1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LT va BT dong dien xoay chieu

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha  /3 so với[r]

Trang 1

CHƯƠNG V: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

A LÝ HUYẾT

1 Biểu thức điện áp tức thời và dòng điện tức thời:

u = U0cos(t + u) và i = I0cos(t + i) ; với I0 I 2 ; U0 U 2

Với  = u – i là độ lệch pha của u so với i, có

  

2 Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2ft + i)

* Mỗi giây đổi chiều 2f lần

* Nếu pha ban đầu i =

2

 hoặc i =

2

 thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều 2f-1 lần

3 Công thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ

Khi đặt điện áp u = U0cos(t + u) vào hai đầu bóng đèn, biết đèn chỉ

sáng lên khi u ≥ U1

- Thời gian đèn sáng: 1

1

4

 t

0

os U c

U

 , (0 <  < /2)

- Thời gian đèn tắt: 1

2

4 2

 

t

0

os U c

U

 , (0 <  < /2)

4 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C

* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u R cùng pha với i, ( = u – i = 0)

Khi i I cos( t ) thì u U cos( t )

Khi u U cos( t ) thì i I cos( t )

Với I U

R

0

U I R

 ;

0

Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có I U

R

* Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L: u L nhanh pha hơn i là /2, ( = u – i = /2)

Khi i I cos( t ) thì u U cos( t )

2 Khi u U cos( t ) thì i I cos( t )

2



Với

L

U I

Z

 và 0 0

L

U I Z

 với ZL = L là cảm kháng;

1

Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).

* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: u C chậm pha hơn i là /2, ( = u – i = -/2)

Khi i I cos( t ) thì u U cos( t )

2 Khi u U cos( t ) thì i I cos( t )

2



Với

C

U I

Z

 và 0 0

C

U I Z

 với Z C 1

C

 là dung kháng;

1

Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).

U

u

O

M'2

M2

M'1

M1

-U1 Sáng Sáng

Tắt

Tắt

Trang 2

* Đoạn mạch RLC không phân nhánh

Khi i I cos( t ) thì u U cos( t )

Khi u U cos( t ) thì i I cos( t )

I

Z R (Z  Z )  U U (U  U )  U  U (U  U )

+ Khi ZL > ZC hay 1

LC

    > 0 thì u nhanh pha hơn i

+ Khi ZL < ZC hay 1

LC

    < 0 thì u chậm pha hơn i

+ Khi ZL = ZC hay 1

LC

    = 0 thì u cùng pha với i

Lúc đó Max

U

I =

R gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng điện

5 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC:

* Công suất tức thời: P = UIcos + UIcos(2t + u+i)

* Công suất trung bình: P = UIcos = I2R

6 Điện áp u = U1 + U0cos(t + ) được coi gồm:

một điện áp không đổi U1 và một điện áp xoay chiều u=U0cos(t + ) đồng thời đặt vào đoạn mạch

7 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây phát ra:

f = pn Hz

Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện  = NBScos(t +) = 0cos(t + )

Với 0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây,  = 2f

Suất điện động trong khung dây: e = NSBcos(t +  -

2

 ) = E0cos(t +  -

2

 ) Với E0 = NSB là suất điện động cực đại

8 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ nhưng độ lệch pha từng đôi một là 2

3

os( )

2

3 2

3

 

trong trường hợp tải đối xứng thì

os( )

2

3 2

3

 

 Máy phát mắc hình sao: Ud = 3Up

Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up

Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip

Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3Ip

Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.

9 Công thức máy biến áp: 1 1 2 1

UEIN

10 Công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng:

2

P

U cos

 

 Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp

U là điện áp ở nơi cung cấp

Trang 3

cos là hệ số công suất của dây tải điện

R l

S

là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)

Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: U = IR  Hiệu suất tải điện: HP  P 100%

P

11 Đoạn mạch RLC có R thay đổi:

* Imax; ULmax ;UCmax  R 0

* Khi R=ZL-ZC

2

* Khi R=R1 hoặc R=R2 thì P có cùng giá trị Ta có 2 2

U

P

Và khi RR R1 2 thì

2 ax

1 2

2

M

U

R R

P

* Trường hợp cuộn dây có điện trở R0 (hình vẽ)

Khi

2 Z Z 2(R R )

Khi

0

2(R R )

2 R (Z Z ) 2R

12 Đoạn mạch RLC có L thay đổi:

* Khi L 12

C

 thì Imax; Pmax; URmax ;UCmax; = 0 (u,i cùng pha); cosmax = 1 ; còn ULCMin

C L

C

Z

Z

LMax

U

R

U U U U ; U  U U  U 0

* Với L = L1 hoặc L = L2 thì UL có cùng giá trị thì ULmax khi

1 2

2L L

Z 2 Z Z  L L

*Với L = L1 hoặc L = L2 thì I hoặc Pcó cùng giá trị thì ZL1 – ZC = ZC – ZL2

L

Z

2

2UR U

  Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau

13 Đoạn mạch RLC có C thay đổi:

* Khi C 12

L

 thì Imax; Pmax; URmax ; ULmax; = 0 (u,i cùng pha); cosmax = 1 ; còn ULCMin

L C

L

Z

Z

CMax

U

R

U U U U ; U  U U  U 0

* Khi C = C1 hoặc C = C2 thì UC có cùng giá trị thì UCmax khi

* Khi C = C1 hoặc C = C2 thì I hoặc Pcó cùng giá trị thì ZL – ZC1 = ZL – ZC2

C

Z

2

2UR U

  Lưu ý: R và C mắc liên tiếp nhau

14 Mạch RLC có  thay đổi:

* Khi 1

LC

  thì Imax; Pmax; URmax; = 0 (u,i cùng pha); cosmax = 1 ; còn ULCMin

C

0

Trang 4

* Khi 2

C L R

 

2 2LC R C

2U.L U

R 4LC R C

* Khi

2

1 L R

2 2

2 2

2LC R C 2L C

2U.L U

R 4LC R C

* Với  = 1 hoặc  = 2 thì I hoặc P hoặc UR có cùng một giá trị thì IMax hoặc PMax hoặc URMax

khi

   1 2  tần số ff f1 2

15 Hai đoạn mạch AM gồm R 1 L 1 C 1 nối tiếp và đoạn mạch MB gồm R 2 L 2 C 2 mắc nối tiếp có U AB =

U AM + U MB  u AB ; u AM và u MB cùng pha  tanAB = tanAM = tanMB

16 Hai đoạn mạch R 1 L 1 C 1 và R 2 L 2 C 2 cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau 

1

1

tan

R

2

2

tan

R

  (giả sử 1>2)

Có 1 – 2 =   1 2

tan tan

tan

1 tan tan

Trường hợp đặc biệt  = /2 (vuông pha nhau) thì tan1tan2 = -1

VD: * Mạch điện ở hình 1 có u AB và u AM lệch pha nhau 

Ở đây 2 đoạn mạch AB và AM có cùng i và u AB chậm pha hơn u AM

 AM – AB =   tan tan tan

1 tan tan

Nếu u AB vuông pha với u AM thì tan tan =-1 L L C 1

Z

* Mạch điện ở hình 2: Khi C = C1 và C = C2 (giả sử C1 > C2) thì i1 và i2 lệch pha nhau 

Ở đây hai đoạn mạch RLC1 và RLC2 có cùng u AB

Gọi 1 và 2 là độ lệch pha của u AB so với i 1 và i 2

thì có 1 > 2  1 - 2 = 

Nếu I1 = I2 thì 1 = -2 = /2

Nếu I1  I2 thì tính 1 2

tan tan

tan

1 tan tan

BÀI TẬP

Câu 1 Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần?

A 60 B 120 C 30 D 240

Câu 2 Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật  = 0 sin(t +  1 ) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E 0 sin(t + 2 ) Hiệu số  2 -  1 nhận giá trị nào?

Câu 3 Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc 2400vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 0,005T Từ thông cực

đại gửi qua khung là

A 24 Wb B 2,5 Wb C 0,4 Wb D 0,01 Wb

Câu 4 Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ Bvuông góc trục quay của

khung với vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A 25 V B 25 2V C 50 V D 50 2 V

Câu 5 Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây Cho khung quay đều với vận tốc góc  trong một từ

trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ B một góc 6 Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là

Hình 1

Hình 2

Trang 5

A 

6 t cos NBS

3 t cos NBS

e

C e = NBSsint D e = - NBScost.

Câu 6 Đặt hiệu điện thế u = U0 sint (V) vào hai bản tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có biểu thức:

A i = U 0 Csin(t - /2) B i =

0

C

U

sin t

C i =

0

C

U

sin(t - /2) D i = U 0 Ccost.

Câu 7 Đặt một hiệu điện thế u = 200 2 sin(100 t + /6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/ (H) Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là

A i = 2 sin (100t + 2/3 ) (A) B i = 2 sin ( 100t + /3 ) (A).

C i = 2 sin (100t - /3 ) (A) D i = 2 sin (100t - 2/3 ) (A)

Câu 8 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I 0 , I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường

độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?

A

1

1

1

1

Câu 9 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I 0 , I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng

của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?

A

0

0

2

2

Câu 10 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I 0 , I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của

cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng?

A

0

0

1

2

Câu 11 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho ZL , Z C và U 0 không đổi Thay đổi R cho đến khi R = R 0 thì công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị lớn nhất Chỉ ra hệ thức đúng

A R 0 = Z L + Z C B R 0 = | Z L – Z C | C Z = 2R 0 D Z L = Z C

Câu 12 Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết L, C không đổi và tần số dòng điện thay đổi

được Biết rằng ứng với tần số f 1 thì Z L =50  và Z C = 100  Tần số f của dòng điện ứng với lúc xảy ra cộng hưởng điện phải thoả

A f > f 1 B f < f 1

C f = f 1 D có thể lớn hơn hay nhỏ hơn f 1 tuỳ thuộc vào giá trị của R.

Câu 13 Hai cuộn dây (R1 , L 1 ) và (R 2 , L 2 ) được mắc nối tiếp nhau và mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U Gọi U 1 và U 2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn (R 1 , L 1 ) và (R 2 , L 2 ) Điều kiện

để U = U 1 + U 2 là

A L 1 / R 1 = L 2 / R 2 B L 1 / R 2 = L 2 / R 1

C L 1 L 2 = R 1 R 2 D không có liên hệ nào ở ba ý trên đúng.

Câu 14 Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u = 220 2 sin(100t - /6) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là: i = 2 2 sin(100t + /6 ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiêu?

A 880 W B 440 W

C 220 W D chưa thể tính được vì chưa biết R.

Câu 15 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp có R = 200 Đặt vào hai đầu đoạn

mạch này một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số thay đổi được Khi thay đổi tần số, công suất tiêu thụ có thể đạt giá trị cực đại bằng

A 200W B 220 2W C 242 W D 484W.

Câu 17 Đặt một hiệu điện thế u = 200 2 sin(100 t + /6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/ (H) Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là

A i = 2 sin (100t + 2/3 ) (A) B i = 2 sin ( 100t + /3 ) (A).

C i = 2 sin (100t - /3 ) (A) D i = 2 sin (100t - 2/3 ) (A)

Câu 18 Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp xảy ra cộng hưởng khi tần số dòng điện bằng

Trang 6

A 1

f

LC

f LC

LC 2

1 f

LC 2

1 f

Câu 19 Một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50 mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,5/ (H) Đặt vào hai

đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin(100t - /4) (V) Biểu thức của cường độ dịng điện qua đoạn mạch là:

A i = 2sin(100t - /2) (A) B i = 2 2sin(100t - /4) (A)

C i = 2 2 sin100t (A) D i = 2sin100t (A).

Câu 20 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 60sin100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm L = 1/

H và tụ C = 50/ F mắc nối tiếp Biểu thức đúng của cường độ dịng điện chạy trong mạch là

A i = 0,2sin(100t + /2) (A) B i = 0,2sin(100t - /2) (A).

C i = 0,6sin(100t + /2) (A) D i = 0,6sin(100t - /2) (A).

Câu 21 Cho một nguồn xoay chiều ổn định Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thì dịng điện qua R cĩ giá

trị hiệu dụng I 1 = 3A Nếu mắc tụ C vào nguồn thì được dịng điện cĩ cường độ hiệu dụng I 2 = 4A Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dịng điện qua mạch cĩ giá trị hiệu dụng là

A 1A B 2,4A C 5A D 7A.

Câu 22 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối Biết tần số dịng điện qua mạch bằng 100Hz và các giá

trị hiệu dụng: U = 40V, U R = 20 3V, U C = 10V, I = 0,1A Chọn kết luận đúng.

A Điện trở thuần R = 200 3 B Độ tự cảm L = 3/ H

C Điện dung của tụ C = 10 -4 / F D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 23 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn dây thuần cảm L Khi tần số

dịng điện bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng U R = 10V, U AB = 20V và cường độ dịng điện hiệu dụng qua mạch là I = 0,1A R và L cĩ giá trị nào sau đây?

A R = 100; L = 3 /(2) H B R = 100; L = 3 / H

C R = 200 ; L = 2 3 / H D R = 200; L = 3 / H.

Câu 24 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L = 1/ H.

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ổn định và cĩ biểu thức u = 100sin100t (V) Thay đổi R, ta thu được cơng suất toả nhiệt cực đại trên biến trở bằng

Câu 25 Một đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 0,08H và điện trở thuần r =

32 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hồ ổn định cĩ tần số gĩc 300 rad/s Để cơng suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị lớn nhất thì điện trở của biến trở phải cĩ giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 26 Vào cùng một thời điểm nào đĩ, hai dịng điện xoay chiều i1I cos( t0   1) và

i I cos( t   ) đều cùng cĩ giá trị tức thời là 0,5I0, nhưng một dịng điện đang giảm cịn một dịng điện đang tăng Hai dịng điện này lệch pha nhau 1 gĩc bằng:

A 5

6

B 2 3

C

6

D 4 3

Câu 27 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/ H, C = 2.10-4 / F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế cĩ biểu thức: u = U 0 sin 100t Để u C chậm pha 3/4 so với u AB thì R phải cĩ giá trị

A R = 50  B R = 150 3  C R = 100 D R = 100 2 

Câu 28 Cho một mạch điện RLC nối tiếp Biết R thay đổi được, L = 0,8/ H, C = 10-4 / F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế cĩ biểu thức: u = U 0 sin100t Để u RL lệch pha /2 so với u thì phải cĩ

A R = 20 B R = 40 C R = 48 D R = 140.

Câu 29 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U khơng đổi nhưng tần số f thay đổi vào hai đầu một

đoạn mạch RLC nối tiếp Cơng suất toả nhiệt trên điện trở

A tỉ lệ với U B tỉ lệ với L C tỉ lệ với R D phụ thuộc f.

30 Cho một mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên với cuộn dây thuần cảm Biết L = 1/(H), C = 2.10-4 /(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U 0 cos100t (V) Để u C chậm pha 2/3 so với

u AB thì:

A R = 50  B R = 50 3  C R = 100 D R = 

3

3 50

31 Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 10–4 / (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định, tần số f = 50 Hz Thay đổi R ta thấy với 2 giá trị của R 1  R 2 thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau Tích R 1 R 2 bằng:

Trang 7

A 10 B 10 2 C 10 3 D 10 4

32 Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C

có thể thay đổi giá trị Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có giá trị hiệu dụng 200V, tần số không đổi Điều chỉnh C

để hiệu điện thế trên hai bản tụ đạt giá trị cực đại U Cmax = 250V Khi đó hiệu điện thế trên cuộn dây có giá trị:

Câu 33: Đặt điện áp u = U0 cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C trong mạch có cộng hưởng điện.

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi U L , U R và U C_ lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

2

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A U2 U2RU2CU2L B U2C U2R U2LU2

C U2L U2R UC2 U2 D U2R U2CU2LU2

Câu 35: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm

kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A

4

6

3

3

 .

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 , cuộn cảm thuần có

L = 1

10 (H), tụ điện có C =

3

10 2

 (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL 20 2 cos(100 t )

2

Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A u 40cos(100 t )

4

4

C u 40 2 cos(100 t )

4

4

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm

điện trở thuần 30 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

Câu 38: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm

thuần có độ tự cảm 1

4(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u 150 2 cos120 t  (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A i 5 2 cos(120 t )

4

4

C i 5 2 cos(120 t )

4

4

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp

với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100  Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R 1 và R 2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R 1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R 2 Các giá trị R 1 và R 2 là:

Trang 8

A R 1 = 50, R 2 = 100 .B R 1 = 40, R 2 = 250 .

C R 1 = 50, R 2 = 200  D R 1 = 25, R 2 = 100 .

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cost có U 0 không đổi và  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi  =  1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi  =  2 Hệ thức đúng là :

LC

LC

2 LC

1

LC

Câu 41: Đặt điện áp 0cos 100

3

u U  t  

  (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

4

2.10

(F) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A 4 2 cos 100

6

i  t 

6

i  t 

C 5cos 100

6

i  t 

6

i  t 

2

2.10 cos 100

4

  Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

4

e  t  V

4

e  t  V

C e2sin100 ( )t V D e2 sin100 ( ) t V

Câu 43: Đặt điện áp xoay chiều 0cos 100 ( )

3

u U  t  V

  vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

2

L

 (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A 2 3 cos 100 ( )

6

i  t   A

6

i  t A

C 2 2 cos 100 ( )

6

i  t  A

6

i  t  A

Câu 44 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định Đặt vào hai đầu đoạn này một hiệu điện thế

xoay chiều có tần số thay đổi Khi tần số góc của dòng điện bằng  0 thì cảm kháng và dung kháng có giá trị Z L = 100 và Z C = 25 Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị  bằng

Câu 45 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định

vào hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha /3 so với hiệu điện thế trên đoạn RL Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng Z C của tụ phải có giá trị bằng

Câu 46 Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua

của chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng

A 1,25A B 1,20A C 3 2A D 6A.

Câu 47 Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/ (H), tụ có

điện dung C = 10 -4 /(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức: u =

U 0 sin100t (V) Để hiệu điện thế u RL lệch pha /2 so với u RC thì R bằng bao nhiêu?

A R = 300 B R = 100 C R = 100 2 D R = 200.

Câu 48 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, C nối tiếp Biết tần số dòng điện qua mạch bằng 50Hz và các giá

trị hiệu dụng U R = 30V, U C = 40V, I = 0,5A Kết luận nào không đúng?

A Tổng trở Z = 100 B Điện dung của tụ C = 125/ F

C u C trễ pha 53 0 so với u R D Công suất tiêu thụ P = 15W.

Trang 9

Câu 49 Cho mạch điên gồm tụ điện C =

3

10 F 9

 , cuôn dây có độ tự cảm L = 3

H 10 , điện trở r = 30, điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp Đăt vào hai đầu đoạn mạch nguồn điện xoay chiều u U cos2 ft 0  (V) Tần số

f thay đổi được Lần lượt cố định giá trị f = 50Hz, thay đổi R, rồi cố định giá trị R = 30, thay đổi f Tính tỉ số giữa các giá trị cưc đại của hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện trong hai trường hợp trên.

5/26) Cần truyền tải một điện năng P = 115,2kW nhờ đường day tải điện có điện trở R và hiệu điện thế đưa lên đường day U = 6kV Mạch điện có hệ số công suất cos 0,8 Để hao phí trên đường dây là 5% thì giá trị của điện trở:

A R = 20 B R = 10 C R = 16 D R = 15

7/27) Đặt hiệu điện thế u U 2c ost vào hai đầu mạch nối tiếp RL, có ZL = 7R Nếu amwcs thêm tụ có

ZC = 6R nối tiếp vào mạch, thì tỉ số hệ số công suất của mạch mới và mạch cũ là:

10/27) Đặt hiệu điện thế u 120 2c ost ( không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh

Độ tự cảm và điện dung giữ khong đổi Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại Lúc đó giá trị của điện trở R = 12 Giá trị công suất cực đại:

22/29) Đặt hiệu điện thế u U 2c 100t os vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RLC có R = 100 và

1

LC

R

 Khi đó:

A u chậm pha hơn i B ZL > ZC

C u sớm pha hơn i D Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R là U

32/30) Đặt hiệu điện thế u U c 0 ost vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RLC có LC  22

 và RC = 1

 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là I, lúc đó:

A u chậm pha / 4 so với i B u nhanh pha / 2 so với i

C u nhanh pha / 4 so với i D u chậm pha / 2 so với i

14/44) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giũa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị R1 và R2 là:

A R1 = 50, R2 = 200 B R1 = 25, R2 = 100

C R1 = 40, R2 = 250 D R1 = 50, R2 = 100

16/44) Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có độ tự cảm 1

4H thì dòng điện trong mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u 150 2c 120 t(V) os  thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

A i 5cos(120 t )(A)

4

4

C i 5cos(120 t )(A)

4

4

35/48) Đặt điện áp xoay chiều u U c 0 ost có U0 không đổi và  thgay đổi được vào hai đầu đoạn mạch

có R, L, C mắc nôi tiếp Thay đổi  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi  1 bằng cường

độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi  2 Hệ thức đúng là:

A 1 2

2 LC

    B 1 2

1 LC

   C 1 2

1 LC

2 LC

   

46/49) Đặt điện áp u U c (100 t0 )(V)

3

   vào hai đầu một tụ điện có điện dung

4

2.10 (F)

 Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

Trang 10

A i 5cos(100 t )(A)

6

6

B i 4 2 cos(100 t )(A)

6

6

56/51) Đặt điện áp xoay chiều u U c (100 t0 )(V)

3

   vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

= 1

2(H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dong điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:

A i 2 2c (100 t )

6

6

C i 2 3c (100 t )

6

6

2/62) Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, với R = 100, L = 0,636H, C = 31,8F Biểu thức điện áp hai đầu cuộn cảm và tụ điện là uLC 200cos100 t(V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A i 2sin100 t(A)  B i 2c (100 t )(A)

2

C i 2c (100 t )(A)

4

6

4/26) Máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng k = 6 Người ta mắc hai đầu cuộn thứ cấp bằng một động cơ 150W-25V, có hệ số công suất 0,8 Bỏ qua hao phí năng lượng Khi động

cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:

14/64) Một bóng đèn Neon được mắc vào điện áp xoay chiều 119V – 50Hz, đền chỉ sáng khi điện áp tức thời không nhỏ hơn 84V trong một chu kỳ tỉ số giữa thời gian đèn sáng so với thời gian đèn tắt là:

3/78) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N1 = 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N2 = 2000 vòng Hiệu điện thế hiệu dụng cuộn sơ cấp là U1 = 110V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U2 = 216V Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là:

9/87) Một khung dây quay đều trong từ trường B

vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/phút Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến B của mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300 Từ thông cực đại qua khung dây là 0,01Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:

A e 0,6 c (30 t ) b

6

3

C e 0,6 c (60 t ) b

6

3

12/88) Một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 200 và cuộn dây mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức u 120 2c (100 t )V

3

điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120V và sớm pha

2

so với điện áp đựt vào mạch Công suất tiêu thụ của cuộn dây là:

47/95) Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức

0

u U cos t  (V) Khi thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U Ta có quan hệ giữa ZL và R là

A L

R Z

3

 B ZL = 2R C ZL  3R D ZL = 3R

Ngày đăng: 03/05/2021, 02:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w