Giả thiết thể tớch dung dịch khụng đổi khi làm thớ nghiệm.. Chất rắn A là hợp chất của natri cú màu trắng, tan trong nước tạo dung dịch làm hồng phenolphtalein.. Nếu cho A tỏc dụng với d
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
MễN THI : HểA HỌC – CẤP THCS (Bảng A)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Ngày thi : 06 – 4 – 2010
(Đề thi này cú 2 trang) Thời gian làm bài : 150 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)
Bài 1 : 3,00 điểm
1 Làm 2 thớ nghiệm sau:
* Thớ nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch Na2CO3 1M vào cốc chứa 100 ml dung dịch HCl 2M,
lắc đều, tới khi thể tớch dung dịch trong cốc đạt 250 ml thỡ dừng lại.
* Thớ nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch HCl 2M vào cốc cú chứa 150 ml dung dịch Na2CO3
1M, lắc đều tới khi thể tớch dung dịch trong cốc đạt 250 ml thỡ dừng lại.
Giả thiết thể tớch dung dịch khụng đổi khi làm thớ nghiệm.
a Tớnh thể tớch CO2 thoỏt ra ở mỗi thớ nghiệm.
b Từ thớ nghiệm cú thể nờu 1 cỏch đơn giản phõn biệt 2 dung dịch Na2CO3 và HCl
trong phũng thớ nghiệm.
2 Chất rắn A là hợp chất của natri cú màu trắng, tan trong nước tạo dung dịch làm hồng
phenolphtalein Cho A tỏc dụng với cỏc dung dich axớt HCl hay HNO3 thỡ đều tạo khớ B khụng màu,
khụng mựi, khụng chỏy Nếu cho A tỏc dụng với dung dịch nước vụi trong (dư), ta thu kết tủa trắng
D và dung dịch cú chứa chất E làm xanh màu quỳ tớm A khụng tạo kết tủa với dung dịch CaCl2.
Xỏc định A, B, D, E và viết cỏc phương trỡnh phản ứng.
Bài 2: (5,00 điểm)
1 Để 1 viờn Na ra ngoài khụng khớ ẩm, ỏnh kim của Na dần bị mất đi, cú một lớp gồm hỗn hợp
nhiều chất bao quanh viờn Na Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng đó xảy ra.
2 Tỏch C2H6 ra khỏi hỗn hợp khớ gồm: C2H6, C2H4, C2H2 và SO2(viết phản ứng xảy ra nếu cú).
3 Viết cỏc phương trỡnh húa học để hoàn thành chuỗi biến húa sau:
B (3)
C (4) Cao su Buna (2)
X (1)
A D (5) PE(6)
(7)
E (8)
PVC Biết rằng, X là hiđrocacbon chiếm thành phần chủ yếu trong khớ thiờn nhiờn.
Em hóy ỏp dụng cỏc định luật húa học và kiến thức húa học Trung học cơ sở để giải cỏc bài toỏn húa học sau (từ bài 3 đến bài 11) bằng phương phỏp đơn giản, tối ưu nhất :
Bài 3 : 1,00 điểm
Khử hoàn toàn 17,6 g hỗn hợp (X) gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần dùng vừa hết 2,24 lít
khí CO (đktc) Hãy tính khối lợng kim loại Fe thu đợc sau phản ứng
Bài 4 : 1,00 điểm
Nung 20 g hỗn hợp bột (X) gồm Mg và Fe với bột S tạo ra 32 g hỗn hợp (Y) Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp (Y) thu đợc V lít SO2 (đktc) Hãy tính giá trị của V
Bài 5 : 1,00 điểm
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hợp chất hữu cơ (X) có tỉ lệ nC : nH = 1 : 2 thì cần vừa đủ
12,8 g oxi Sản phẩm cháy cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 d thấy tạo ra 30 g kết tủa
Hãy tính giá trị của m
Bài 6 : 1,00 điểm
Cho m gam hỗn hợp gồm các kim loại hoạt động tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc
1/2
Trang 2dung dịch (X) và n mol khí (đktc) Cô cạn dung dịch (X) thu đợc p gam muối khan Hãy thiết lập biểu thức liên hệ giữa p và m, n
Bài 7 : 2,00 điểm
Hỗn hợp (X) gồm kim loại R (hoá trị II) và nhôm Cho 7,8 g hỗn hợp (X) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, d Khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch chứa hai muối và 8,96 lít khí (đktc).
Tính khối lợng muối thu đợc và thể tích dung dịch axit H2SO4 2M tối thiểu đã dùng
Bài 8 : 1,50 điểm
Hòa tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO và ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4
0,1M (vừa đủ) Hãy tính khối lợng muối khan thu đợc sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
Bài 9 : 1,00 điểm
Cho 20,15 g hỗn hợp hai axit hữu cơ (X) có công thức chung là RCOOH tác dụng với dung dịch Na2CO3 (vừa đủ) thu đợc V lít khí (đktc) và dung dịch muối (Y) Cô cạn dung dịch (Y) thu đợc 28,95 g muối khan Hãy tính giá trị của V
Bài 10 : 1,50 điểm
Trung hoà 16,6 g hỗn hợp axit axetic và axit fomic (công thức là HCOOH) bằng dung dịch NaOH thu đợc 23,2 g hỗn hợp muối Hãy tính thành phần % về khối lợng của hai axit trên ở trong hỗn hợp
Bài 11 : (2,00 điểm)
Đốt chỏy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ A (được tạo bởi hai nguyờn tố) rồi hấp thụ hết
sản phẩm chỏy (gồm khớ CO2 và H2O) bằng cỏch dẫn hỗn hợp lần lượt đi qua bỡnh (1) đựng dung dịch NaOH, bỡnh (2) đựng H2SO4 đặc Sau thớ nghiệm thấy khối lượng bỡnh (1) tăng 24,16 g và khối lượng bỡnh (2) tăng 8,64 g Lượng oxi tiờu tốn đỳng bằng lượng oxi tạo ra khi nhiệt phõn hoàn toàn 252,8 g KMnO4 Tớnh m và xỏc định CTPT của (A).
-HẾT -Ghi chỳ : Thớ sinh được sử dụng mỏy tớnh cỏ nhõn và bảng HTTH cỏc nguyờn tố húa học Giỏo
viờn coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.
2/2