Đường tròn O tiếp xúc với đường tròn O' khi: A.. Tiếp điểm của hai đường tròn O và O' tiếp xúc nhau là điểm nằm giữa hai điểm O và O'.. Hai điểm nằm trên đường thẳng đó B.. Hai điểm khác
Trang 1Đề I: Chọn phương án đúng:
Câu 1: Biểu thức: (x − 2) 2 bằng:
A x – 2 B 2 – x C –x – 2 D x −2
Câu 2: Cho 3 đường thẳng: (d1): y = x – 2,
(d2): y = -2 - 12x ,
(d3): y = -2 + 2x Gọi α α α 1 , , 2 3 lần lượt là các góc giữa 3 đường thẳng d1, d2, d3 với trục Ox
Khi đó ta có:
A α α 1 > 2 B α α1 > 3
C α 3 > α 2 D α2 > α3
Câu 3: Tg82o16' bằng:
A tg7o44' B cotg7o44'
C cotg8o44' D tg8o44'
Đề II: Chọn phương án đúng:
Câu 1: 9 là căn bậc hai số học của:
Câu 2: Giá trị của biểu thức: 2+1 3 2− −1 3 bằng:
5
Câu 3: Cho đường thẳng m và một điểm O cách m một khoảng bằng 4cm Vẽ đường tròn tâm O có đường kính 8cm Đường thẳng m:
A Không cắt đường tròn (O)
B Tiếp xúc với đường tròn (O)
C Không tiếp xúc với đường tròn O
D Cắt đường tròn (O)
Đề III: Chọn phương án đúng:
Trang 2Câu 1: Với x, y ≥ 0,biểu thức −12 xy bằng:
A
-4
xy
B
-2
xy
C 1
2xy
Câu 2: Cặp số náoau đây là nghiệm của phương trình 3x – 2y = 5?
A (1;-1) B (5;-5) C (1;1) D (-5;5)
Câu 3: Cho hai đường tròn (O;R) và (O';R') với R > R' Gọi d là khoảng cách từ O đến O' Đường tròn (O) tiếp xúc với đường tròn (O') khi:
A R.R' < d < R + R' B d = R – R'
C d < R – R' D d = R + R'
Đề IV: Chọn phương án đúng:
Câu 1: Biểu thức 2 3x− xác định với:
A x > 23 B x ≥ −23 C x ≤23 D x ≤23
Câu 2: Nghiệm tổng quát của phương trình: -1 0 6
2x + y = là:
A ∈x y R= −12 B =x y = −112
Câu 3:
a Cho hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài Có mấy đường tiếp tuyến chung của hai đường tròn này?
b Khẳng định sau đây đúng hay sai?
Tiếp điểm của hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc nhau là điểm nằm giữa hai điểm O và O'
I Trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời đúng:
Trang 3Câu 1: Cắn bậc hai của 0,81 là:
Câu 2: Căn bậc hai của 4 là:
A 2 và - 2 B 2 C 2 và -2
Câu 3: Biểu thức 2 3x− xác định với:
A x > 23 B x ≥ −23 C 2
3
x ≤
Câu 4: Nếu đường thẳng y = ax + 5 đi qua điểm (-1;3) thì hệ số góc của nó bằng:
Câu 5: Cho hàm số bậc nhất y = (3 – a)x + 1
A a = 3 B Hàm số đồng biến C Hàm số nghịch biến
Câu 6: Cho đường thẳng y = 2x + 1 (d1) và y = 4x + 2 (d2), hai đường thẳng d 1 và d 2:
A song song với nhau B cắt nhau C trùng nhau
Câu 7: Vẽ đồ thị y = ax, ta chỉ cần biết:
A Hai điểm nằm trên đường thẳng đó
B Hai điểm khác nhau nằm trên đường thẳng đó
C Một điểm nằm trên đường thẳng đó
Câu 8: Cặp số (-1 ;0
2 ) là nghiệm của phương trình:
A y = x + 12 B y = x - 12 C y = -x + 12
Câu 9: Cho một tam giác vuông có hai góc nhọn α và β.
A sinα = cosβ. B tgα = tgβ C sin2 α + cos2 β = 1
Trang 4Câu 10: Đường tròn là hình:
A Không có tâm đối xứng B Có một tâm đối xứng
C Có hai tâm đối xứng D Có vô số tâm đối xứng
Câu 11: Trên mặt phẳng tọa độ cho điểm (-3;4) Vị trí tương đối của hai đường tròn (M;3cm) và (M;4cm) là:
A Tiếp xúc nhau B Cắt nhau
Câu 12: trong một tam giác vuông:
A Cạnh góc vuông nào có hình chiếu lên cạnh huyền lớn hơn thì bé hơn
B Cạnh góc vuông nào có hình chiếu lên cạnh huyền lớn hơn thì lớn hơn
C Tỉ số hai cạnh góc vuông bằng tỉ số hai hình chiếu của nó lên cạnh huyền
Câu 13: Sin25o bằng:
A sin 65o B cos25o C cos65o
Câu 14: Trong đường tròn O, cho hai dây AB và CD song song với nhau:
A Đường kính vuông góc với một dây thì vuông góc với dây còn lại
B Đường kính cắt một dây thì cắt dây còn lại
C Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua dây còn lại
Câu 15: Gọi d là khoảng cách từ đường thẳng a đến tâm đường tròn O Nếu đường thẳng a và đường tròn O cắt nhau thì:
A d > R B d < R C d = R
II Tự luận
Cho biểu thức: P = 1
a a
a + a
− − (a≥0 và a ≠1)
a Rút gọn P
b Tính giá trị của P tại a = 14