CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THAM DỰ TIẾT HỌC. NÀY.[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 mol nguyên tử đồng là lượng đồng chứa
……… nguyên tử Cu
a 22đv.C b 22g c 44đv.C d 44g
6.1023
Khối lượng mol của khí cacbonic (M )
là bao nhiêu ? Cho C = 12, O = 16 CO 2
44g
Ở đktc, 1 mol phân tử CO2 chiếm thể tích là bao nhiêu ?
a 22,4ml b 22,4 lít c 20ml d 20 lít22,4 lít
Trang 3Tiết 27 – Bài 19
Trang 4Bài 19
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI
LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG
CHẤT
I Chuyển đổi giữa lượng chất và
khối lượng chất như thế nào ?
Trang 52 Công thức : m
n =
M
I Chuyển đổi giữa lượng chất
và khối lượng chất như thế nào ?
m = n M
m : là khối lượng chất (g)
n : là số mol chất (mol)
M : là khối lượng mol của chất (g)
m
M =
n
m n M
= .
Trang 63 B ÀI TẬP ÁP DỤNG :
A Hãy tìm số mol của 32 g Cu ?
GIẢI
Số mol của 32g Cu :
I Chuyển đổi giữa lượng chất
và khối lượng chất như thế nào ?
0,5 mol
n
Cu
Cu
Cu
= m
32 64
=
Trang 73.B ÀI TẬP ÁP DỤNG:
B Hợp chất A có khối lượng mol là bao nhiêu gam? Biết rằng 0,125mol chất này có khối lượng là 12,25g
I Chuyển đổi giữa lượng chất
và khối lượng chất như thế nào ?
nA = 0,125mol Khối lượng mol chất A :
mA = 12,25g
m
A
A
A
0,125 12,25
Trang 8Hợp chất A có công thức R2O Biết rằng
0,25 mol chất này có khối lượng là 15,5
g Hãy xác định công thức của A ?
BÀI TẬP NÂNG CAO
HƯỚNG DẪN
Muốn xác định được công thức của chất A phải xác định đươc tên và kí hiệu của nguyên tố R (dựa vào khối lượng mol R)
Muốn vậy ta phải xác định được
khối lượng mol của chất A từ đó xác định được nguyên tố R
Trang 9Hợp chất A có công thức R2O Biết rằng
0,25 mol chất này có khối lượng là 15,5
g Hãy xác định công thức của A ?
4 BÀI TẬP NÂNG CAO
GIẢI
Khối lượng mol của chất
A :
=
MA mA
nA =
15, 5 0,25 = 62g
MA =2MR+MO=2MR+16=62(g) Vậy R là Natri.2
MR =62-16= 23 (g)
Tìm khối lượng mol của R
Công thức của A là: Na 2 O
Trang 10RUNG CHUÔNG VÀNG
Trang 11DẶN DÒ
• Học bài
• Xem tiếp phần II : Chuyển đổi giữa
thể tích và lượng chất như thế
nào ?
• Làm bài tập 3a và bài tập 4 trang 67 SGK
Trang 12CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ THAM DỰ TIẾT HỌC
NÀY
Trang 13Câu 1
Điền vào chỗ trống trong công thức sau
30 9876543210
Trang 14Câu 2
0,8mol H2SO4 có khối lượng là
bao nhiêu gam ? (Cho H = 1, S
= 32, O = 16)
30 9876543210
Trang 15Câu 3 Điền vào chỗ trống trong công thức sau ?
m
n =
M
30 9876543210
Trang 16Câu 4
Trong 28g Fe có bao nhiêu mol nguyên tử sắt ? (Cho Fe = 56)
30 9876543210
Trang 17Câu 5
Số mol của 9.1023 phân tử H2 là
30 9876543210
Trang 18Câu 6
Điền vào chỗ trống trong công thức sau
m
M =
n
30 9876543210
Trang 19Câu 7
Khối lượng mol của hợp chất A là bao nhiêu gam biết rằng 0,25mol chất đó có khối lượng là 20g
30 9876543210
Trang 20Câu 8
30 9876543210