1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

DE KSCL DAU NAM TOAN 8

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các góc của tứ giác ABCD.. Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt DC tại K.[r]

Trang 1

PHÒNG GDĐT EAH’LEO

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁTCHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Môn : Toán 8 Năm học: 2010-2011 Thời gian : 90 phút

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ)

Chọn đáp án đúng.

Bài 1.(0,5đ) Nghiệm của đa thức P(x) = x2 2x 3 là:

A -1 B 1 C -2 D 2

Bài 2.(0,5đ) Cho tam giác ABC, ta có:

A AB < AC - BC B AC < AB – BC C AB + AC > BC D BC < AC - AB

Bài 3.(0,5đ) Gía trị của biểu thức 2x3 3x 2 tại x = 2 là:

A 11 B 12 C 13 D 14

Bài 4 (0,5đ)Tổng các góc trong tứ giác bằng…

A 900 B 1800 C 2600 D 3600

II – PHẦN TỰ LUẬN (8đ)

Bài 1.(1đ) Cho 2 đa thức:

M =x2 2xy y 2

N = y22xy x 21

a, Tính M + N

b, Tính M – N

Bài 2 (1đ) Tìm x biết:

x(4 2x) 2x(x  2 x 1) 2x 38

Bài 3.(1đ) Cho tứ giác ABCD có: A : B : C : D 3 : 4 : 5 : 6     Tính các góc của tứ giác ABCD

Bài 4.(1đ) Tìm 3 số tự nhiên liên tiếp,biết tích 2 số đầu bé hơn tích 2 số sau là 18.

Bài 5.(1,5đ)

a, Chứng minh: (a b) 2 (a b) 24ab

b, Chứng minh rằng:  n Z thì biểu thức n(2n – 3) – 2n(n+1) – 10 luôn chia hết cho 5

Bài 6.(2,5đ) Cho hình thang cân ABCD (AB // DC) Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt DC tại K.

Chứng minh rằng:

a, BD = BK

b, ADCBDC

Lưu ý: HS không làm bài trong tờ đề.

Trang 2

PHÒNG GDĐT EAH’LEO

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Môn : Toán 8 Năm học: 2010-2011 Thời gian : 90 phút

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ)

Chọn đáp án đúng.

Bài 1 A (0,5đ)

Bài 2 C (0,5đ)

Bài 3 B (0,5đ)

Bài 4 D (0,5đ)

II – PHẦN TỰ LUẬN (8đ)

Bài 1.(1đ)

a, M + N = (x2 2xy y 2) + ( y22xy x 21) = 2x22y21 (0,5đ)

b, M – N = (x2 2xy y 2) - ( y22xy x 21) = 4xy 1 (0,5đ)

Bài 2 (1đ)

x(4 2x) 2x(x  2 x 1) 2x 38

 4x 2x 2x  32x2 2x 2x 3 8

 2x = 8

 x = 4 (1đ)

Bài 3.(1đ)

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: A B C D A B C D    3600 0

20

Vậy A 3.20  0 600 B 4.20  0 800

C 5.20  0 1000 D 6.20  0 1200 (0,5đ)

Bài 4 (1đ) Gọi 3 số tự nhiên cần tìm lần lượt là: x; x +1; x + 2

Theo bài ra ta có: (x +2)(x +1) – x(x +1) = 18

 x2 x 2x 2 x  2 x 18

 2x = 16  x = 8

Vậy 3 số cần tìm là 8 ; 9 10 (1đ)

Bài 5.(1,5đ)

a, (a b) 2 (a b) 24ab

Ta có:

      (1đ)

b,  n Z, n(2n – 3) – 2n(n+1) - 10 = 2n2 3n 2n 2  2n 10 5n 10 5(n 2)

Vậy n(2n – 3) – 2n(n+1) -10 chia hết cho 5,  n Z (0,5đ)

Bài 6 (2,5đ)HS vẽ hình viết GT,KL đúng (0,5đ)

GT Cho hình thang cân ABCD (AB // DC)

BK // AC, KDC

b, ADCBDC

Chứng minh

a, 2 ABC và KCBcó:

ABC KCB  (so le trong)

BC chung

ACB KBC  (so le trong)

Vậy ABC = KCB (g.c.g)  AC = BK

Mà AC = BD vì hình thang ABCD cân,  BD = BK (1đ)

b, 2ADC và BCD có:

AC = BD

ACD BDC  (cùng bằng góc BKC)

DC chung

 ADC = BCD( c.g.c) (1đ)

C

Trang 3

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM Môn : Toán học 8 Thời gian : 90 phút

I-MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Kiểm tra lại kiến thức Toán học 7 kì 2 và một số bài toán 8 mới học

2 Kỹ năng: Trình bày bài làm viết rõ ràng, khoa học, lô gíc

3 Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài

II- CHUẨN BỊ

1.Giáo viên: Đề kiểm tra.

2.Học sinh: Kiến thức và các dụng cụ học tập để làm bài

III- MA TRẬN

Các phần (Chương, mục, nội

dung ) thi TN BIẾT TL TN HIỂU TL VẬN DỤNG TN TL TỔNG

Cộng trừ đa thức

Nghiệm của đa thức

Giá trị của biểu thức

Bất đẳng thức tam giác

Tỉ lệ thức

Hai tam giác bằng nhau, hình thang

Nhân đa thức

Tổng các góc trong tứ giác

Tổng

Ngày đăng: 04/05/2021, 13:25

w