1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập CHƯƠNG 5 cảm ỨNG điện từ HS

16 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Để xác định chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây vòng dây kín trước hết ta xác định chiều của véc tơ cảm ứng từ ngoài sau đó xét xem từ thông  qua khung dây vòng dây

Trang 1

CHƯƠNG 5 - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

LINK XEM VIDEO FREE: https://www.facebook.com/groups/933214160349109/?ref=group_header

LINK ĐĂNG KÍ HỌC ONLINE: https://www.facebook.com/photo.php?fbid=2487512211369347&set=a.201023726684885&type=3

I LÝ THUYẾT

1 Từ thông Hiện tượng cảm ứng điện từ

+ Từ thông  qua diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B được tính theo công thức:   BS cos a ; trong

đó  là góc hợp giữa pháp tuyến của diện tích S và véc tơ cảm ứng từ

+ Trong hệ SI đơn vị đo từ thông là vêbe (Wb): 1Wb1 1T m2

2 Chiều dòng điện cảm ứng

+ Định luật Lentz (Len_xơ): Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác

dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

+ Nói riêng, khi từ thông qua (C) biến thiên do kết quả của một

chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại

chuyển động nói trên

3 Dòng điện Fu-cô

+ Khi một khối kim loại chuyển động trong một từ trường hoặc đặt trong một từ trường biến thiên thì trong khối kim loại xuất hiện dòng điện cảm ứng gọi là dòng điện Fu-cô

4 Suất điện động cảm ứng

+ Khi từ thông qua một mạch kín (C) biến thiên thì trong mạch kín đó xuất hiện suất điện động cảm ứng và do đó tạo ra dòng điện cảm ứng

+ Suất điện động cảm ứng có giá trị cho bởi: ec = - ; với ec là suất điện động cảm ứng, đơn vị vôn (V);  = 2 - 1

là độ biến thiên từ thông qua diện tích giới hạn bởi (C), đơn vị vêbe (Wb); t = t2 – t1 là khoảng thời gian xảy ra biến thiên, đơn vị giây (s); dấu (-) để phù hợp với định luật Len-xơ

5 Sự chuyển hoá năng lượng trong hiện tượng cảm ứng điện từ

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, để tạo ra sự biến thiên từ thông qua mạch (C), phải có ngoại lực tác dụng vào (C) và ngoại lực này đã sinh ra một công cơ học Công cơ học này làm xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch, nghĩa là

đã tạo ra điện năng Vì vậy bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ là quá trình chuyển hoá cơ năng thành điện năng Đây là cơ sở cho một phương thức sản xuất điện năng, làm nền tảng cho công cuộc điện khí hoá như nhà máy thủy điện, nhiệt điện

6 Hiện tượng tự cảm

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng CƯĐT trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó

+ Hệ số tự cảm của một ống dây dài:

2

L   4 10 S 4 10 n V ; với L là hệ số tự cảm, đơn vị henri (H); N là số

vòng dây của ống dây; l là chiều dài của ống dây, đơn vị mét (m); S là diện tích của mỗi vòng dây, đơn vị mét vuông

(m2);  là độ từ thẩm của lỏi sắt (nếu trong lòng cuộn dây có lỏi sắt)

+ Khi trong mạch điện có cường độ dòng điện biến thiên thì trong mạch xuất hiện suất điện động tự cảm: etc L i

t

 

; với etc là suất điện động tự cảm, đơn vị vôn (V); L là hệ số tự cảm, đơn vị henry (H); i = i2 – i1 là độ biến thiên cường

độ dòng điện trong mạch, đơn vị ampe (A); t = t2 – t1 là khoảng thời gian xảy ra biến thiên, đơn vị giây (s)

n

B

t



Trang 2

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

A- CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN CÓ GIẢI CHI TIẾT

1 Từ thông qua khung dây – Chiều của dòng điện cảm ứng

* Phương pháp giải:

+ Để tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây ta xác định góc hợp bởi véc tơ pháp tuyến của diện tích S của mỗi vòng dây và véc tơ cảm ứng từ rồi sử dụng công thức  = NBScos( )

+ Để xác định chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây (vòng dây) kín trước hết ta xác định chiều của véc tơ cảm ứng từ ngoài sau đó xét xem từ thông  qua khung dây (vòng dây) tăng hay giảm theo thời gian:

-Nếu từ thông  tăng thì cảm ứng từ của dòng điện cảm ứng ngược chiều với cảm ứng từ ngoài

-Nếu từ thông  giảm thì cảm ứng từ của dòng điện cảm ứng cùng chiều với cảm ứng từ ngoài

-Sau khi đã xác định được chiều của ta sử dụng quy tắc nắm tay phải để tìm chiều của dòng điện cảm ứng

Bài tập

1 Một vòng dây phẵng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1 T Mặt phẵng vòng dây làm thành với một góc  = 300 Tính từ thông qua S

2 Một khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẵng khung dây vuông góc với các

đường sức từ Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5 Wb Tính bán kín vòng dây

3 Một khung dây phẵng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ từ B = 0,1

T sao cho mặt phẵng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 600 Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây

4 Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T Từ thông qua hình vuông

đó bằng 10-6 Wb Tính góc hợp giữa véc tơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó

5 Đặt một thanh nam châm thẳng ở gần một khung dây kín ABCD như hình vẽ Xác định chiều

của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong các trường hợp:

a) Đưa nam châm lại gần khung dây

b) Kéo nam châm ra xa khung dây

6 Cho một ống dây quấn trên lỏi thép có dòng điện chạy qua đặt gần một khung dây kín ABCD như hình vẽ Cường độ

dòng điện trong ống dây có thể thay đổi được nhờ biến trở có có con chạy R Xác định chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong các trường hợp:

a) Dịch chuyển con chạy về phía N

b) Dịch chuyển con chạy về phía M

Hướng dẫn giải

1 Mặt phẵng vòng dây làm thành với góc 300 nên góc giữa và pháp tuyến là 600 Do đó:  = BScos( ) = 25.10

-6 Wb

n

B

B n,

C B

B

C B

B

C B

B

B

Trang 3

2 Ta có:  = BScos( ) = BR2cos( )  R = = 8.10-3 m = 8 mm

3 Ta có:  = NBScos( ) = 8,7.10-4 Wb

4 Ta có:  = BScos  cos =

BS

 =

6

4 2 2

10 8.10 (5.10 )

  = 1

2   = 600

5 a) Khi đưa nam châm lại gần khung dây, từ thông qua khung dây tăng, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây gây ra từ trường cảm ứng ngược chiều với từ trường ngoài (để chống lại sự tăng của từ thông qua khung dây) nên dòng điện cảm ứng chạy trên cạnh AB theo chiều từ

B đến A (xác định nhờ quy tắc nắm tay phải)

b) Khi đưa nam châm ra xa khung dây, từ thông qua khung dây giảm, dòng điện cảm ứng xuất hiện

trong khung dây gây ra từ trường cảm ứng cùng chiều với từ trường ngoài (để chống lại sự giảm của

từ thông qua khung dây) nên dòng điện cảm ứng chạy trên cạnh AB theo chiều từ A đến B

6 a) Khi con chạy dịch chuyển về phía M, điện trở của biến trở giảm, cường độ dòng điện qua ống dây tăng, từ trường tăng, từ thông qua khung dây tăng, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây gây ra từ trường cảm ứng ngược chiều với từ trường ngoài để chống lại sự tăng của từ thông nên dòng điện cảm ứng chạy trên cạnh AB theo chiều từ B đến A

b) Khi con chạy dịch chuyển về phía N, điện trở của biến trở tăng, cường độ dòng điện qua ống dây giảm, từ trường giảm, từ thông qua khung dây giảm, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây gây ra từ trường cảm ứng cùng chiều với từ trường ngoài để chống lại sự giảm của từ thông nên dòng điện cảm ứng chạy trên cạnh AB theo chiều từ A đến B

2 Suất điện động cảm ứng trong khung dây

* Công thức: Suất điện động cảm ứng trong khung dây có N vòng dây ec N

t



 

* Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính suất điện động cảm ứng trong khung dây khi từ thông qua khung dây biến thiên để giải

Bài tập

1 Một khung dây phẵng diện tích 20 cm2, gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều Véc tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẵng khung dây góc 300 và có độ lớn bằng 2.10-4 T Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01

s Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi

2 Một khung dây tròn bán kính 10 cm gồm 50 vòng dây được đặt trong từ trường đều Cảm ứng từ hợp với mặt phẵng

khung dây một góc 600 Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị bằng 0,05 T Tìm suất điện động cảm ứng trong khung nếu trong khoảng 0,05 s:

a) Cảm ứng từ tăng gấp đôi

b) Cảm ứng từ giảm đến 0

B n,

B n,

) , cos(

B n B

B n,

Trang 4

3 Một khung dây dẫn hình chữ nhật có diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn B = 0,01 T Khung quay đều trong thời gian t = 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

4 Một khung dây hình chữ nhật kín gồm N = 10 vòng dây, diện tích mỗi vòng S = 20 cm2 đặt trong một từ trường đều

có véc tơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến của mặt phẵng khung dây góc  = 600, độ lớn cảm ứng từ B = 0,04 T, điện trở khung dây R = 0,2  Tính suất điện động cảm ứng và cường độ dòng điện xuất hiện trong khung dây nếu trong thời gian t = 0,01 giây, cảm ứng từ:

a) Giảm đều từ B đến 0 b) Tăng đều từ 0 đến 0,5B

5 Một khung dây dẫn đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm ứng từ B có độ lớn biến đổi theo thời gian Tính suất

điện động cảm ứng và tốc độ biến thiên của cảm ứng từ, biết rằng cường độ dòng điện cảm ứng là IC = 0,5 A, điện trở của khung là R = 2  và diện tích của khung là S = 100 cm2

6 Một ống dây hình trụ dài gồm 103 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây S = 100 cm2 Ống dây có điện trở R = 16 , hai đầu nối đoản mạch và được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ song song với trục của ống dây và có độ lớn tăng đều 10-2 T/s Tính công suất tỏa nhiệt của ống dây

7 Một vòng dây diện tích S = 100 cm2 nối vào tụ điện có điện dung C = 200 F, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẵng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2 T/s Tính điện tích tụ điện

8 Một khung dây có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của

khung Diện tích mặt phẵng giới hạn bởi mỗi vòng là 2 dm2 Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một vòng dây và trong khung dây

Hướng dẫn giải:

1 Ta có: ec = - = - = 2.10-4 V

2 Từ thông qua khung dây lúc đầu: 1 = NBScos( ) = 6,8.10-2 Wb

a) Khi 2 = 21 thì ec = - = - 1,36 V Dấu “-“ cho biết nếu khung dây khép kín thì suất điện động cảm ứng sẽ gây ra dòng điện cảm ứng có từ trường cảm ứng ngược chiều với từ trường ngoài

b) Khi 2 = 0 thì ec = - = 1,36 V

3 Ta có: 1 = 0 vì lúc đầu  ; 2 = BS = 2.10-4 Wb vì lúc sau // Do đó: ec = - = - 5.10-3 V

4 Ta có: |ec| = | | = |B2 – B1|

a) |ec| = |0 – 0,04| = 0,04 V; i = = 0,2 A

b) |ec| = |0,02 – 0| = 0,02 V; i = = 0,1 A

B

n

t



t

B n NBS

 cos(,) 0

B n,

t

t

n

B

n

B

t

t

t

B n NS

 ) , cos(

01 , 0

60 cos 10 2

R

e c|

|

01 , 0

60 cos 10 2

R

e c|

|

Trang 5

5 Ta có: Ic =  |ec| = IcR = 1 V;

|ec| =  = = 100 T/s

6 Ta có: |ec| = = 0,1 V; i = = 0,625.10-2 A; P = i2R = 6,25.10-4 W

7 Ta có: U = |ec| = = 5.10-4 V; q = CU = 10-7 C

8 Trong một vòng dây: |ec| = = 6.10-2 V Trong khung dây: |Ec| = N|ec| = 60 V

3 Độ tự cảm của ống dây – Suất điện động tự cảm

+ Hệ số tự cảm của ống dây:

2

L   4 10 S 4 10 n V

+ Từ thông tự cảm qua ống dây có dòng điện i chạy qua:  = Li => Suất điện động tự cảm: etc L i

t

 

+ Năng lượng từ trường trong ống dây: 1 2

2

L

* Phương pháp giải:

Để tìm các đại lượng có liên quan đến độ tự cảm của ống dây, suất điện động tự cảm năng lượng từ trường của ống dây ta viết biểu thức liên quan đến các đại lượng đã biết và đại lượng cần tìm, rồi suy ra và tính đại lượng cần tìm

Bài tập

1 Một ống dây dài l = 30 cm gồm N = 1000 vòng dây, đường kính mỗi vòng dây d = 8 cm có dòng điện với cường độ i

= 2 A đi qua

a) Tính độ tự cảm của ống dây

b) Tính từ thông qua mỗi vòng dây

c) Thời gian ngắt dòng điện là t = 0,1 giây, tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây

2 Một cuộn tự cảm có L = 3 H được nối với nguồn điện có suất điện động 6 V, điện trở trong không đáng kể, điện trở

của cuộn dây cũng không đáng kể Hỏi sau thời gian bao lâu kể từ lúc nối vào nguồn điện, cường độ dòng điện qua cuộn dây tăng đến giá trị 5 A? giả sử cường độ dòng điện tăng đều theo thời gian

3 Một cuộn tự cảm có L = 50 mH cùng mắc nối tiếp với một điện trở R = 20 , nối vào một nguồn điện có suất điện động 90 V, có điện trở trong không đáng kể Xác định tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện I tại:

a) Thời điểm ban đầu ứng với I = 0

b) Thời điểm mà I = 2 A

4 Trong một mạch kín có độ tự cảm 0,5.10-3 H, nếu suất điện động tự cảm bằng 0,25 V thì tốc độ biến thiên của dòng điện bằng bao nhiêu?

5 Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây Đường kính của ống bằng 2 cm Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời

gian chạy qua ống dây Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5 A Tính suất điện động tự cảm trong ống dây

R

e c|

|

t

S

B

|

t

B

|

S

e c|

|

t

NS B

|

R

e c|

|

t

S B

 |

|

t

S B

 |

|

Trang 6

6 Tính độ tự cảm của một ống dây Biết sau thời gian t = 0,01 s, cường độ dòng điện trong ống dây tăng đều từ 1 A đến 2,5 A thì suất điện động tự cảm là 30 V

Hướng dẫn giải

1 a) L = 4.10-7 S = 4.10-7  = 0,02 H

b) Từ thông qua ống dây:  = Li = 0,04 Wb Từ thông qua mỗi vòng dây:  = = 4.10-5 Wb

c) |etc| = |- L | = 0,4 V

2 Ta có: e + etc = e - L = (R + r)i = 0  = =  t = = 2,5 s

3 Ta có: e + etc = e - L = RI  =

a) Thời điểm ban đầu với I = 0: = = 1,8.103 A/s

b) Thời điểm I = 2 A: = = 103 A/s

4 |etc| = |- L |  | | = = 500 A/s

5 L = 4.10-7 S = 4.10-7  = 5.10-4 H; |etc| = |- L | = 0,075 V

6 |etc| = |- L |  L = |etc| = 0,2 H;

LINK XEM VIDEO FREE: https://www.facebook.com/groups/933214160349109/?ref=group_header

LINK ĐĂNG KÍ HỌC ONLINE: https://www.facebook.com/photo.php?fbid=2487512211369347&set=a.201023726684885&type=3

25 câu hỏi trắc nghiệm - Từ thông và Cảm ứng điện từ

I Nhận biết

Câu 1: Hình tròn biểu diễn miền trong đó có từ trường đều, có cảm ứng từ B Khung dây hình vuông cạnh a ngoại tiếp

đường tròn Công thức nào sau đây biểu diễn chính xác từ thông qua khung ?

A πBa2 Wb B πBa2/4 Wb C πa2/(2B) Wb D Ba2 Wb

Câu 2: Một khung dây kín đang ở trong một từ trường đều Khi đưa nó ra ngoài phạm vi của vùng có từ trường thì

A xuất hiện lực lạ có xu hướng kéo khung dây lại

B không có từ thông qua khung dây nên không có dòng điện cảm ứng

C xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường tổng cộng tại vị trí khung dây có xu hướng giảm đi

D xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường qua khung dây giảm đi

l

N2

l

N2 2

2

d

N

t

i

t

i

t

i

t

i L

e

e Li

t

i

t

i

L

RI

e

t

i

L e

t

i

L

RI

e

t

i

t

i

L

e tc|

|

l

N2

l

N2 2

2

d

t

i

t

i

i

t

Trang 7

Câu 3: Gía trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B

A tỉ lệ với số đường sức qua một đơn vị diện tích S B tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S

C là giá trị của cảm ứng từ B tại nơi đặt điện tích S D tỉ lệ với số đường sức qua diện tích S Câu 4: Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?

A Điện trở suất dây dẫn làm khung B Đường kính dây dẫn làm khung

C Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn D Điện trở của dây dẫn

Câu 5: Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường

cảm ứng Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi

A nó bị làm cho biến dạng

B nó được quay xung quanh pháp tuyến của nó

C nó được dịch chuyển tịnh tiến

D nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ

Câu 6: Trong một vùng không gian rộng có một từ trường đều Tịnh tiến một khung dây phẳng, kín theo những cách

sau đây:

I Mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng

II Mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng

III Mặt phẳng khung hợp với các đường cảm ứng một góc θ

Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ?

A Trường hợp I B Trường hợp II

C Trường hợp III D Không có trường hợp nào

Câu 7: Chọn câu đúng

A Số đường sức và từ thông là hai khái niệm khác nhau, vì vậy không thể có mối quan hệ gì với nhau

B Từ thông qua một diện tích bằng với số đường sức qua diện tích đó

C Từ thông qua diện tích S chính là giá trị của cảm ứng từ tại đó

D Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả số đường sức từ qua một diện tích nào đó

Câu 8: Định luật Len - xơ về chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật bảo toàn nào ?

A Năng lượng B Điện tích C Động lượng D Khối lượng

Câu 9: Khung dây kín đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, rộng Trong trường hợp nào sau đây, từ

thông qua khung dây không thay đổi ?

A Khung dây chuyển động tịnh tiến với tốc độ tăng dần

B Khung dây quay quanh một đường kính của nó

C Khung dây đứng yên nhưng bị bóp méo

D Khung dây vừa chuyển động tịnh tiến, vừa bị bóp méo

Trang 8

Câu 10: Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào

A đường kính của dây dẫn làm mạch điện B điện trở suất của dây dẫn

C khối lượng riêng của dây dẫn D hình dạng và kích thước của mạch điện

Câu 11: Định luật Len - xơ được dùng để xác định

A độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín

B chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

C cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

D sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng

Câu 12: Mặt bán cầu đường kính 2R đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B song song với trục đối xứng của mặt

bán cầu Từ thông qua mạch bán cầu là

A 4πR2B B πRB C 2πRB D πR2B

Câu 13: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc v trong từ

trường đều

Câu 14: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6 T có chiều hướng ra ngoài mặt phẳng giấy Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4 T trong thời gian 0,25 s thì chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây là

A theo chiều kim đồng hồ B ngược chiều kim đồng hồ

C không có dòng điện cảm ứng

D chưa xác định được chiều dòng điện, vì phụ thuộc vào cách chọn chiều véc tơ pháp tuyến của vòng dây

Câu 15: Đơn vị của từ thông là

A Tesla (T) B Ampe (A) C Vêbe (Wb) D Vôn (V)

Câu 16: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hay ra xa

vòng dây kín?

Trang 9

Câu 17: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa

nam châm ?

Câu 18: Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có giá trị: B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o Độ lớn từ thông qua khung là 4.10-5 Wb Độ dài cạnh khung dây là

Câu 19: Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất ?

II Vận dụng

Câu 20: Một khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng cạnh 5 cm và 4 cm Khung đặt trong từ trường đều B =

3.10-3 T, đường sức vuông góc với mặt phẳng khung Quay khung 60o quanh cạnh AB, độ biến thiên từ thông qua khung bằng

A -60.10-6 Wb B -45.10-6 Wb C 54.10-6 Wb D -56.10-6 Wb

Câu 21: Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm được đặt trong từ trường đều, B = 0,01 T Đường sức từ vuông góc với

mặt khung Quay khung cho mặt phẳng khung song song với các đừng sức từ Độ biến thiên từ thông bằng

A -20.10-6 Wb B -15.10-6 Wb C -25.10-6 Wb D -30.10-6 Wb

Câu 22: Một khung dây có diện tích 5 cm2 gồm 50 vòng dây Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb Cảm ứng từ B có giá trị

A 0,2 T B 0,02 T C 2,5 T D Một giá trị khác

Câu 23: Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb Góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là

A 30o B 45o C 60o D 0o

Câu 24: Một khung dây phẳng có diện tích 10cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o Độ lớn từ thông qua khung là 3.10-5 Wb Cảm ứng từ có giá trị

A B = 3.10-2 T B B = 4.10-2 T C B = 5.10-2 T D B = 6.10-2 T

Câu 25: Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10–4 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 5.10–7 WB Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó

Trang 10

25 câu hỏi trắc nghiệm - Suất điện động cảm ứng

I Nhận biết

Câu 1: Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, rộng sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với

đường cảm ứng Trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng nếu

A Nó được chuyển động tịnh tiến dọc theo đường cảm ứng từ

B Nó được quay xung quanh trục vuông góc với đường cảm ứng từ

C Nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ

D Nó được chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với từ trường

Câu 2: Trong các yếu tố sau : I Chiều dài của ống dây kín II Số vòng của ống dây kín III Tốc độ biến thiên qua mỗi

vòng dây Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây kín phụ thuộc vào các yếu tố nào?

A I và II B II và III C III và I D Chỉ phụ thuộc II

Câu 3: Chọn câu sai Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường, và cắt

các đường cảm ứng phụ thuộc :

A Hướng của từ trường B Độ dài của đoạn dây dẫn

C Tiết diện thẳng của dây dẫn D Vận tốc chuyển động của đoạn dây dẫn

Câu 4: Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện thẳng dài vô hạn, cạnh

AC song song với dòng điện

Tịnh tiến khung dây theo các cách sau

I Đi lên , khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi

II Đi xuống , khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi

III Đi ra xa dòng điện

IV Đi về gần dòng điện

Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD

A I, IV B III, IV C II, III D I, II

Câu 5: Vòng dây kim loại diện tích S hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o, cho biết

cường độ của cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng

sinh ra có giá trị

Câu 6: Môt khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với

mặt phẳng khung Diện tích mỗi vòng dây là 2 dm2 Cảm ứng từ được làm giảm đều đặn từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1s Độ lớn suất điện động trong toàn khung dây là

A 0,6 V B 6 V C 60 V D 12 V

3 2

S

Ngày đăng: 15/01/2021, 17:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Hình tròn biểu diễn miền trong đó có từ trường đều, có cảm ứng từ B. Khung dây hình vuông cạn ha ngoại tiếp đường tròn - ÔN tập CHƯƠNG 5   cảm ỨNG điện từ   HS
u 1: Hình tròn biểu diễn miền trong đó có từ trường đều, có cảm ứng từ B. Khung dây hình vuông cạn ha ngoại tiếp đường tròn (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w