xét hàm số y= x 1  x 1 (c)

0,5 đ

Trang 4

Ta có bảng xét dấu (1đ)

1

1

y= x 1  x 1 -2x 2 2x

Khi đó y=



x

x

2

2

2

1

1 1 1

x x x

đồ thị (C)

* Biện luận số nghiệm của phương trình theo m:

 số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng

y = m

+ Nếu m<2 phương trình vô nghiệm

+ Nếu m=2 phương trình có nghiệm [1; 1]

+ Nếu m>2 phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Câu 4 (4đ)

1 Phương trình tương đương với :

2 3

2 3

k Cosx Cosx

k Cosx Cosx

(k Z) 

k Cosx Cosx

k Cosx Cosx

2 3

2 3

(0,5đ)

) 2 ( 2

) 1 (

k

Cosx

k

Cosx

(0,25đ)

Vì kZ, Cosx  1 nên:

1

0

Cosx

Cosx

(0,25đ)

(2)

2 1 1 0

Cosx

Cosx

Cosx

Nếu Nếu Nếu

y = 2

y = m

2

-1 1 x

y

(0,5đ) (C)

Trang 5

Từ (*) và (**) ta có:

 

) 5 ( 2

1

) 4 ( 1

Cosx

) ( 2

3 2

) ( 2 3 )

5

(

) (

)

4

(

) ( )

3

d k

x

c k

x

b k

x

a k x

Từ (a),(b),(c),(d) ta có nghiệm của phương trình là :

2 3

2 2

k x

k x

(kZ) (0,25đ)

2 Phương trình tương đương với

2 3

2

3

Đặt t =

x

3

2

(1) t2 + t -2 = 0  

 2

1

2

1

t t

Với t = 1 

x

 3

2

= 1 

x

 3

2

=

0

3

2

(0,5đ)

 x=0

Vậy phương trình có nghiệm x = 0 (0,25đ)

Câu 5 (2đ)

0

0

0

0

.

0 ) ( ) (

0 )

( ) (

1 )

2 2

(

2

1

1

1 2

2 1 2

2

1

1

2 2 2

2 2

2

CosC

CosB

CosA

CosC CosB

CosA

B A Cos B A Cos

CosC

C Cos B A Cos B

A

Cos

C Cos B Cos A Cos

C Cos B Cos A

Cos

C Cos B Cos

A

Cos

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (Loại)

Trang 6

* Nếu CosA = 0 ABC vuông tại A

* Nếu CosB = 0 ABC vuông tại B

* Nếu CosC = 0  ABC vuông tại C

Vậy tam giác ABC là tam giác vuông

Câu 6 (2đ)

2 2

0 2

3 2

0

2

2

3 2

0 2

2

3 2

0

3 9 27 lim 3 27 9

lim

) 3 9 27 ( ) 3 27 9 ( lim 9 27 27 9

lim

x

x x

x

x

x x

x

x x

x x

x x

6

25 2

9 3

1 3 3

27 9

9

9

9

3 9 27

27 lim

9 27 9

3 ) 27 9

(

9 lim

) 3 9 27 (

27 lim

9 27 9

3 ) 27 9

(

9 lim

2 0

3 2

0

2 2

2

0

3 2

2

0

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

Câu 7 (2đ)

1 d3 vuông góc với d2 nên có dạng x+y+c = 0

Vì d3 qua A(-2 ; 0) nên : -2 + 0 + c = 0  c =2 (0,75đ)

2 Vì A(-2;0)  d1 nên

Để d4 và d1, d2, d3 cắt nhau tạo thành một hình vuông khi và chỉ khi d4//d3 và

Do đó d4 có dạng : x + y + D = 0

(*) 

2

2 0 2 2

0

(0,5đ)

2

6 4

2

D

D D

Vậy đường thẳng d4 có dạng x+y+6 =0 hoặc x+y-2 = 0 (0,25đ)

Câu 8.(2đ)

a5+b5a4b+ab4

 a5+b5- a4b - ab4  0 (0,5đ)

a4(a-b) - b4(a-b)  0

 (a - b)(a4-b4)  0 (0,5đ)

 (a-b)(a2-b2) (a2+b2)  0 (0,25đ)

 (a-b)2(a+b) (a2+b2)  0 (0,5đ)

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a=b (0,25đ)

(0,25đ)

(1đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Trang 7

- -

Ngày đăng: 20/02/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có bảng xét dấu (1đ) - Tài liệu Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2013 - Phần 1 - Đề 1 pdf
a có bảng xét dấu (1đ) (Trang 4)
Để d4 và d1, d2, d3 cắt nhau tạo thành một hình vng khi và chỉ khi d4//d3 và - Tài liệu Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2013 - Phần 1 - Đề 1 pdf
d4 và d1, d2, d3 cắt nhau tạo thành một hình vng khi và chỉ khi d4//d3 và (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm