1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 17 đ 2 đề HSG 10 THPT NAM TIỀN hải THÁI BÌNH 2019

7 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 847 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để P cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu.. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy 1... Tìm m để P cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu... Ta có vế trái phương tr

Trang 1

ĐỀ HSG 10 THPT NAM TIỀN HẢI THÁI BÌNH

NĂM 2019 MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT

Câu 1 (4 điểm)Cho hàm số y x= 2−2mx+2m2 −4m có đồ thị là ( )P m

1 Tìm m để ( )P cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu m

2 Tìm các giá trị của k để phương trình x2−4x =k có 4 nghiệm phân biệt

Câu 2 (4 điểm)

1 Tính tổng các nghiệm của phương trình: 2 2

3x +15x+2 x +5x+ =1 2

2 Giải phương trình ( x+ −3 x+1) (x2+ x2+4x+ =3) 2x

Câu 3 (2 điểm)Chứng minh rằng: ( 2 2 2)

2 Sin Sin Sin

3

R

ABC

( a=BC , b= AC , c = AB; m , a m , b m lần lượt là độ dài đường trung tuyến hạ từ c A B C, , ; R bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ).

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

1 Viết phương trình đường cao AD , phân giác trong CE của ABC∆ biết A(4; 1− ), B( )1;5 , ( 4; 5)

2 Cho B( )0;1 , C( )3;0 Đường phân giác trong góc ·BAC của BC cắt Oy tại 0; 7

3

  và

chia ABC∆ thành hai phần có tỉ số diện tích bằng 10

11 (phần chứa điểm B có diện tích nhỏ hơn

diện tích phần chứa điểm C ) Gọi A a b và ( ; ) a<0 Tính 2 2

T =a +b

Bài 5 (2 điểm) Cho 3 32

0 , ,

3

a b c

< < và a b c+ + =2 93 Chứng minh rằng: 3 3 3 ( )

1

32 3a +32 3b +32 3c ≥8

 HẾT 

Trang 2

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ HSG 10 THPT NAM TIỀN HẢI

THÁI BÌNH NĂM 2019 MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT

Câu 1 (4 điểm)Cho hàm số y x= 2−2mx+2m2 −4m có đồ thị là ( )P m

1 Tìm m để ( )P cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu m

2 Tìm các giá trị của k để phương trình x2−4x =k có 4 nghiệm phân biệt

Lời giải

1 Lập phương trình hoành độ giao điểm giữa ( )P và Ox : m

( )

xmx+ mm= ( )P cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu khi phương trình m ( )1 có 2 nghiệm trái dấu ⇔a c < ⇔0 1 2( m2−4m)< ⇔0 2 m m( − ⇔ < <2) 0 m 2

Vậy 0< <m 2 thỏa yêu cầu bài toán

0 ( ) :P y x= −4x có TXĐ D=¡ , đỉnhI(2; 4− ) Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và Ox là 0 2 0

4 0

4

x

x

=

Khi đó ta có bảng biến thiên của hàm số y= x2−4x

Từ bảng biến thiên phương trình x2−4x =k có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0< <k 4

Vậy 0< <k 4 thỏa yêu cầu bài toán

Câu 2 (4 điểm)

1 Tính tổng các nghiệm của phương trình: 3x2+15x+2 x2+5x+ =1 2

2 Giải phương trình ( x+ −3 x+1) (x2+ x2+4x+ =3) 2x

Lời giải

1 Ta có:

Trang 3

Đặt x2+5x+ =1 t t( ≥0), ta được phương trình ẩn t :

( )

2

2 2

1

3

0 5

x x

=

 + − = ⇒  = −



=

⇒  = −

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 5−

2 Điều kiện xác định x≥ −1

Ta có vế trái phương trình nhận giá trị dương nên x>0

Ta giải phương trình này với x>0

+ − +

2 2

x x( − x+ −3) x+1( x+ − =3 x) 0

⇔(xx+3)(xx+ =1) 0

3

1

 + =

⇔ 

+ =



2 2

3 0

1 0

 − − =

⇔  − − =

2

2

x x

=

=



Tập nghiệm của phương trình là 1 3 1; 5

Câu 3 (2 điểm)Chứng minh rằng: 2( 2 2 2)

Sin Sin Sin

3

R

ABC

( a=BC , b= AC , c = AB; m , a m , b m lần lượt là độ dài đường trung tuyến hạ từ c A B C, , ; R

bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ).

Lời giải

Tác giả: ; Fb:

Trang 4

3

2

=

Do đó:

.Sin Sin Sin

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

1 Viết phương trình đường cao AD , phân giác trong CE của ABC∆ biết A(4; 1− ), B( )1;5 , ( 4; 5)

2 Cho B( )0;1 , C( )3;0 Đường phân giác trong góc ·BAC của BC cắt Oy tại 0; 7

3

  và

chia ABC∆ thành hai phần có tỉ số diện tích bằng 10

11 (phần chứa điểm B có diện tích nhỏ hơn

diện tích phần chứa điểm C ) Gọi A a b và ( ; ) a<0 Tính 2 2

T =a +b

Lời giải

Tác giả: ; Fb:

1

Ta có: uuurAB= −( 3;6), BCuuur= − −( 5; 10) , uuurAC= − −( 8; 4)

3 5

AB

⇒ = , BC=5 5, AC=4 5

• Ta có: uuurBC= − −( 5; 10) = −5vr với vr=( )1; 2

Đường cao AD đi qua A(4; 1− ) và nhận vr=( )1; 2 làm vectơ pháp tuyến

⇒ Phương trình AD:1(x− +4) (2 y+ = ⇔ +1) 0 x 2y− =2 0

• Gọi E x y là chân đường phân giác trong của góc ·ACB , ta có: ( ; ) EA EB =CA CB =45

Trang 5

4 5

⇒uuur= − uuur, với uuurEA= − − −(4 x; 1 y), uuurEB= −(1 x;5−y)

( )

8 5

E

 − = − −  =

 

− − = − −  =

Đường thẳng CE đi qua C(− −4; 5) và 8 5;

3 3

  có phương trình x y+ + =9 0

2

Ta có:

Gọi D x y là chân đường phân giác trong góc ·BAC ( ; )

1

2

2

ABD ADC

d A BC DB S

DB

DC

⇒ = ⇒uuur= − uuur với uuurDB= −( x;1−y) , DCuuur= − −(3 x; y)

( )

10 10

3

10 11 7

1

x

D

 − = − −  =

Đường thẳng AD đi qua 10 11;

7 21

  và

7 0;

3

  có phương trình 6x−3y− =7 0.

A AD∈ ⇒A a a − ⇒BA=a a− − 

uuur

3

CA= −a a− 

uuur

2 2

2

2 2

2

7

3

+ − − ÷

− + − ÷

( ) 2

10

11 7

3

a

 =

 = −



9

T =a +b =

Trang 6

Bài 5 (2 điểm) Cho 3 32

0 , ,

3

a b c

< < và a b c+ + =2 93 Chứng minh rằng: 3 3 3 ( )

1

32 3a +32 3b +32 3c ≥8

Lời giải

Cách 1:

+ Áp dụng BĐT Cauchy-Schwarz dạng phân thức:

2

2 2

1 2

1 2

n n

a

+ + +

+ + + (với a bất kỳ và i b i >0)

Dấu bằng xảy ra 1 2

1 2

n n

a

2

32 3a +32 3b +32 3c ≥96 3(a b c )

+ Áp dụng BĐT Cauchy cho bộ 3 số không âm 3, ,8 8

3 3

a

  ta được:

3

3

a + + ≥ a = a (3)

Tương tự ta cũng có: 3 3 3

3

3

b + + ≥ b = b (4)

3

3

c + + ≥ c = c (5) + Cộng vế theo vế của (3), (4), (5) ta được:

a + + ≥b c a b c+ + − = − = .

( )

3 3 3

VP 2

72 8

dpcm

+ Dấu bằng xảy ra

3

3

2 9

a b c

 + + =



Cách 2:

+ Áp dụng BĐT Cauchy cho bộ 2 số không âm

3

,

a a

+ Tương tự ta cũng có:

Trang 7

Cộng vế theo vế ta được:

( )

3

+ Ta sẽ chứng minh: a3+ + ≥b3 c3 8

Thật vậy ta có: 3 3 3 ( )3 ( ) ( ) ( ) ( )

a + + =b c a b c+ + − a b b c c a+ + +

Áp dụng BĐT Cauchy ta có:

2

a b b c c a  + + + + +   + + 

Thay vào (**) ta được:

3

3 3 3

3 3 3

3

2

27 2.2 9

27

a b c

32 3a +32 3b +32 3c ≥12 192− =8 dpcm

Dấu bằng xảy ra

3

3

3

2 9

a a

b b

c

a b c c

a b c

 −

 −

 + = + = +

 + + =

Ngày đăng: 30/03/2020, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w