Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: Cõu 2: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6 Wb đến 1,6 Wb.. Suất điện độn
Trang 1ễN TẬP CHƯƠNG V :CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ (lần 1)
Cõu1 : Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống
còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
Cõu 2: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6
(Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
Cõu 3 Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:
A α = 00 B α = 300 C α = 600 D α = 900
Cõu 4 : Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trờng đều Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T) Ngời ta làm cho từ trờng giảm đều
đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trờng biến đổi là:A 3,46.10-4 (V) B 0,2 (mV) C 4.10-4 (V) D 4 (mV)
Cõu 5: Một khung dây phẳng, diện tích 25 (cm2) gồm 10 vòng dây, khung dây đợc đặt trong từ trờng có cảm ứng
từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10-3 (T) trong khoảng thời gian 0,4 (s) Suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trờng biến thiên là:
A 1,5.10-2 (mV) B 1,5.10-5 (V) C 0,15 (mV) D 0,15 (μV)
Cõu 6 : Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:
C hiện tợng điện phân D hiện tợng khúc xạ ánh sáng
Cõu 7 : Một thanh dây dẫn dài 20 (cm) chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều có B = 5.10-4 (T) Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh, vuông góc với vectơ cảm ứng từ và có độ lớn 5 (m/s) Suất điện động cảm ứng
Cõu 8 : Một thanh dẫn điện dài 20 (cm) đợc nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở 0,5
(Ω) Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều cảm ứng từ B = 0,08 (T) với vận tốc 7 (m/s), vectơ vận tốc vuông góc với các đờng sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh và các dây nối C ờng độ dòng điện trong mạch là:A 0,224 (A) B 0,112 (A) C 11,2 (A) D 22,4 (A)
Cõu 9 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất
điện động giữa hai đầu thanh là:A 0,4 (V) B 0,8 (V) C 40 (V) D 80 (V)
Cõu 10 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 300 Suất điện động giữa hai
đầu thanh bằng 0,2 (V) Vận tốc của thanh là:
A v = 0,0125 (m/s) B v = 0,025 (m/s) C v = 2,5 (m/s) D v = 1,25 (m/s)
Cõu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện cảm ứng đợc sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trờng hay đặt trong từ trờng biến
đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô
B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng
C Dòng điện Fucô đợc sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trờng, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó
D Dòng điện Fucô chỉ đợc sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trờng, đồng thời toả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên
Cõu 12: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, ngời ta thờng:
A chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau
B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.C đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong
D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện
Cõu 13 : Đơn vị của hệ số tự cảm là:
Cõu 14 : Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
A
t
I
L
e
I
t L e
Cõu15: Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
A
t
I
e
L
I
t e L
Cõu 16 : Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0
trong khoảng thời gian là 4 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
Trang 2A 0,03 (V) B 0,04 (V) C 0,05 (V) D 0,06 (V).
Cõu 17: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A)
trong khoảng thời gian là 0,1 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
Cõu 18: Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây Hệ số tự cảm của ống dây là:A 0,251 (H) B 6,28.10-2 (H) C 2,51.10-2 (mH) D 2,51 (mH)
Cõu 19: Một ống dây đợc quấn với mật độ 2000 vòng/mét ống dây có thể tích 500 (cm3) ống dây đợc mắc vào một mạch điện Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian nh đồ trên hình 5.35 Suất
điện động tự cảm trong ống từ thời điểm 0,05 (s) về sau là:
Cõu 20: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), có dòng điện I = 5 (A) chạy ống dây Năng l ợng từ trờng
trong ống dây là:A 0,250 (J) B 0,125 (J) C 0,050 (J) D 0,025 (J)
Cõu 21: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng lợng 0,08
(J) Cờng độ dòng điện trong ống dây bằng:A 2,8 (A) B 4 (A) C 8 (A) D 16 (A)
Cõu 22 : Một ống dây dài 40 (cm) có tất cả 800 vòng dây Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10 (cm2) ống dây đợc nối với một nguồn điện, cờng độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 4 (A) Nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lợng là:A 160,8 (J) B 321,6 (J) C 0,016 (J) D 0,032 (J)
Cõu 23 : Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thớc 3 (cm) x 4 (cm) đợc đặt trong từ trờng đều cảm ứng từ B
= 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300 Từ thông qua khung dây dẫn đó là:
A 3.10-3 (Wb) B 3.10-5 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 6.10-7 (Wb)
Cõu24 : Một khung dây phẳng có diện tích 20 (cm2) gồm 100 vòng dây đợc đặt trong từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10-4 (T) Ngời ta cho từ trờng giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
Cõu25 : Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm2) gồm 100 vòng dây đợc đặt trong từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3 (T) Ngời ta cho từ trờng giảm đều đặn đến
0 trong khoảng thời gian 0,4 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
Cõu 26: Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2 (A) đến I2 = 0,4 (A) trong thời gian 0,2 (s) ống dây có hệ số tự cảm L = 0,4 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dây là:
Cõu 27 : Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời gian 0,01 (s) ống dây có hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dây là:
Cõu 28 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất
điện động giữa hai đầu thanh là:A 0,4 (V) B 0,8 (V) C 40 (V) D 80 (V)
Cõu 29 : Một hình chữ nhật kích thớc 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A 6.10-7 (Wb) B 3.10-7 (Wb) C 5,2.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)
15 C 16 C 17 A 18 D 19 A 20 B 21 B 22 C 23 C 24 D 25 A 26 B 27 B 28 A
29 B
Trang 3ÔN CHƯƠNG 5 :CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ ( lần 2)
1.Một mạch điện kín tròn © bán kính R đặt trong từ trường đều ,trong đó véc tơ cảm ứng từ B lúc đầu
có hướng song song với mặt phẳng chứa © Cho © quay đều xung quanh một trục quay cố định đi qua tâm vòng dây và nằm trong trong mặt phẳng của © với tóc độ góc không đổi Suất điện động cực đại trong © là :A.ec = R2 B B ec = R2 B C ec = R2 B D.ec = R B
2.Chọn câu đúng.Một ống dây có độ tự cảm L;ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích
mỗi vòng dây giảm một nửa so với vòng dây thứ nhất Nếu hai ống dây có chiều dai như nhau thì đọ tự
3.Một khung dây dẫn cứng hình chữ nhật có diện tích 200cm2 ,ban đầu ở vị trí song song với các đường
với các đường sức từ.Xác định chiều và độ lớn của s.đ.đ cảm ứng trong khung
4.Một ống dây hình trụ dài gồm 1000vòng ,diện tích mỗi vòng dây là 100cm2 Ống dây có điện trở 16 Ω
đặt trong từ trường đều có B song song với trục của hình trụ ,độ lớn tăng đều 4.10 -2 T/s , hai đầu nối với nhau thành mạch kín Tính công suất toả nhiệt trong ống dây
5.Một vòng dây dẫn diện tích là 100cm2 nối với một tụ điện C =200μF,được đặt trong từ trường đều có F,được đặt trong từ trường đều có
6.Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn gồm N vòng,mỗi vòng có bán kính 10cm;mỗi mét dài có điện trở R0
7.Một ống dây hình trụ dài gồm 1000vòng , mỗi vòng có đường kính 10cm ;tiết diện cua dây là 0,4 mm2
,điện trở suất ρ =1,75.10-8Ωm.Ống dây được đặt trong từ trường có B song song với trục hình trụ ,có
độ lớn tăng đều với thời gian theo qui luật 10-2 T/s
b/Nối hai đầu ống dây Hãy tính công suất toả nhiệt trong ống dây
8.Một cuộn dây gồm 2000vòng có thể quay trong từ trường Biết rằng sau thời gian 0,01(s), s.đ.đ.cảm
ứng xuất hiện trong cuộn dây bằng 200V.Tính độ biến thiên từ thông qua cuộn dây đó
9.Một vòng dây phẳng kín quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng dây trong một từ trường thì
s.đ.đ đổi chiều một lần trong :1 vòng quay; 2 vòng quay; 1/2 vòng quay; 1/4 vòng quay
10.Một cuộn dây có hệ số tự cảm L =3H.Hỏi trong khoảng thời gian bao lâu dòng điện trong cuộn dây
đạt tới 50A,nếu mắc cuộn dây vào nguồn điện có s.đ.đ.e = 15 v.Điện trở cuộn dây và nguồn điện không
11.Một cuộn dây gồm 100vòng quay đều trong từ trường có B =0,1 T.Diện tích của mỗi vòng dây là
12.Véc tơ cảm ứng từ của một từ trường đều vuông góc với mặt phẳng của vòng dây đồng (ρ =1,75.10
điện cảm ứng trong vòng dây bằng 10A thì tốc độ biến đổi đều theo thời gian của từ trường là :1,12T/s
;2,12T/s ; 11,2T/s ;21,2T/s
13.Một cuộn dây đường kính 5cm được đặt trong từ trường đều có đường sức song song với trục cuộn
C = 10μF,được đặt trong từ trường đều có F.Điện tích của tụ điện khi đó bằng :1,95.10-7 C ;9,15.10-6 C ;9,15.10-7 C ;1,95.10-6 C ?
14.Một cuộn dây đường kính 5cm được đặt trong từ trường đều có đường sức song song với trục cuộn
suất toả nhiệt trong cuộn dây là : 8,8 10-5 J; 8,8 10-4 J; 2,8 10-5 J; 2,8 10-4 J?
15.Một thanh kim loại dài l = 1mquay reong một từ trường đều với tốc tốc góc =20rad/s.Trục quay đi
vớiđường sức,s.đ.đ cảm ứng xuất hiện giữa hai đầu thanh có độ lớn là :0,5 V;0,15 V;0,35 V;0,25 V
16.Trong từ trường đều nằm ngang,cảm ứng từ B =4.10-2 T ,người ta đặt khung dây đồng hình chử nhật
có các cạnh dài nằm theo phương thẳng đứng Mặt phẳng của khung dây vuông góc với véc tơ cảm ứng
từ B Một đoạn dây đồng có ρ =1,75.10-8Ωm ,khối lượng riêng D =8,8.103kg/m3 trượt tự do theo các cạnh từ trên xuống dưới và luôn tiếp xúc tốt Đoạn dây đồng có điện trở ,phần còn lại có điện trở không
Trang 417.Trong một từ trường đều cảm ứng từ B= 0,1Tngườ i ta đặt một vòng dây phẳng có thể quay xung qu anh một trục Diện tích của vòng dây S = 1000cm2 ,điện trở của nó R = 2Ω Mặt phẳng vòng dây vuôn
18 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cđdđ qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời
gian là 0,1 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
19 Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây Hệ số tự cảm của ống dây là:A 0,251 (H) B 6,28.10-2 (H).C 2,51.10-2 (mH) D 2,51 (mH)
20 Một ống dây dài 40 (cm) có tất cả 800 vòng dây Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10 (cm2) Ống dây được nối với một nguồn điện, cường độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 4 (A) Nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng là: A 160,8 (J) B 321,6 (J) C 0,016 (J) D 0,032 (J)
21 Có 3 thanh nam châm giống nhau được thả rơi thẳng đứng từ cùng một độ cao Thanh thứ nhất rơi
tự do, thanh thứ hai rơi qua một ống dây để hở, thanh thứ ba rơi qua một ống dây kín Trong khi rơi thanh nam châm không chạm vào ống dây, thời gian rơi của ba thanh nam châm lần lượt là t1 , t2 , t3 .Ta có:
A t1 = t2 = t3 B.t1 < t2 < t3 C t2 = t3 < t1 D t1= t2 < t3
22 Một khung dây diện tích 5cm2 gồm 50 vòng dây đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ
23.Một ống dây có độ tự cảm L = 0,05 H Cường độ dòng điện qua ống dây biến thiên theo thời gian
theo biểu thức I = 0,04 ( 5 – t) trong đó I đo bằng A, t đo bằng dây Suất điện động tự cảm suất hiện
24.Một ống dây dài 40 cm , bán kính 2cm , có 2000 vòng dây cho dòng điện cường độ 5A đi qua ống
25.Một cuộn dây có độ tự cảm L =30( mH), trong có dòng điện biến thiên đều đặn 150 A/s thì suất
26 Một ống dây phẳng có diện tích giới hạn 80 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,3.10-3
T và vuông góc với mặt phẳng vòng dây, véctơ cảm ứng từ đột ngột đổi hướng ngược lại , sụ đổi hướng diễn ra trong thời gian 10-3 s Suất điện động trong khung là :4,8.10-2V ; 0,48 V ;4,8.10-3 V; 0.24 V?
27.Từ thông gữi qua mạch kín biến thiên theo thời gian 0,08(2 t),điện trở mạch là R =0,4 cường độ dòng điện trung bình từ lúc đầu đến khi t = 10 s là : I = 0,2 A ;I = 1,6 A;I = 2 A; I =0,4 A
28.Một cuộn dây có độ tự cảm L =1,2H Dòng điện qua cuộn dây giảm dần đều từ 2,4A đến 1,2A trong thời gian
0,5 phút Suất điện động cảm ứng xuất hiện ở cuộn dây trong thời gian dòng điện biến thiên là
A) 0,48V B) 2,88V C) 0,048V D) 1,44V