Trò chơi rung chuông vàng Luật chơi : Có 5 câu hỏi lựa chọn, với từng câu hỏi mỗi cá nhân trong lớp trả lời vào bảng, nếu đúng thì mới được chơi tiếp câu sau, nếu cá nhân nào trả lời
Trang 3?1- Viết công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n)và khối lư
ợng (m)? Tính số mol của 13 gam kẽm (Zn)?
?2 -Nêu các bước lập phương trình hoá học ? và làm bài tập sau :
Đốt cháy kẽm (Zn) trong khí O xi (O2 ) ta thu được hợp chất kẽm O xít (ZnO)
a, Hãy lập phương trình của phản ứng trên ?
b, Cho biết ý nghĩa của PTHH trên?
c, Nếu có 13 gam kẽm (Zn) phản ứng đủ với 3,2 gam O xi
(O2 ).Tính khối lượng kẽm O xít (ZnO) tạo thành ?
) (
2 ,
0 65
13
M
m n
Trang 4?2 -Nêu các bước lập phương trình hoá học ? và làm bài tập sau :
Đốt cháy kẽm (Zn) trong khí O xi (O2 ) ta thu được hợp chất kẽm O xít
(ZnO)
a, Hãy lập phương trình của phản ứng trên ?
b, Cho biết ý nghĩa của PTHH trên?
c, Nếu có 13 gam kẽm (Zn) phản ứng đủ với 3,2 gam O xi
(O2 ).Tính khối lượng kẽm O xít (ZnO) tạo thành ?
Kiểm tra bài cũ :
Lập PTHH:
2 Zn (r) + O 2 (K) t0 2 ZnO (r)
Cứ: 2 nguy ờn tử Zn tác dụng với 1 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử ZnO
Theo định luật bảo toàn khối lượng : mZn + mO2 = mZnO
Thay số : 13 + 3,2 = mZnO
Vậy mZnO = 16,2 (gam)
Trang 5TiÕt 32 - Bµi 22
Trang 7Cứ: 2 nguy ờn tử Zn tác dụng với 1 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử ZnO
Hay: 2 mol nguyên tử Zn tác dụng với 1mol phân tử O2 tạo ra 2 mol phân tử ZnO
N
2
N
1
N ếu : 2N nguy ờn tử Zn tác dụng với phân tử O2 tạo ra phân tử ZnO
Trong PTHH: Từ tỉ lệ hệ số các chất -> tỉ lệ số mol các chất
Lập PTHH:
2 Zn (r) + O 2 (K) t0 2 ZnO (r)
N ếu : 4 nguy ờn tử Zn tác dụng với phân tử O2 tạo ra phân tử ZnO
2 4
?2 -Nêu các bước lập phương trình hoá học ? và làm bài tập sau :
Đốt cháy kẽm (Zn) trong khí O xi (O2 ) ta thu được hợp chất kẽm O xít (ZnO)
a, Hãy lập phương trình của phản ứng trên ?
b, Cho biết ý nghĩa của PTHH trên?
c, Nếu có 13 gam kẽm (Zn) phản ứng đủ với 3,2 gam O xi
(O2 ).Tính khối lượng kẽm O xít (ZnO) tạo thành ?
Trang 8Cø : 2 mol Ngtö Zn t¸c dông víi 1mol ph©n tö O2 t¹o ra 2 mol ph©n tö ZnO
Trong PTHH : Tõ tØ lÖ hÖ sè c¸c chÊt -> tØ lÖ sè mol c¸c chÊt
2 Zn(r) + O2 (K) t0 2 ZnO (r)
thu ®îc hîp chÊt kÏm O xÝt (ZnO):
C¸c em h·y th¶o luËn nhãm:
? T×m sè mol cña 13 gam kÏm:
Trang 11+, 42(g) vôi sống (CaO) có số mol là :
+, Khối lượng đá vôi (CaCO3) cần nung là :
mCaCO3 = nCaCO3 x MCaCO3 =0,75 100 =75 (g)
( MCaCO3 =100 (g) )
) (
75 ,
0 56
42
mol M
m
CaO
CaO CaO
Cứ : 1mol CaCO3 tham gia phản ứng thì thu được 0,1 mol CaO
Vậy cần : 0,75 mol CaCO3 tham gia phản ứng thì mới thu được 0,75 mol CaO
+,Theo phương trình hoá học:
Trang 12Trò chơi
rung chuông vàng
Luật chơi :
Có 5 câu hỏi lựa chọn, với từng câu hỏi mỗi cá
nhân trong lớp trả lời vào bảng, nếu đúng thì mới
được chơi tiếp câu sau, nếu cá nhân nào trả lời sai thì sẽ bị thu bảng lại và phải dừng cuộc chơi Sau 5 câu hỏi lựa chọn học sinh nào còn bảng
Trang 13C©u hái 1:
Kim lo¹i R cã ho¸ trÞ II ph¶n øng víi O xi (O2 ) th× PTHH lµ :
A - 2R + O2 2RO
t 0
B - R + O2 RO2
t 0
C - 2R + O2 RO
t 0
Sang c©u 2
15 gi©y b¾t
®Çu
01s §
· hÕ
t
15 gi
©y
Trang 14Câu hỏi 2:
Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,8(g ) Kim loại R nói trên trong O xi (O2)dư
ta thu được 8 (g) O xít (RO) thì khối lượng O xi cần dùng là :
y bắt
đầu
01s
Đã hết
15 giâ y
Trang 1501s
07s
§· hÕt
15 gi© y
Trang 1601s
§· hÕt
15 gi© y
Trang 17Câu hỏi 5:
Theo câu hỏi 2 khối lượng Kim loại R là 4,8 (g) và cách tính
nR = 0,2 (mol) ở câu 4: thì khối lượng mol của kim loại R là:
B- MR = 24 (gam ) → R là ma giê (Mg)
C- MR = 39 (gam ) → R là kali (K)A- MR = 27 (gam ) → R là nhôm (Al)
Sang phần tóm tắt các
cách chọn
15 giây bắt
đầu
01s
Đã hết
15 giâ y
Trang 18tóm tắt các phần đã chọn :
câu 1: PTHH:
câu 2: theo định luật bảo toàn khối lượng:
mO2 = mRO - mR = 8 - 4,8 = 3, 2 (g)
câu 3: số mol O xi tham gia P/ứ :
câu 4 : theo phương trình hoá học : nR = 2 nO2 = 0,2 (mol)
câu 5 : khối lượng số mol của kim loại R là:
MR = 24 (gam ) → R là ma giê (Mg)
2R + O2 2RO
t 0
( mol )
M
m o
32
2 , 3
8,4
a, Tính khối lượng O xi (O2)đã tham gia phản ứng
b,Xác định tên và Kí hiệu của kim loại R
Trang 19+ Học thuộc phần ghi nhớ : Các bước tiến hành trong SGK
(chú ý bước 1 và bước 2 đặt bước nào trước cũng được thông thường
người ta lập PTHH trước)
+ làm các bài tập: bài 1(b) / Tr 75 SGK ;
bài 3 /(a,b ) / Tr 75 SGK
Bài 1: ở đây đề bài đã Lập PTHH : Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
và cho biết mFe = 2,8 (g) ; Tìm mHCl =? Ta chỉ việc vận dụng quy tắc
Trang 21Quay về câu hỏi
Bạn đã chọn đúng
Điều đó chứng tỏ bạn đã biết cách lập phương trình tặng bạn tràng pháo tay cùng 2 điểm thêm
vào quỹ điểm của bạn
Trang 23Bạn đã chọn đúng
Điều đó chứng tỏ bạn đã nắm và vận dụng tốt định luật bảo toàn khối lượng tặng bạn tràng pháo tay cùng 2 điểm thêm
vào quỹ điểm của bạn
Bạn được quyền chơi tiếp
Quay lại câu hỏi
Trang 27Bạn đã chọn đúng
Điều đó chứng tỏ bạn nắmđược cách tính theo phương trình Tặng bạn tràng pháo tay cùng 2 điểm thêm vào quỹ
điểm của bạn.
Bạn được chơi tiếp
Quay lại câu hỏi
Trang 29Bạn đã chọn đúng
Điều đó chứng tỏ bạn nắmđược cách tính theo phương trình Tặng bạn tràng pháo tay cùng 2 điểm thêm vào quỹ
điểm của bạn.
Bạn được chơi tiếp
Quay lại câu hỏi
Trang 31Sau 5 câu hỏi lựa chọn nhóm nào còn nhiều bảng nhất sẽ giành chiến thắng,
(Sau khi nghe đọc yêu cầu của câu hỏi và quan sát các phư
ơng án lựa chọn , mỗi cá nhân có 15 giây suy nghĩ và ghi sự
Trang 328 , 0 6 ,
0 3
4
mol
nAl = ⋅ =
mol o
n 0 , 6
32
2 , 19
03
23
2
2 3
2
mol o
O
Al n
n = ⋅ = ⋅ =
Trang 33H·y söa l¹i c¸c chç sai?
® S S
§
mol o
n 0 , 6
32
2 , 19
2 , 0 6
,
0 3
1 3
1
2 3
2
mol o
4 , 0 6
,
0 3
2 3
2
2 3
2
mol o
O
Trang 34Bài tập 2 : Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai ?
( đã sửa các chỗ sai ->hãy đặt đề bài cho lời giải này)
4 Al (r) + 3O2 (k) →t0 2 Al2O3 (r )
mol o
n 0 , 6
32
2 , 19
2
=
=
) (
4 , 0 6
,
0 3
2 3
2
2 3
2
mol o
ợng nhôm O xít (Al2O3 ) thu được ?
Al (r) + O2 (k) Alt0 2O3 (r )