Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị C.. b Xác định tọa độ điểm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất.. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được chọn từ c
Trang 1ĐỀ HSG LỚP 12 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT
ĐỀ Câu 1 (4,0 điểm) Cho hàm số
1
x y x
có đồ thị C
Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ
thị C Tiếp tuyến tại M của đồ thị C cắt hai đường tiệm cận của đồ thị C lần lượt tại hai điểm A và B
a) Chứng minh M là trung điểm của đoạn thẳng AB
b) Xác định tọa độ điểm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Giải phương trình
3
x x x x
x . b) Giải phương trình 2x 3 x1 x2 6 x2 x22x9 0 x
Câu 3 (4,0 điểm)
a) Giải hệ phương trình
,
x y
b) Cho tập A 0;1;2;3;4;5;6
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được chọn từ các phần tử của tập A Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số
được chọn chia hết cho 15
Câu 4 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng :5x 2y19 0 và đường tròn
C x: 2 y2 4x 2y Từ 1 điểm M nằm trên đường thẳng kẻ 2 tiếp tuyến 0 MA MB,
đến đường tròn C với A B, là 2 tiếp điểm Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB biết AB 10
Câu 5 (3,0 điểm) Cho tam giác đều OAB có AB a Trên đường thẳng ( )d đi qua O vuông góc với
mặt phẳng OAB
lấy một điểm M sao cho OM Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc x của A lên MB và OB Đường thẳng EF cắt đường thẳng ( )d tại N.
a) Chứng minh rằng AN BN.
b) Xác định x theo a để thể tích khối tứ diện ABMN nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.
Trang 2Câu 6 (2,0 điểm) Cho , , zx y là các số dương thỏa mãn
1 1 1
2018
xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
P
x y z x y z x y z
HẾT
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ HSG LỚP 12 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (4,0 điểm) Cho hàm số
1
x y x
có đồ thị C
Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ
thị C Tiếp tuyến tại M của đồ thị C cắt hai đường tiệm cận của đồ thị C lần lượt tại hai điểm A và B
a) Chứng minh M là trung điểm của đoạn thẳng AB
b) Xác định tọa độ điểm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất
Lời giải
Tác giả:Huỳnh Trọng Nghĩa; Fb: Huỳnh Trọng Nghĩa
a) Ta có: 2
1 '
1
y
x
Gọi ;2 1 1
1
a
a
Phương trình tiếp tuyến d của đồ thị C
tại điểm M là: 2
1 1
a
a a
Giả sử A B, lần lượt là giao điểm của d với đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.
Suy ra: 1; 2 , 2 1; 2
1
a
a
Khi đó:
b) Ta có
2
1
a
Tam giác IAB vuông tại I nên:
IA IB AB IA IB IA IB IA IB IA IB
Trang 3Vậy chu vi tam giác IAB nhỏ nhất bằng 4 2 2 khi và chỉ khi:
2
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Giải phương trình
3
x x x x
x
b) Giải phương trình 2x 3 x1 x2 6 x2 x22x 9 0 x
Lời giải
a) Phương trình tương đương với:
x x x x x x x x x
4 cosx sinx cosx sinx sin 2 cosx x sinx 4 sinx cosx 0
4 cos sin sin 2 4 0 2
4
Giải 2 : Đặt tcosx sinx 2 cosx4 2; 2 sin 2x 1 t2
3
t
t loại
Với t ta cĩ 1
2
2
x k
Vậy phương trình ban đầu cĩ ba họ nghiệm là x 4 k
; x k 2 ; x 2 k2
k
b) Đặt
2 2
6 0
v x
2
Phương trình đã cho trở thành:
u v v u
Trang 4 2 2 2 2
2
0
1
u v vn
u v u v
Với u v ta có
2
x x x x
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là
3 2
x
Câu 3 (4,0 điểm)
a) Giải hệ phương trình
,
x y
b) Cho tập A 0;1;2;3;4;5;6
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được chọn từ các phần tử của tập A Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số
được chọn chia hết cho 15
Lời giải
a) Điều kiện
x y
x y
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương: x13x1y3y
x y 1 x 12 y x 1 y2 1 0
1
y x
Thay y x 1 vào phương trình thứ hai của hệ ta được phương trình:
3x4 4 2 xx 3x 10x
5
x
0
x
Với x 0 y1
Do
4
2
3 x
nên VT * nên phương trình 0 * vô nghiệm
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; là 0; 1
n a a a a a
Trang 5Số phần tử của tập S là số các số tự nhiên có 5 chữ số với các chữ số khác nhau lấy từ tập A
Ta có n S 6A64 2160
Do n chia hết cho 15 nên n chia hết cho 3 và 5 Suy ra a 5 0 hoặc a 5 5
TH1: a 5 0 n a a a a 1 2 3 40 trong đó 4 số a a a a1, 2, 3, 4 lấy từ tập 1;2;3;4;5;6 .
Khi đó để n chia hết cho 3 thì a1a2a3a4 chia hết cho 3
Do 4 số a a a a1, 2, 3, 4 lấy từ tập 1;2;3;4;5;6 nên xảy ra 2 TH sau:
i) Trong 4 số đó gồm hai số chia hết cho 3, một số chia 3 dư 1, một số chia 3 dư 2
Có tất cả A42.2.2.2 96 số
ii) Trong 4 số đó gồm hai số chia 3 dư 1, hai số chia 3 dư 2
Có tất cả 4! 24 số
TH2: a5 5 n a a a a 1 2 3 45 trong đó 4 số a a a a1, 2, 3, 4 lấy từ tập 0;1;2;3;4;6 .
Khi đó để n chia hết cho 3 thì a1a2a3a4 chia 3 dư 1
Do 4 số a a a a1, 2, 3, 4 lấy từ tập 0;1;2;3;4;6
nên xảy ra 2 TH sau:
iii) Trong 4 số đó gồm ba số chia hết cho 3, một số chia 3 dư 1.
* Nếu a 1 3 thì a a a2, ,3 4 là các số trong bộ ba số 0;6;1
, 0;6;4
nên có 3! 3! 12 số
* Nếu a 1 6 thì a a a2, ,3 4 là các số trong bộ ba số 0;3;1
, 0;3;4
nên có 3! 3! 12 số
* Nếu a 1 1 hoặc a 1 4 thì a a a2, ,3 4 là các số trong bộ ba số 0;3;6
nên có 3! 3! 12 số
Có tất cả 36 số
iv) Trong 4 số đó gồm một số chia hết cho 3, hai số chia 3 dư 1, một số chia 3 dư 2
* Nếu a 1 3 hoặc a 1 6 thì a a a2, ,3 4 là các số trong bộ ba số 1;2;4
nên có 3! 3! 12 số
* Nếu a 1 1 thì a a a2, ,3 4 là các số trong bộ ba số 2;4;6 , 2;4;3 , 2;4;0 nên có 3.3! 18 số
* Nếu a 1 2 hoặc a 1 4 thì tương tự đều có 18 số thỏa mãn
Có tất cả 12 18.3 66 số
Vậy xác suất cần tính là
96 24 36 66 37
Trang 6Câu 4 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng :5x 2y19 0 và đường tròn
C :x2 y2 4x 2y Từ 1 điểm M nằm trên đường thẳng kẻ 2 tiếp tuyến 0 MA MB,
đến đường tròn C
với A B, là 2 tiếp điểm Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
AMB biết AB 10
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Huỳnh Như ; Fb: Nhu Nguyen
I
A
B
*Các tam giác IAM IBM, là các tam giác vuông nên đường tròn đường kính IM đi qua 2
điểm A B, nên đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB là đường tròn đường kính IM
* Đường tròn C
có tâm I2;1
bán kính R 5
Ta có
2
IA
IH
Gọi
; 2
a
M a
2 2
2
a
IM a
Giải phương trình ta được
3; 2
3
;
M a
*Với M3; 2
thì trung điểm IM là
;
, phương trình đường tròn đường kính IM là
Trang 7* Với
139 72
;
29 29
thì trung điểm IM là
197 37
;
58 26
, phương trình đường tròn đường kính
IM là
Câu 5 (3,0 điểm) Cho tam giác đều OAB có AB a Trên đường thẳng ( )d đi qua O vuông góc với
mặt phẳng OAB lấy một điểm M sao cho OM Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc x
của A lên MB và OB Đường thẳng EF cắt đường thẳng ( )d tại N.
a) Chứng minh rằng AN BN.
b) Xác định x theo a để thể tích khối tứ diện ABMN nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.
Lời giải
Tác giả: Phan Trung Hiếu; Fb: Hieu Pt
a) Ta có AF OB AF OMB AF MB,
AF OM
mà AEMB nên BM AEF
Do ANAEF nên AN BM.
b) Theo câu a) ta có
AN BM ON OA OM OB
0
2
OM ON OA OB
ON
Do MN OAB nên
ABMN MOAB NOAB OAB
Theo bất đẳng thức Cauchy thì
12
ABMN
a
Vậy thể tích lớn nhất của khối tứ diện ABMN là
12
a
khi
x
Câu 6 (2,0 điểm) ) Cho , , zx y là các số dương thỏa mãn
1 1 1
2018
xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
P
x y z x y z x y z
Trang 8Lời giải
* Xét bất đẳng thức phụ:
4
với mọi a b , 0
* Dùng bất đẳng thức trên ta có:
2x y z x y x z 4 x y x z 16 x y z
Tương tự ta có:
;
Suy ra:
1 1 1 1 3029 2018 3029
2019
P
x y z
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 2019 đạt được khi và chỉ khi
3 2018
x y z
HẾT