1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổ-12-Đ-2-ĐỀ-HSG-YÊN-LẠC-1819

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 805,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm trên đồ thị hàm số C hai điểm , A B sao cho chúng đối xứng nhau qua đường thẳng MN... Tìm trên đồ thị hàm số C hai điểm , A B sao cho chúng đối xứng nhau qua đường thẳng MN.. Ha

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 12

ĐỀ THI MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2018-2019

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên: ……… ………SBD:…………

Câu 1 (2,5 điểm).

a Cho hàm số

y= -x mx + m

có đồ thị là

( )C m

Tìm m để đồ thị hàm số

( )C m

có hai điểm

cực trị

,

A B

sao cho diện tích tam giác ABC bằng 4, với

( )1; 4

C

b Cho hàm số

2 4 1

x y x

-= +

có đồ thị là

( )C

và hai điểm

( 3;0)

M

-,

( 1; 1)

N

- Tìm trên đồ thị hàm

số

( )C

hai điểm

,

A B

sao cho chúng đối xứng nhau qua đường thẳng MN

Lời giải Câu 1.a (1,25 điểm)

Cho hàm số

y= -x mx + m

có đồ thị là

( )C m

Tìm m để đồ thị hàm số

( )C m

có hai

điểm cực trị

,

A B

sao cho diện tích tam giác ABC bằng 4, với

( )1; 4

C

TXĐ: D= ¡

Đạo hàm

2

3 6

y¢= x - mx

0

= Û 3x2- 6mx=0

0 2

x

é = ê Û

ê = ë

Đồ thị có hai điểm cực trị khi

0

=

có hai nghiệm phân biệt, khi m¹ 0

Tọa độ hai điểm cực trị là

-;

(2 ; 4 3 4 2 2)

B m - m + m

-

Ta có

(2 ; 4 3)

AB= m - m

uuur

4 16

Þ = + =2m 1 4+ m4

Phương trình đường thẳng AB là:

2m x y- - 4m + =2 0

Trang 2

Khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AB là:

( , ) 6 2 4

1 4

m

d C AB

m

-= +

Suy ra, diện tích tam giác ABC là:

1

2

S= d C AB AB= m- m

Từ giả thiết suy ra:

3

6m- 2m =4

1 2

m m

é =±

ê Û

ê =±

ë

Câu 1.b (1,25 điểm)

Cho hàm số

2 4 1

x y

x

-= +

có đồ thị là

( )C

và hai điểm

( 3;0)

M

-,

( 1; 1)

N

- Tìm trên đồ thị hàm số

( )C

hai điểm

,

A B

sao cho chúng đối xứng nhau qua đường thẳng MN

Lời giải

Phương trình đường thẳng MN là:

2 3 0

x+ y+ =

Phương trình đường thẳng AB là:

2

y= x m+

Khi đó hai điểm A,Bcó hoành độ thỏa mãn :

2 4

2 1

x

x m x

- = + +

Điều kiện: x¹ - 1

Phương trình tương đương với:

2

2x +mx m+ + =4 0

( )1

Đường thẳng AB cắt đồ thị

( )C

tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình

( )1

có hai nghiệm phân biệt khác -1

0

2 m m 4 0

ì D >

ïï

Û íï

-+ -+ ¹

ïî Û m2- 8m- 32>0

4 4 3

4 4 3

m m

é > + ê

Û ê < -ê

Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là

; 2

, với

1

x

,

2

x

là nghiệm của phương

trình

( )1

2

m

x + =-x

nên

;

4 2

m m

Iæç-ç ö÷÷÷

çè ø

Hai điểm

,

A B

đối xứng nhau qua đường thẳng MN khi và chỉ khi điểm I thuộc đường thẳng

Trang 3

, khi và chỉ khi

2 3 0

4 2

- + + =

4

m

Û

( thỏa mãn)

Suy ra

(0; 4)

A

-,

(2;0)

A

hoặc

(2;0)

A

,

(0; 4)

B

-

Câu 2 ( 2.0 điểm )

a) Giải phương trình: 4cos2x(1 sin+ x) +2 3 cos cos 2x x= +1 2sinx

b) Một hộp đựng 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Hỏi phải rút ít nhất bao nhiêu thẻ để xác suất có ít

nhất một thẻ ghi số chia hết cho 4 phải lớn hơn

5 6

Lời giải

a) Phương trình tương đương với:

4cos x+4cos sinx x+2 3 cos cos 2x x= +1 2sinx

2sin (2cosx x 1) 2 3 cos cos 2x x 4cos x 1 0

2sin cos 2x x 2 3 cos cos 2x x 3cos x sin x 0

2cos 2 sinx x 3 cosx 3 cosx sinx 3 cosx sinx 0

( 3 cosx sinx)(2cos 2x 3 cosx sinx) 0

⇔ 



+)

3

x+ x= ⇔ x= − ⇔ = − +x π kπ k∈¢

+)

5

6

x+ xx= ⇔ x= x− π 

5

2 6

k k

x

 = − +



¢

Vậy phương trình có nghiệm: x 3 k

π π

= − +

,

k

x= − π + kπ x= π + π k∈¢

b) Trong 9 thẻ đã cho có hai thẻ ghi số 4 và 8 chia hết cho 4, 7 thẻ còn lại ghi số không chia hết cho 4.

Trang 4

Giả sử rút x thẻ với

(1≤ ≤x 9;x∈¥)

, số cách chọn x thẻ từ 9 thẻ trong hộp là

9

C

Do đó số phần tử của không gian mẫu là:

x

n Ω =C

Gọi A là biến cố: “ Trong số x tấm thẻ rút ra, có ít nhất một thẻ ghi số chia hết cho 4 ”

Suy ra A là biến cố: “ Lấy x tấm thẻ không có tấm thẻ nào chia hết cho 4 ”

Số cách chọn tương ứng với biến cố A là ( ) 7

x

n A =C

Ta có

1

Do đó

9

1

x x

C

P A

C

1

17 60 0 5 12

Kết hợp điều kiện:

Vậy giá trị nhỏ nhất của x là 6 Số thẻ ít nhất phải rút là 6

Câu 3 (1.0 điểm): Giải hệ phương trình

,

x y

Lời giải

Hệ đã cho trở thành

( )



3x 2x 5 2x x 1 2 y 1 y 2y 2 x 2y 2x 4y 3

Xét

f t = +t t t + t∈¡

2

1

+ +

Trang 5

Do ( t2+ > ≥ −1 | |t t)

Suy ra

( )

f t

là hàm số đồng biến trên ¡

Do đó từ phương trình (*) ta có:

1

x= +y

thế vào phương trình (2) ta được:

1 2 2 1 4 3 0

y+ + yy+ + y− =

2

2

2

y

y

 =

= −

+) Với

2

y= −

Suy ra x= −1

+) Với

2

3

y=

Suy ra

5 3

x=

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( )x y;

là:

( 1; 2 ;) 5 2;

3 3

Câu 4 (1.5 điểm) Cho hình hộp đứng

1 1 1 1

ABCD A B C D

có các cạnh AB= AD 2=

,

AA =

· 60

BAD= °

Gọi

,

M N

lần lượt là trung điểm

1 1, 1 1

A D A B

a Chứng minh rằng

1

AC

vuông góc với mặt phẳng

b Tính thể tích khối chóp A BDMN.

Lời giải

a Chứng minh rằng 1

AC

vuông góc với mặt phẳng

Ta có:

1

(1)

Trang 6

( )

1

2

=uuuruuur uuuruuur uuuuruuur+ + + uuuruuur+ uuuruuur+ uuuuruuur

( )

1 2 2

.2 2.2.cos 60 3 0

°

uuur uuuruuur uuur

1

(2)

Từ (1) và (2) suy ra:

1

ACBDMN

b Tính thể tích khối chóp A BDMN.

Gọi

{ }

1

AADMBN = IA M N1, ,

lần lượt là trung điểm của

, ,

AI DI BI

.

.

2

.2 3.2

I AMN

A BDMN I ABD

I ABD

A BDMN ABD

Vậy

.

3 2

A BDMN

Câu 5 (1.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD

, đáy ABCD

là hình chữ nhật có

AB= BC =

mặt

phẳng

(SAB)

vuông góc với đáy, các mặt phẳng

(SBC)

(SCD)

cùng tạo với mặt phẳng

( ABCD)

các góc bằng nhau Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SA

BD

bằng

6

Tính thể tích khối chóp S ABCD

và cosin góc giữa hai đường thẳng SA

BD

Lời giải

Hạ

SHAB HABSHABCD

Kẻ

HKCD K CD∈ ⇒

tứ giác HBCKlà hình chữ nhật

Trang 7

Ta có:

BCSAB

Góc giữa mặt phẳng

là: ·SBH

Theo giả thiết:

SBH =SKH ⇒ ∆SHB= ∆SHK g c g− − ⇒HK =HB BC= =

Do đó A là trung điểm của HB.

Ta thấy YABDK là hình bình hành

/ / / /

SASAK

Suy ra

d BD SA =d BD SAK =d D SAK =d H SAK = =h

Do tam diện H SAK. vuông tại H nên:

h = HS + HA +HK ⇔ = HS + +

6

SH

Suy ra

.

.6.3.6 36 (dvtt)

S ABCD ABCD

Gọi α

là góc giữa hai đường thẳng SA

BD⇒ =α BD SA = AK SA

Ta có:

6 2, 3 5

SK = SA AK= =

Trong tam giác SAK có:

2 2.3 5.3 5 5

SAK

AS AK

Vậy

· arccos 1

5

SAK

Câu 6 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

(Oxy)

, cho tam giác ABCngoại tiếp đường tròn tâm

( )2;1

J

Biết đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương trình:

2x y+ − =10 0

(2; 4)

là giao điểm thứ hai của AJ với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tọa độ các đỉnh của

tam giác ABC biết B có hoành độ âm và B thuộc đường thẳng có phương trình

7 0

x y+ + =

Lời giải

Trang 8

đi qua

( )2;1

J

(2; 4)

nên AJ có phương trình : x− =2 0

Gọi H là chân đường cao xuất phát từ đỉnh A Tọa độ điểm A thỏa mãn hệ :

( )

2;6

A

Gọi E là giao điểm thứ hai của BJ với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Ta có

» »

DB DC= ⇒DB DC=

» »

EA EC=

· 1( » » ) 1( » » ) ·

DBJ = sd EC sd DC+ = sd EA sd DB+ =DJB⇒ ∆DBJ

cân tại

D

DB DC DJ= =

hay D là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác JBC.

Suy ra

,

B C

nằm trên đường tròn tâm

(2; 4)

bán kính

2

0 5 5

có phương trình

x− + +y =

Khi đó tọa độ B là hệ của nghiệm:

7 0

B

x y

Do B có hoành độ âm nên

( 3; 4 )

B − −

BC

đi qua

( 3; 4)

B − −

và vuông góc AH nên có phương trình:

2 5 0

xy− =

Trang 9

Khi đó C là nghiệm của hệ:

5;0

2 5 0

C



Vậy

( ) (2;6 , 3; 4 ,) ( )5;0

Câu 7 Cho các số thực dương

, ,

a b c

thỏa mãn a b c+ + =1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

14

A

Lời giải

Ta có

2

Do đó

7 1

A

Đặt

t a= + +b c

, , 0

a b c>

a b c+ + =1

nên 0< <a 1

, 0< <b 1

, 0< <c 1

Suy ra

t a= + + < + + =b c a b c

Mặt khác

1= a b c+ + =a2+ + +b2 c2 2(ab bc ca+ + ) ≤3 a( 2+ +b2 c2)

Suy ra

3

t a= + + ≥b c

Vậy

1

;1 3

t∈ 

÷

 

Xét hàm số

7(1 ) 3

( )

2

7 121 '

7 1

f t

= − +

( )

' 0

f t = ⇔72t2+98t−49 0=

7 18

t

⇔ =

hoặc

7 4

t = −

(loại)

Trang 10

Lập BBT của hàm số

( )

f t

Dựa vào BBT suy ra

f tf  = ∀ ∈t  

Vậy

324 min

7

A=

đạt được khi

a= b= c=

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w