Đánh giá mức độ học tập của học sinh,rèn luyện tính độc lập, nghiêm túc trong kiểm tra.[r]
Trang 1Tiết 19: KIỂM TRA CHƯƠNG I
A MỤC TIấU :
1 Kiến thức:
Kiểm tra lại việc nắm vững và vận dụng kiến thức của học sinh ở chương
2 Kĩ năng:
Rốn luyện kỉ năng giải toỏn
3 Thỏi độ:
Đỏnh giỏ mức độ học tập của học sinh,rốn luyện tớnh độc lập, nghiờm tỳc trong kiểm tra
B
MA TRẬN :
Cỏc cập độ tư duy Nội dung
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng
Một số hệ thức về cạnh và đường
cao trong tam giỏc vuụng
1c 0,25đ
1c
0,25 đ
1c 2,5đ
1c 1,0đ
4c 4đ
Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn
6c 1.5đ
1c 0,25đ
1c 1.0ð
8c 2,75đ
Một số hệ thức về cạnh và gúc trong
tam giỏc vuụng
1c 0,25đ
2c 0,5đ
1c 1,5đ
1c 1,0đ
5c 3,25đ
C N ội dung đ ề
Trửụứng THCS Quang Phuùc
Hoù vaứ teõn : Thửự ngaứy thaựng 10 naờm 2010
Lụựp: 9D3
BAỉI KIEÅM TRA Moõn : HèNH HOẽC 9
(Thụứi gian 45 phuựt)
Chữ kí phụ huynh
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
(Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất)
1/ Trong hỡnh 1 thỡ sin baống
A 53 ; B 54 C 35 ; D 34
2/ Trong hỡnh 2 thỡ cosA baống :
Hỡnh 1
Trang 2A ABAC ; B BCAC
C AHAB; D A vaứ C ủuựng
3/ Trong hỡnh 3 thỡ tg30 0 baống
A 3 ; B 13; C 3
2 ; D 3a2
4/ Trong hỡnh 4, heọ thửực naứo trong caực heọ thửực sau laứ ủuựng ?
A sin = bc ; B cotg = bc
C tg = ac; D cos = ab
Phần II : Tự luận
Caõu1 : Tỡm x, y, z trong hỡnh 5 sau ủaõy :
Caõu 2 : Khoõng duứng baỷng vaứ maựy tớnh, haừy saộp xeỏp caực tổ soỏ lửụùng giaực sau ủaõy theo thửự
tửù tửứ nhoỷ ủeỏn lụựn : Sin240 , cos350 , sin 540 , cos 700 , sin 780
Caõu 3 : Giaỷi tam giaực vuoõng ABC, bieỏt raống goực A= 900, AB = 5, BC = 7 ( Keỏt quaỷ veà goực
laứm troứn ủeỏn phuựt, veà caùnh laứm troứn ủeỏn chửừ soỏ thaọp phaõn thửự ba)
Trửụứng THCS Quang Phuùc
Hoù vaứ teõn : Thửự ngaứy thaựng 10 naờm 2010
Lụựp: 9D3
BAỉI KIEÅM TRA Moõn : HèNH HOẽC 9
(Thụứi gian 45 phuựt)
Chữ kí phụ huynh
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
(Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất)
1/ Trong hỡnh 1 thỡ sin baống
A 53 ; B 54 C 35 ; D 34
Hỡnh 2
Hỡnh 3
Hỡnh 4
Hỡnh 5
Hỡnh 1
Trang 32/ Trong hình 2 thì cosA bằng :
A ABAC ; B BCAC
C AHAB; D A và C đúng
3/ Trong hình 3 thì tg30 0 bằng
A 3 ; B 13; C 3
2 ; D 3a2
4/ Trong hình 4, hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng ?
A sin = bc ; B cotg = bc
C tg = ac; D cos = ab
PhÇn II : Tù luËn
Câu1 : Tìm x, y, z trong hình 5 sau đây :
Câu 2 : Không dùng bảng và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ
tự từ nhỏ đến lớn : sin260 , cos560 , sin 540 , cos 750 , sin 450
Câu 3 : Giải tam giác vuông ABC, biết rằng góc A= 900, AB = 8, BC = 12 (Kết quả về
góc làm tròn đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 5