mắc hộp kín trên vào mạch điện xoay chiều có U = hs khi đó dòng điện trong mạch có một giá trị nào đó.. Hỏi khi có cả R,C thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cờng độ dòng
Trang 1Bài tập trắc nghiệm điện xoay chiều
Câu 1 phát biểu nào sau đay là đúng khi nói về tụ
điện
A chỉ cho dòng một chiều qua
B Chỉ cho dòng xoay chiều hình sin qua
C chỉ cho dòng xoay chiều qua
D chỉ có khả năng tích điện
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về
cuộn cảm
A Không cho dòng điện xoay chiều qua
B Không cho dòng một chiều qua
C Giống nh một dây dẫn khi dòng một chiều
chạy qua
D Cản trỏ dòng điện một chiều qua
Câu 3 Cho một hộp kín chỉ chứa 2 trong 3 phần tử
R, L, C ghép nối tiếp nhau Cho dòng điện trong
mạch vuông pha với hiệu điện thế hai đầu đọng
mạch Hỏi mạch chứa các phần tử nào
Câu 4 Cho hiệu điện thế hai đầu tụ C là u =
100sin(100t ) Biểu thức dòng điện qua mạch là
bao nhiêu biết C = 10-4 / F
A i = sin(100 t) A
B i = 1sin(100t + )A
C i = 1 sin(100t + /2)A
D i = 1sin(100t – /2)A
Câu 5 Cho mạch R, L ,C ghép nối tiếp với nhau
Cho R = 100 Ω , L = 1/ H, C = 1/10 mF Tổng
trở của mạch là bao nhiêu cho f = 50Hz
A 100 Ω B 200 Ω C 150 Ω D 300 Ω
Câu 6 Cho mạch R, L ,C ghép nối tiếp với nhau
Cho R = 100 Ω , L = 1/ H, C = 1/10 mF Cho i =
1sin(100t) mA Biểu thức hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch là:
A.100sin(100 t) V B 100 sin(100 t) mV
C.200sin(100t + /4) V D 150sin(100t – /4)
V
Câu 7 Cho một hộp kín X chỉ chứa 1 phần tử là R
L, C mắc hộp kín trên vào mạch điện xoay chiều
có U = hs khi đó dòng điện trong mạch có một giá
trị nào đó Mắc thêm một phần tử khác vào mạch
thì thấy dòng điện trongmạch đạt giá trị cực đại là
vô cùng Các phần tử trong X và mắc thêm là gì?
Câu 8 Cho mạch R,L , C ghép nối tiếp với nhau
Nếu ta mắc thêm một tụ điện song song với tụ ban
đầu trong mạch thì
A Tổng trỏ tăng lên
B Tổng trỏ giảm xuống
C độ lệch pha u và i không thay đổi
D Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch bị thay
đổi
Câu 9 Công suất tỏa nhịêt trên mạch chỉ có điện
trở xác định theo công thức
Câu 10 Dòng điện xoay chiều có tác dụng
Câu 11 Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp với
nhau, cho R = 100 Ω, L = 1/ H, C = 100/ à F ,
với tần số của mạch là f = ? thì công suất tiêu thụ
trong mạch đạt giá trị cực đại
A 50 Hz C 60 Hz
B 100 Hz D 50 Hz
Câu 12 Cho một khung dây quay trong từ trờng với vận tốc góc = 100 vòng/s Dòng điện cảm ứng xuất hiện trên khung là dòng điện loại gì có tần số là bao nhiêu?
A Dòng xoay chiều có f = 50 Hz
B Dòng xoay chiều có f = 100Hz
C Dòng một chiều có f = 50 Hz
D Dòng một chiều có f = 100 Hz Câu 13 Có thể dùng các dụng cụ đo dòng một chiều để đo dòng xoay chiều không
A có
B không
C có thể sử dụng nhng cần điều chỉnh
D Chỉ đo đợc dòng điện mà thôi Câu 14 Mạch điện trong một hộ gia đình có thể coi là
A Một đoạn mạch RLC ghép nối tiếp với nhau
B Một đoạn mạch RLC ghép song song
C Hệ thống mạch có các dụng cụ sử dụng ghép song song
D Không thể xác định đợc Câu 15 Cho một dòng điện có i = 1sin(100t) A chạy qua một tụ điện có C = 100/ àF, Biểu thức của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là:
A u = 100sin(100 t) V
B u = 141sin(100t + /2) V
C u = 100sin(100 t – /2) V
D u = 100sin(100 t + ) V Câu 15 Cho mạch điện xoay chiều có i = √2 sin(100t) A cho mạch chỉ có một phần tử duy nhất là C với Zc = 100 Ω Biểu thức của hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch là
A u = 100 √2 sin(100t) V
B u = 100 √2 sin(100 t + ) V
C u = 100 √2 sin(100 t + /2)V
D u = 100 √2 sin(100 t – /2)V Câu 16 Cho mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp nhau, R = 140 Ω, L = 1 H, C = 25 àF, I = 0,5
A, f = 50 Hz Tổng trở của toàn mạch và hiệu điện thế hai đầu mạch là
A 233Ω , 117 V C 323 Ω , 117V
B 233Ω , 220V D 323 Ω , 220 V Câu 17 Một bàn là điện coi nh một điện trở thuần
R đợc mắc vào mạng điện 110 V – 50Hz Cho biết bàn là chạy chuẩn nhất ở 110 V – 60 Hz Hỏi công suất của bàn là xẽ thay đổi thế nào
A có thể tăng hoặc giảm xuống C Tăng lên
Câu 18 Một cuộn dây có L = 2/15 H và R = 12
Ω, đợc đặt vòa một hiệu điện thế xoay chiều 100 V – 60 Hz Hỏi cờng độ dòng điện qua cuộn dây và nhiệt lợng tỏa ra trên điện trở trong một phút là ?
A 3A, 15 kJ C 4A, 12 kJ
Câu 19 Hiệu điện thế đặt vào mạch điện là u =
100 √2 sin(100 t – /6 ) V Dòng điện trong mạch là i =4 √2 sin(100t - /2 ) A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 20 Một thiết bị điện có ghi giá trị định mức trên nhãn là 110 V Hỏi thiết bị phải chụi đợc hiệu
điện thế tối thiểu là bao nhiêu?
Trang 2A 220 √2 V C 220V
Câu 21 Một cuộn dây thuần cảm có L = 2/ H,
mắc nối tiếp với một tụ C = 31,8 àF Hiệu điện thế
hai đầu cuộn cảm là uL = 100sin(100t + /6) V
Biểu thức cờng độ dòng điện qua mạch là
A i = 0,5 sin(100t – /3) A
B i = 0,5 sin(100t + /3) A
C i = 1 sin(100t + /3) A
D i = sin(100t – /3) A
Câu 22 Một mạch gồm tụ điện có ZC = 100 Ω , ZL
= 200Ω , mắc nối tiếp vào mạch điện có hiệu điện
thế hai đầu cuộn cảm là uL = 100sin(100 t +/6 )
V Hiệu điện thế hai đầu tụ điện có biểu thức là
A uC = 50sin(100 t – /3 ) V
B uC = 50sin(100 t – 5/6 ) V
C uC = 100sin(100 t – /2 ) V
D uC = 100sin(100 t + /6 ) V
Câu 23 Một đoạn mạch có R= 10 Ω, L = 1/10 H,
C = 1/ 2000 F, mắc nối tiếp với nhau, cho biểu
thức của dòng điện trong mạch là i = √2
sin100t A hiệu điện thế hai đều đoạn mạch có giá
A u = 20 sin(100t – /4)V
B u = 20sin(100t + /4)V
C u = 20 √5 sin(100t + 0,4)V
D u = 20sin(100t)V
Câu 24 Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm L = 1/
là: u = 220 √2 sin(100t + /3) V Cờng độ
dòng điện chạy qua mạch là bao nhiêu?
A i = 2 √2 sin(100t – /6)A
B i = 2 √2 sin(100t + /6)A
C i = 2 √2 sin(100t + 5/6)A
D i = 2 √2 sin(100t – 5/6)A
Câu 25 Cho mạch RLC ghép nối tiếp nhau có u =
127 √2 sin(100t + /3)V, R = 50 Ω , công suất
của mạch điện có giá trị nào sau đây?
Câu 26 cho mạch điện gồm có 1 phần tử đợc dấu
trong hộp kín mắc nối tiếp với một điện trở R Biết
rằng dòng điện sớm pha so với hiệu điện thế Xác
định phần tử trong hộp X
C R D phần tử nào cũng đợc
Câu 27 Trong đoạn mạch không phân nhánh xảy
ra hiện tợng cộng hởng điện khi nào ? Câu nào
không đúng ?
A Tần số nguồn xoay chiều bằng tần số dao
động riêng của mạch 2=1/LC
B Đoạn mạch có R và ZL=ZC
C Đoạn mạch không có R và ZL=ZC
D Tần số dòng điện xoay chiều bằng tần số của
nguồn xoay chiều
Câu 28 Câu nào sai ?
A Công suất tức thời của dòng điện xoay chiều
dao động khác tần số với dòng điện xoay
chiều
B Trong 1(s) dòng xoay chiều có 50 lần bằng
không thì tần số dòng điện là 50(Hz)
C Dòng xoay chiều có tần số càng cao thì đi
qua tụ càng dễ
D Cuộn cảm cản trở dòng xoay chiều là do hiện tợng cảm ứng điện từ
Câu 29 Ghép 1 tụ điện có ZC=50() nối tiếp với yếu tố nào để cờng độ dòng điện qua nó trễ pha hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch góc /4 :
A Cuộn thuần cảm có ZL=50()
B Điện trở thuần R=50()
C Điện trở thuần R=50() nối tiếp với cuộn thuần cảm ZL=100()
D Không có cách nào Câu 30 Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp có i sớm pha hơn hiệu điên thế hai đầu đoạn mạch Góc 0
< </2 thì kết luận nào đúng ?
A Đoạn mạch không có cuộn cảm
B Đoạn mạch RLC nối tiếp có tính dung kháng
C Đoạn mạch xoay chiều không có điện trở thuần
D Đoạn mạch xoay chiều có ZL=ZC
Câu 31 Cho mạch RLC, biết rằng hiệu điện thế trong mạch đang chậm pha so với cờng độ dòng
điện trong mạch, hỏi khi ta mắc thêm một tụ điện C’ với tụ C ban đầu thì độ lệch pha của u và i
A i sớm pha nhiều hơn so với u
B i sớm pha so với u song sớm ít hơn
C u và i cùng pha nhau
D không thể kết luận đợc điều gì
Câu 32 Cho mạch điện R, L ,C ghép nối tiếp nhau Cho R = 10 Ω, L = 1/10 H, tần số dòng điện f =
50 Hz, hỏi tụ C có giá trị là bao nhiêu thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại
A C = /100 F B C = 1/1000 F
C C = 1/10000 F D C = 1/10 F Câu 33 Cho mạch R,L,C ghép nối tiếp với nhau, cho R thay đổi đẻ công suất tiêu thụ trong mạch
đạt giá trị cực đại Hỏi liên hệ của R,L,C tron mạch khi đó là
A R2= ZL.ZC B R = ( ZL – ZC)
C R2 = ( ZL – ZC)2 D R2 = ( ZL – ZC) Câu 34 Cho mạch L,C với L = 2/ H Biết i = 1sin(100t) V, ZC = 100 Ω, biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch là
A i = 100sin(100 t) A B i = 100cos(100 t) A
C i = 100sin(100 t – /2)A
D i = 100sin(100t ) A Câu 35 Một đèn sợi đốt có P = 100 W, hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn là u = 141sin(100t) V Viết biểu thức cờng độ dòng điện hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch
A i = 1sin(100t) A B i = 1sin(100t + /2)
A
C i = 1,41sin(100t) A D Không viết đợc Câu 36 Cho một mạch gồm cuộn dây ghép với R
và C khi thấy ⃗U ≠ ⃗ U R+⃗U L+U C thì ta có thể kết luận điều gì?
A Cuộn dây không thuần cảm
B u = uL + uL + uC
C u > uL + uL + à
D u < uL + uL + uC Câu 37 Cho mạch điện R,L,C có công suất cực đại khi dòng điện trong mạch cùng pha với hiệu điện thế, hỏi có hiện tợng gì đang xảy ra trong mạch
A Cộng hởng B R = ZL
Câu 38 Cho mạch điện R,L,C có công suất cực đại khi dòng điện trong mạch cùng pha với hiệu điện thế, hỏi khi ta mắc thêm một tụ C’ = C ban đầu thì công suất tiêu thụ trong mạch sẽ thay đổi
Trang 3A Tăng lên B Giảm xuống C Không đổi
D Không kết luận vì cha biết cách mắc
Câu 39 Cho mạch R,C khi C tăng dần đến vô cùng
thì công suât P của mạch sẽ thay đổi?
A Tăng đến cực đại B Giảm dần về 0
C Giảm về giá trị P0 D Đạt max
Cho mạch R,L, C có L = 1,41/ H, C =
1,41/10000 F, R = 100 Ω, đặt vao fhai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế có u =
200
√3 sin(100 πt − π /6) V trả lời các câu hỏi sau
(40 – 43)
Câu 40 Tổng trở của đoạn mạch là
C 100 √2 D 100/ √2
Câu 41 Viết biểu thức cờng độ dòng điện trong
mạch
A i = 2 √2 sin(100t) A B i = 4sin(100t –
/12)A
C i = 2 √2 /3 sin(100t – 5/12) A
D i = 4 √2 sin(100t – /2) A
Câu 42 Tính công suất tiêu thụ tring mạch
Câu 43 Ghép R’ với R hỏi ghép thế nào và R’ ;có
giá trị là bao hiêu để công suất tiêu thụ trong mạch
đạt giá trị cực đại
A ghép song song, R’ = 100/ √6 Ω
B Mắc nối tiếp và R’ = 50/ √6 Ω
C ghép nối tiếp và R’ = 100/ √2 Ω
D Ghép song song và R’ = 100/( √2 -1) Ω
Cho mạch xoay chiều có L = √2 / H, ghép nối
tiếp với tụ C = 1/(2000 √2 ) F, mắc vào hai
đầu đoạn mạch có u = 200sin(100 t – /12) V.
Trả lời các câu hỏi sau ( 44- 47)
Câu 44 Tổng trở và cờng độ dòng điện trong mạch
là
A 161 Ω , 1,5 A B 169,7Ω , 2,5 A
C 113 Ω, 1,25 A D 200 √2 Ω , 2 √2 A
Câu 45 Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
nhận giá trị nào?
A 1,25 √2 sin(100t – 7/12) A
B 1,25 √2 sin(100t – /2) A
C 1,5 √2 sin(100t – /2) A
D 2,5 √2 sin(100t – 7/12) A
Câu 46 Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là
A uL = 250sin(100t - /12)V
B uL = 250 √2 sin(100t )V
C uL = 200 √2 sin(100t - /6)V
D uL = 160 √2 sin(100t - /12)V
Câu 47 Hiệu điện thế hai đầu bản tụ là
A uC = 150 √2 sin(100t – /12)V
B uC = 160 √2 sin(100t + 7/12)V
C uC = 50sin(100t – 13/12)V
D uC = 62,5 √2 sin(100t – 13/12)V
Câu 48 Cho hai dòng điện xoay chiều có cùng giá
trị hiệu dụng chạy qua một cuộn cảm, cho biết tần
số của dòng điện 1 là f1 = 2f2 Hỏi hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch thỏa mãn hệ thức nào?
A UL= 2UC B UC = 2 UL
C UL = UC D UL = 4 UC Câu 49 cho một tụ điện lần lợt mắc vào hai hiệu
điện thế xoay chiều có cùng giá trị hiệu dụng, cho biết tần số f1 = 2 f2 Xác định liên hệ của dòng điện qua tụ điện
A I1 = 2I2 B I2 = 2I1 C I1 = I2
D không có hệ thức thỏa mãn Mạch điện xoay chiều RC
Câu 50 Cho C = 1/5000 F, điện áp đặt vào hai
đầu là u = 120 √2 sin(100t) V Xác định cờng
độ dòng điện trong mạch
A i = 2,4cos(100t)A
B i = 2,4 √2 cos(100t + /2) A
C i = 2,4 √2 cos(100t)A
D i = 2,4cos(100t + /2) A Câu 51 Cho C = 1/10000 F, i = 2 √2 cos(100t) A, Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
A 200 √2 cos(100t)V
B 200 √2 cos(100t - /2)V
C 200cos(100t)V
D 200cos(100t - /2) V Câu 52 Cho một điện trở R = 200 Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có C = 1/10000 F, hiệu điện thế hai đầu mạch là u = 400 √2 cos(100t)V Xác
định cờng độ dòng điện trong mạch
A √2 cos(100t)A B √2 cos(100t + /4)A
C 2cos(100t )A D 2cos(100t + /4) A Câu 53 Cho mạch R, C cho UR = 30 V, UC = 40V, Hỏi hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha bao nhiêu so với hiệu điện thế hai đầu tụ điện
/4 Câu 54 Cho mạch R,C cho biết khi chỉ có R thì i = sin(100t) A Khi chỉ có tụ C thì
i = sin(100t + /2)A Hỏi khi có cả R,C thì hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cờng
độ dòng điện hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu
/6 Câu 55 Cho mạch R,C cho biết khi chỉ có R thì i
= sin(100t) A Khi chỉ có tụ C thì
i = sin(100t + /2)A Hỏi khi có cả R,C thì cờng
độ dòng điện trong mạch có biểu thức nh thế nào?
A i = √2 sin(100t + /4)A
B i = √2 sin(100t – /4)A
C i = 1/ √2 [sin(100t + /4)] A
D i = 1/ √2 [sin(100t- /4)]A Câu 56 Cho mạch R,C tại thời điểm ban đầu thì hiệu điện thế hai đầu mạch đang chậm pha hơn dòng điện trong mạch là /4 Hỏi khi ta mắc thêm một tụ C’ với tụ C thì độ lệch pha này sẽ thay đổi thế nào?
A Tăng lên B Giảm đi
C Không đổi D Cả A,B Câu 57 Cho mạch gồm có ba phần tử là R,L,C, khi
ta mắc R,C vào một hiệu điện thế có biểu thức không đổi thì thấy i sớm pha so với u là /4, khi ta mắc R,L vào hiệu điện thế trên thì thấy hiệu điện thế chậm pha so với dòng điện là /4 Hỏi khi ta mắc cả ba phần tử trên vào hiệu điện thế đó thì u
và i lệch pha nhau là bao nhiêu?
/4
Trang 4Câu 58 Cho mạch gồm có ba phần tử là R,L,C, khi
ta mắc R,C vào một hiệu điện thế có biểu thức
không đổi thì thấy i sớm pha so với u là /4, khi ta
mắc R,L vào hiệu điện thế trên thì thấy hiệu điện
thế chậm pha so với dòng điện là /4 Hỏi khi ta
mắc cả ba phần tử trên vào hiệu điện thế đó thì
hiệu điện thế hai đầu L và C có giá trị là bao
nhiêu? Biết U = 100 V
Câu 59 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về
hiệu điện thế dao động điều hoà
A Biểu thức của hiệu điện thế dao động điều
hoà có dạng: U = U0Sin(t+)
B Hiệu điện thế dao động điều hoà là hiệu
điện thế biến thiên điều hoà theo thời gian
C Hiệu điện thế dao động điều hoà ở hai đầu
khung dây có tần sô góc đúng bằng vận tốc
góc của khung dây đó khi nó quay trong từ
trờng
D Phát biểu a, b,c, đều đúng
Câu 60 Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào sau
đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện
xoay chiều
A Cho khung dây quay đều trong một từ trờng
đều quanh một trục cố định nằm song song
với các đờng cảm ứng từ
B Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên
điều hoà
C Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong
một từ trờng đều
D A,b, c, đều đúng
Câu 61 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cờng
độ hiệu dụng:
A Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay
chiều bằng cờng độ hiệu dụng của dòng
điện không đổi
B Giá trị hiệu dụng của dòng điện đo đợc
bằng Ampe kế
C Cờng độ hiệu dụng tính bởi công thức: I=
√2 I0
D Còng độ hiệu dụng không đo đựoc bằng
ampe kế
Câu 62 Cờng độ dòng điện ……….của dòng điện
xoay chiều là cờng độ của dòng điện không đổi khi
qua cùng vật dẫn trong cùng thơì gian làm toả cùng
nhiệt lợng nh nhau
Chọn một trong các cụm từ sau đây điền vào chỗ
trống ở câu trên cho đúng nghĩa
A Tức thời
B Không đổi
C Hiệu dụng
D Không có cụm từ nào thích hợp
Câu 63 Biết i, I, I0 lần lợt là cờng độ tức thời, cờng
độ hiệu dụng và biên độ của dòng điện xoay chiều
đi qua một điện trở R trong thời gian t Nhiệt lợng
toả ra trên điện trở đợc xác định bằng biểu thức
nào sau đây? hãy chọn biểu thức đúng
A Q=Ri2t B Q=R2It
C Q=RI2t D Q=R
Câu 64 Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức
c-ờng độ tức thời là:i = 8sin(100t+ π
3 ) Hỏi kết luận nào là sai
A tần số dòng điện bằng 50Hz
B biên độ dòng điện bằng 8A
C Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02(s)
D Cờng độ dòng điện hiệu dụng bằng 8A Câu 65 Một dòng điện xoay chiều có tần số f
=50Hz Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần? Hãy chọn đáp án đúng
A 50 lần B 200 lần
C 100 lần D 25 lần Câu 66.Câu nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
A mối liên hệ giữa cờng độ dòng điện và hiệu
điện thế hiệu dụng là U= I
R
B dòng điện qua điệ trở và hiệu điện thế hai
đầu điện trở luôn cùng pha
C pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
D nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức:u= U0sin( t+ ) thì biểu thức của dòng điện qua điện trở là : i= I0sint
Câu 67 Câu nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện
A hiệu điện thế hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc π
2
B Tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua nhng cho dòng điện xoay chiều đi qua
nó
C Dòng điện hiệu dụng qua tụ tính bởi biểu thức I= .C.U
D Các phát biểu a, b , c đều đúng Câu 68 Câu nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng?
A Dòng điện qua cuộn dây tính bởi biểu thức I= LU
B Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây cảm kháng luôn nhanh pha hơn dòng điện một góc
π
2
C Hiệu điện thế hai đầu cuọn dây thuần cảm kháng luôn chậm pha hơn dòng điện một góc π
2
D Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào nó
Câu 69 Câu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện
A Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở
và qua tụ điện là nh nhau
B Hiệu điện thế hai đầu tụ điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu điện trở một góc
π
2
C Góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch với dòng điện trong mạch tính bởi: tg =- Zc
=-1
RωC
D Hiệu điện thế hai đầu tụ điện nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu điện trở một góc
π
2 Câu 70 Câu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng
Trang 5A. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha
so với dòng điện trong mạch một góc tính
bởi: tg = ωL
R
B. Dòng điện luôn chậm pha hơn hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch
C. Dòng điện có thể nhanh pha hơn hiệu điện
thế nếu giá trị điện trở R rất lớn so với cảm
kháng ZL
D. Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
tính bởi I= U/Z
Sử dụng dữ kiện sau:
Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R,
tụ điện C và cuộn dây thuần cảm kháng mắc nối
tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế
xoay chiều có dạng : u=U0sint Trả lời các câu sau
Câu 71 Kết luận nào sau đây là sai
A Cờng độ dòng điện trong mạch có thể tính
bởi biểu thức: I=
ωC
√R+(¿)
U
¿
B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có thể
cùng pha, nhanh pha, hoặc chậm pha so với
dòng điện
C Hệ số công suất của đoạn mạch luôn nhỏ
hơn 1
D a và c đều sai
Câu72 Kết luận nào sau đây ứng với trờng hợp
L = 1
ωC là đúng
A Hệ số công suất cos=1
B Cờng độ dòng điện trong mạch là lớn nhất
C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng
điện trong mạch cùng pha với nhau
D Cả a,b,c đều đúng
Câu 73 Kết luận nào sau đây là ứng với trờng hợp
L > 1
ωC là đúng
A Hệ số công suất cos= 1
B Cờng độ dòng điện chậm pha hơn hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch
C Hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần đạt giá
trị cực đại
D Trong đoạn mạch có hiện tợng cộng hởng
Câu 74 Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R,L,C
mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều
u= U0sin t.Điều kiện nào sau đây sẽ đúng trong
trờng hợp đoạn mạch có cộng hởng điện
A R= L
LC= R2 D Một biểu thức độc lập
khác
Mạch R,L,C nối tiếp
Câu 75 Cho mạch R,L,C, u = 240 √2 cos(100t)
V, R = 40Ω, ZC = 60Ω , ZL= 20 Ω.Viết biểu thức
của dòng điện trong mạch
A i = 3 √2 cos(100t) A B i = 6cos(100t)A
C i = 3 √2 cos(100t + /4) A
D i = 6cos(100t + /4)A
Câu 76 Cho mạch điện R,L,C cho u = 240 √2 cos(100t) V, R = 40 Ω, ZL = 60 Ω , ZC = 20Ω, Viết biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch
A i = 3 √2 cos(100t)A B i = 6cos(100t) A
C i = 3 √2 cos(100t – /4) A
D i = 6cos(100t - /4) A Câu 77 Cho mạch R,L,C, R = 40Ω, ZL = ZC = 40
Ω, u = 240 √2 cos(100t) Viết biểu thức i
A i = 6 √2 cos(100t )A B i = 3 √2 cos(100t)A
C i = 6 √2 cos(100t + /3)A
D 6 √2 cos(100t + /2)A Câu 78 Cho mạch R,L,C, u = 120 √2 cos(100t)V R = 40Ω, L = 0,3/ H C = 1/3000
F, xác định = ? để mạch có cộng hởng, xác định biểu thức của i
A = 100, i = 3 √2 cos(100t)A.
B = 100, i = 3 √2 cos(100t + )A
C = 100, i = 3 √2 cos(100t + /2)A
D = 100, i = 3 √2 cos(100t – /2)A Câu 79 Cho mạch R,L,C, u = 120 √2 cos(100t)V R = 30 Ω, ZL = 10 √3 Ω , ZC = 20
√3 Ω, xác định biểu thức i
A i = 2 √3 cos(100t)A B i = 2 √6 cos(100t)A
C i = 2 √3 cos(100t + /6)A
D i = 2 √6 cos(100t + /6)A Câu 80 Cho mạch R,L,C, C có thể thay đổi đợc,
điều chỉnh C để công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại Xác định giá trị của dòng điện trong mạch khi đó
A I đạt cực đại B I đạt cực tiểu
C không xác định I D I đạt vô cùng Câu 81 Cho mạch R,L,C, khi chỉ nối R,C vào nguồn điện thì thấy i sớm pha /4 so với hiệu điện thế trong mạch Khi mắc cả R,L,C vào mạch thì thấy i chậm pha /4 so với hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch Xác định liên hệ ZL theo ZC
A ZL= 2ZC B ZC = 2ZL C ZL = ZC
D.không thể xác định đợc mối liên hệ Câu 82 Cho mạch R,L,C, điều chỉnh R để UR đạt giá trị cực đại đúng bằng U Tìm liên hệ ZCvà ZL
A Cộng hởng B ZL = 2ZC
C ZC, ZL tùy ý D không có liên hệ Câu 83 Cho mạch R,L,C, C thay đổi đợc để UC đạt giá trị cực đại Mối liên hệ nào sau đây đợc xác lập
đúng
A ZC = (R2 + ZC)/ZC B ZC = (ZL + R)
C ZC = (R2+Z2 L)/ZL D ZL = ZC
Câu 84 Cho mạch R,L,C, C thay đổi đợc để UC đạt giá trị cực đại Mối liên hệ nào sau đây đợc xác lập
đúng
A UCmax = U2 + U2(RL) B UCmax = UR + UL
C UCmax = UL √2 D UCmax = √3 UR. Câu 85 Cho mạch R,L,C, điều chỉnh L để UL đạt giá trị cực đại Liên hệ về pha nào sau đây là đúng
A u vuông pha với uLC B u vuông pha với uRL
C u vuông pha uRC D uLC vuông pha uRC Câu 86 Cho mạch R,L,C, khi chỉ mắc R,C vào mạch điện thì thấy i sớm pha /4 so với u, khi chỉ mắc R,L vào mạch điện thì thấy i chậm pha /4 so với u khi mắc cả mạch vào hiệu điện thế u = 100
Trang 6√2 cos(100t + /2)V Xác lập biểu thức i trong
mạch? Cho R = 100 √2 Ω
A i = sin(100t) A B i = sin(100t + /2)A
C i = sin(100t – /2)A D i = sin(100t + )A
Câu 87 Cho mạch R,L,C, dòng điện và hiệu điện
thế trong mạch đang cùng pha nhau ta mắc thêm
một tụ C’ = C nối tiếp với C Hỏi công suất tiêu thụ
trong mạch sẽ thay đổi thế nào
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần
C Tăng D Giảm
Câu 88 Cho mạch R,L,C tần số của mạch có thể
thay đổi đợc, khi = 0 thì công suất tiêu thụ
trong mạch đạt giá trị cực đại khi = 1 và =
2 thì mạch có cùng một giá trị công suất Tìm liên
hệ của các giá trị của
A 0 = 1 + 2 B (0)2 = (1)2 + (2)2
C (0)4 = (1)2 .(2)2 D không thể xác định
Câu 89 Cho mạch R,L,C, với các giá trị ban đầu
thì cờng độ trong mạch đang có giá trị I, và dòng
điện sớm pha /3 so với hiệu điện thế, ta tăng L và
R lên hai lần, giảm C đi hai lần thì I và độ lệch sẽ
biến đối thế nào?
A I không đổi, độ lệch pha không đối
B I giảm, độ lệch không đổi
C I giảm √2 lần, độ lệch pha không đổi
D I và độ lệch đều giảm
Câu 90 Cho mạch R,L,C Biết UR = 40V, UC = 30
V, UL = 64V, U = 40 V Nhận định nào sau đây là
đúng?
A UC đạt cực đại B UL đạt giá trị cực đại
C UR đạt cực đại D không có gì đặc biệt cả
Câu 91 Cho mạch R,L,C, Cho R = ZL = ZC mạch
có công suất là P1 Tăng R 2 lần, ZL = ZC thì mạch
có công suất là P2.so sánh P1 và P2
A Bằng nhau B P2 = 2P1
C P2 = P1/2 D P2 = √2 P1
Câu 92 Cho mạch R,L,C, cho i = √2
sin(100t)A , R = 40 Ω, L = 1/ H, C = 1/7000 F
Viết biểu thức của hiệu điện thế hai đầu mạch
A u = 50 √2 sin( 100t – 37 /180)V
B u = 50 √2 sin( 100t – 53/180) V
C u = 50 √2 sin(100t + 53/180) V
D u = 50 √2 sin(100t + 37/180) V
Câu 93 Biểu thức tính công suất của đoạn mạch
xoay chiều nào không đúng ?
A P=Uicos B P=U0I0cos/2
C P=i2Zcos D P=U2R/Z2
Câu 94 Cho mạch xoay chiều có hiệu điện thế
hiệu dụng là U Mắc vào một điện trở nối tiếp với
một Diod Cho biết công suất của mạch là P xác
định giá trị trung bình của dòng điện chạy qua
mạch
2P/U D Không thể xác định đợc
Câu 95 Một quạt điện có thể coi nh một mạch
R,L,C ghép nối tiếp nhau Cho biết ZC = 2ZL cho
điện trở là R quạt đang chạy bình thờng ngời ta
tháo tụ điện đi, hỏi tốc độ của quạt thay đổi thế nào
Không đổi D Không chạy đợc nữa
Câu 96 Cho các hình vẽ sau, đâu là hình vẽ mô tả
đúng sự phụ thuộc của P theo R
hình 4 Câu 97 Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc của P vào L
hình 4 Câu 98 Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc của P vào C
hình 4
Câu 99 Cho mạch R,L,C, u = 150 √2 sin(100t) V L = 2/ H, C = 10-4/0,8 F, mạch tiêu thụ với công suất P = 90 W Xác định R trong mạch
Câu 100 Cho mạch R,L,C, cho u = 30 √2 sin(100t)V, khi R = 9Ω thì i1 lệch pha 1 so với u Khi R = 16 Ω thì i lệch 2 so với u Cho độ lớn của
1 + 2 = /2 Xác định L
A 0,08/ H B 0,32/ H
C 0,24/ H D cả A và B
Câu 101 Cho mạch R,L,C, u = 100 √2 sin(100t)V, L = 1,4/ H, C = 10-4/2 F Xác định công suất tiêu thụ cc đại trong mạc
A 120W B 83,3 W C 160 W D 100W
Câu 102 Cho mạch R,L,C, u = 200sin(100t) R =
100Ω, L = 1/ H, C = 10- 4/2 F Xác định biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
A i = 2 √2 sin(100t + /4)A
B i = √2 sin(100t + /4)A
C i = 2 √2 sin(100i – /4)A
D i = √2 sin(100t – /4) A
Câu 103 Cho mạch R,L,C, u = 200sin(100t) R =
100Ω, L = 1/ H, C = 10- 4/2 F Xác định biểu thức hiệu điện thế hai đầu điện trở R
A u = 100sin(100t + /4) V
B u = 100 √2 sin(100t + /4) V
Trang 7C u = 100 √2 sin(100t – /40V
D u = 100sin(100t – /4)V
Câu 104 Cho mạch R,L,C, u = 200sin(100t) R =
100Ω, L = 1/ H, C = 10- 4/2 F Xác định biểu
thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện
A u = 200sin(100t + /4) V
B u = 100 √2 sin(100t + /4) V
C u = 200 √2 sin(100t – /4)V
D u = 200sin(100t – /4)V
Câu 105 Cho mạch R,L,C, u = 200sin(100t) R =
100Ω, L = 1/ H, C = 10- 4/2 F Xác định biểu
thức hiệu điện thế hai đầu điện trở R
A u = 100sin(100t + /4) V
B u = 100 √2 sin(100t + /4) V
C u = 100 √2 sin(100t + 3/4)V
D u = 100sin(100t – /4)V
Câu 106 Cho mạch R,L,C R có thể thay đổi đợc,
U = URL = 100 √2 V, UC = 200V Xác định
công suất tiêu thụ trong mạch
Câu 107 Cho một hộp đen X bên trong chứa 2
trong 3 phần tử R, L,C Đặt một hiệu điện thế
không đổi U = 100 V vào hai đầu đoạn mạch thì
thấy I = 1 A Xác định các phần tử trong mạch và
giá trị của các phần tử đó
A R,L R = 200Ω B R,C
C R,L R = ZL = 100 Ω D R,L R = 100 Ω
Câu 108 Cho một hộp đen bên trong chứa một số
phần tử ( mỗi loại một phần tử) Mắc một hiệu điện
thế không đổi vào hai đầu hộp thì nhận thấy cờng
độ dòng điện qua hộp đạt cực đại là vô cùng Xác
định phần tử trong hộp
A Chỉ chứa L B Chứa L,C và cộng
h-ởng
C không xác định đợc D Cả A và C
Câu 109 Cho hai hộp đen, mỗi hộp chỉ có phần tử
duy nhất mắc vào mạch điện xoay chiều có f = hs
Ngời ta nhận thấy hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
nhanh pha /4 so với cờng độ dòng điện hai đầu
mạch Xác định các phần tử của mỗi hộp
A R, L B R,C C C, L
D R, L và R = ZL
Câu 110 Cho hai hộp đen, mỗi hộp chỉ có phần tử
duy nhất mắc vào mạch điện xoay chiều có f = hs
Ngời ta nhận thấy hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
nhanh pha /2 so với cờng độ dòng điện hai đầu
mạch Xác định các phần tử của mỗi hộp có thể
thỏa mãn
A R, L B R,C C C, L
D R, L và R = ZL
Câu 111 Cho hai hộp đen, mỗi hộp chỉ có phần tử
duy nhất mắc vào mạch điện xoay chiều có f = hs
Ngời ta nhận thấy hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
cùng pha so với cờng độ dòng điện hai đầu mạch
Xác định các phần tử của mỗi hộp
A R, L B R,C C R, R
D R, L, C và ZC = ZL
Câu 112 Cho hai hộp đen X và Y, mỗi hộp chỉ
chứa hai phần tử là R,L, C ghép nối tiếp nhau
Mắc hai hộp vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn
định thì thấy hiệu điện thế hai đầu hộp vuông pha
với nhau Xác định các phần tử có trong các hộp
A X: RL,Y:RC B X: RL,Y:RL
C X:CL,Y:RC D.X:LL,Y:CC
Câu 113 Cho mạch R,L,C nối tiếp nhau Khi ta
mắc thêm một hộp đen X với mạch trên thì thấy c-ờng độ hiệu dụng trớc và sau khi mắc là nh nhau Xác định phần tử trong hộp X là gì? Biết X chỉ chứa một phần tử duy nhất
C Không xác định đợc D A và B
Câu 114 Một hộp đen chứa một phần tử và một
linh kiện nào đó Nếu ta mắc dòng điện một chiều I
= 2A qua hộp thì thấy công suất là P, khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chiều có I hiệu dụng đúng bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn
là P/2 Xác định các phần tử trong hộp X
A R và điot B L,R C L và điot
D C và điot