1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án toán KT hk1

7 244 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra cuối kì 1 năm học 2010-2011 Môn Toán – Lớp 3 A
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về già, ơng để dành được một hũ bạc.. Một hơm, ơng bão con: -Cha muốn trước khi nhắm mắt thấy con kiếm nổi bát cơm.. Anh này cầm tiền đi chơi mấy hơm, khi chỉ cịn vài đồng mới trở về đưa

Trang 1

HỌ VÀ TÊN : ………

LỚP : ………

TRƯỜNG : ………

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 , NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN – LỚP 3 A THỜI GIAN 40 PHÚT Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số mật mã Điểm Nhận xét của giám khảo Chữ kí giám khảo Số mật mã Bài 1: Khoanh trịn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Chu vi hình cĩ cạnh 4 cm là: A 4cm B 8cm C.16cm D 20cm b) Cho 8m7cm =……….cm Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A 87 B 807 C 870 D 708 c) Mỗi giờ cĩ 60 phút Hỏi giờ =……phút? A 20 B 25 C 30 d) Thùng nhỏ cĩ 14 lít dầu, số lít dầu ở thùng lớn gấp 5 lần số lít dầu ở thùng nhỏ Vậy số lít dầu ở thùng lớn là: A 60 l B 70 l C 80 l D 100 l Bài 2: Tính nhẩm: 6 x 9 = 7 x 4 = 48 : 8 = 63 : 9 = Bài 3: Đặt tính: 484 + 305 760 – 204 124 x 3 846 : 6 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 4: Tìm X: 90 – x = 25 X : 5 = 141 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 5: Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ơ trống:

b) Giá trị của biểu thức: 36 + 84 x 6 là 126

Trang 2

Bài 6: Trong hình tứ giác ABCD có hai góc vuông và hai góc không vuông Viết tiếp vào chỗ

chấm cho thích hợp B C

a) Góc có đỉnh……….là góc vuông

b) Góc cóc đỉnh………là góc không vuông

A D

Bài 7: Một quyển truyện dày 129 trang, Lan đã đọc được số trang đó:

a) Lan đã đọc được bao nhiêu số trang?

b) Còn bao nhiêu trang truyện nữa mà Lan chưa đọc?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

HỌ VÀ TÊN : ………

LỚP : ………

TRƯỜNG : ………

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 , NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TIẾNG VIỆT(ĐỌC THẦM ) – LỚP 3 A

THỜI GIAN 40 PHÚT Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số mật mã

Điểm Nhận xét của giám khảo Chữ kí giám khảo Số mật mã

I/ Đọc thầm và làm bài tập (4đ)

Ngày xưa, cĩ một nơng dân người Chăm rất siêng năng Về già, ơng để dành được một

hũ bạc Tuy vây, ơng rất buồn vì cậu con trai lười biếng

Một hơm, ơng bão con:

-Cha muốn trước khi nhắm mắt thấy con kiếm nổi bát cơm Con hãy đi làm và mang tiền

về đây!

Bà mẹ sợ con vất vả, liền dúi cho một ít tiền Anh này cầm tiền đi chơi mấy hơm, khi chỉ cịn vài đồng mới trở về đưa cho cha Nguwoif cha vứt ngay nắm tiền xuống ao Thấy con thản nhiên, ơng nghiêm giọng:

-Đây khơng phải là tiền con làm ra

Người con lại ra đi Bà mẹ chỉ dám cho ít tiền ăn đường Ăn hết tiền, anh ta đành tìm vào một làng xin ay thĩc thuê Xay một thúng thĩc được trả cơng hai bát gạo, anh chỉ dám ăn một bát Suốt ba tháng, dành dụm được chín mươi bát gạo, anh bán lấy tiền

Hơm đĩ, ơng lão đang ngồi sưởi lửa thì con đem tiền về Ơng liền ném luơn mấy đồng vào bếp lửa Người con vội thọc tay vào lửa lấy ra Ơng lão cười chảy nước mắt:

Bây giờ cha tin tiền đĩ chính tay con làm ra Cĩ làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền

Ơng đào hũ bạc lên, đưa cho con và bão:

-Nếu con lười biếng, dù cha cho một trăm hũ bạc cũng khơng đủ Hũ bạc tiêu khơng bao giờ hết chính là hai bàn tay con

Đánh dấu (x) vào ơ trống trước ý trả lời đúng nhất:

1) Ơng lão người Chăm buồn vì chuyện:

Con trai lười biếng

Con trai hèn nhát

Con trai bất hiếu

2) Ơng lão muốn con trai trở thành người

Người học giỏi

Người đi làm kiếm thật nhiều tiền mang về nuơi cha mẹ

Người chăm chỉ, biết tự kiếm được bát cơm để nuơi bản thân

3) Trong câu “ Cĩ làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền”, từ chỉ hoạt động là:

4) Đặt một câu theo mẫu “Ai thế nào?”, để miêu tả một buổi sớm mùa đơng

………

Trang 4

HỌ VÀ TÊN : ………

LỚP : ………

TRƯỜNG : ………

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 , NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TIẾNG VIỆT(VIẾT ) – LỚP 3 A THỜI GIAN 40 PHÚT Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số mật mã Điểm Nhận xét của giám khảo Chữ kí giám khảo Số mật mã I/ Chính tả nghe viết (5đ) Bài: TIẾNG HỊ TRÊN SƠNG ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH TẢ :

Sai 1 lỗi trừ 0,5 đi ểm Thiếu 1 chữ trừ 0,5 điểm

Bài viết dơ , gạch xóa nhiều , chữ viết không rõ ràng trừ 1 điểm

Trang 5

II/ Tập làm văn(5đ)

Viết một đoạn văn ngắn (6-7 câu) kể về nông thôn hoặc thành thị

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

Trang 6

HỌ VÀ TÊN : ………

LỚP : ………

TRƯỜNG : ………

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 , NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TIẾNG VIỆT(ĐỌC THÀNH TIẾNG)LỚP 3 A

THỜI GIAN 40 PHÚT Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số mật mã

Điểm Nhận xét của giám khảo Chữ kí giám khảo Số mật mã

* Chuồn Chuồn, Ong và Bướm là ba người bạn cùng sống với nhau trong một khu vườn Trong khi Ong suốt ngày cặm cụi tìm hoa làm mật thì Chuồn Chuồn và Bướm cứ mải miết rong chơi.

Chuồn Chuồn chế nhạo:

- Cậu thật ngốc, chẳng biết gì là niềm vui trên đời này.

Bướm chê bai:

- Siêng năng thì được ai khen đâu chứ!*

** Ngày nọ, một cơn bão ập đến Cây cỏ trong vườn bị phá tan hoang Chuồn Chuồn và Bướm chẳng còn gì ăn cả, riêng Ong vẫn đầy ắp mật ngọt.

Ong rủ:

- Các cậu về sống chung với tớ đi.

Chuồn Chuồn và Bướm rất cảm động:

- Cám ơn cậu Chúng tớ ân hận lắm Từ giờ, chúng tớ sẽ chăm chỉ làm việc.**

Khuê Văn

( Theo báo Rùa vàng số 46/2007)

I ĐỌC THÀNH TIẾNG (thời gian 1 phút)

1/Giáo viên cho học sinh đọc một trong hai đoạn của bài đọc trên theo ký hiệu *

2/ Giáo viên nêu 1 câu hỏi về nội dung bài đọc cho HS trả lời để kiểm tra kỹ năng đọc hiểu, nói và diễn đạt của HS.

1 Đọc đúng tiếng , từ rành mạch, lưu loát / 3 đ

4 Trả lời đúng ý câu hỏi do GV đặt ra / 1 đ

Cộng : / 6 đ

Hướng dẫn kiểm tra

1 Đọc đúng tiếng, từ : 3

điểm

- Đọc sai từ 1-2 tiếng : 2,5 điểm

- Đọc sai từ 3- 4 tiếng : 2,0 điểm

- Đọc sai từ 5- 6 tiếng : 1,5 điểm

- Đọc sai từ 7- 8 tiếng : 1,0 điểm

- Đọc sai từ 9-10 tiếng : 0,5 điểm

- Đọc sai trên 10 tiếng : 0 điểm

điể

2 Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm

- Không ngắt, nghỉ hơi đúng từ 3-4 dấu câu : 0,5 điểm

- Không ngắt, nghỉ hơi đúng từ 5 dấu câu trở lên : 0 điểm

- Vượt 1 phút 10 giây – 2 phút : 0,5 điểm

- Vượt 2 phút ( đánh vần, nhẩm) : 0 điểm

4 Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điểm

Ngày đăng: 28/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w