1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

HOA HUU CO 12 HKI

53 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 625 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợpA. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn hoàn, cô[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: ESTER – LIPIT

Câu 1:Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân?

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 2: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với Natri Công thức cấu tạo của X là:

Câu 3: Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:

A.Etyl axetat B.Metyl propionat C.Metyl axetat D.Propylaxetat

Câu 4 : Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 ( có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y.Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng 1 phản ứng duy nhất Tên gọi của E là :

A.Metyl propionat B.propyl fomat C.ancol etylic D.Etyl axetat

Câu 5 :Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đưn chức X, Y là đồng phân cấu tạo

của nhau cần 100 ml dd NaOH 1M, thu được 7,85 g hỗn hợp 2 muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g 2 ancol bậc 1 Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của 2 este là :

A.CH3CH2COOCH3 B.CH3COOCH2CH3

CÂU 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Chất béo là trieste của glixẻol với các axit môncacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh

B.Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.C.Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu

D.Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

Câu 8: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A.Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động,t/vật

B.Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ

Trang 2

Câu 9: Khi thuỷ phân chất béo X trong dd NaOH, thu được glixẻol và hỗn hợp 2

muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có :

A 3 gốc C17H35COO B.2 gốc C17H35COO.C.2 gốc C15H31COO.D.3 gốc

C15H31COO

Câu 10:Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là:

A.Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

B.Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoáchất béo

C.Sản phẩm của công nghệ hoá dầu

D Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

Câu 11: Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số este Vai

trò của các este này là:

A.Làm tăng khả năng giặt rửa B.Tạo hương thơm mát , dễ chịu

C.Tạo màu sắc hấp dẫn D.Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa

Câu 12:Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo thuộc loại hợp chất este

b).Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

c) Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước

d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào( có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn

e) Chất béo lỏng là các triglixẻit chứa gốc axit không no trong phân tử

Những phát biẻu đúng là:

A a,d,e B.a,b,d C.a,c,d,e D.a,b,c,d,e

Câu 13: Khi cho 1 ít mỡ lợn(sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát đựng dd NaOH,

sau đó đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian Những hiện tượng nào quan sátđược sau đây là đúng?

A Miếng mỡ nổi; sau đó tan dần

B Miếng mỡ nổi; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy

C Miếng mỡ chìm xuống; sau đó tan dần

D Miếng mỡ chìm xuống; không tan

Câu 14:Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất

Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5

D.HCOOC3H5

Câu 15 Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hưũ cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là:

A.Etyl axetat B.Metyl axetat C Metyl propionat D.Propylfomat

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Chất béo không tan trong nước B Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Trang 3

C.Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

D.Chất béo là este của glixerol và các axit cacboxylic mạch C dài, không phân nhánh

Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dd KOH

1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y Tên gọi của X là:

A.etyl fomat B.etyl propionat C etyl axetat D.propyl axetat

Câu 18 : Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí

CO2(đktc) và 2,7 g nước Công thức phân tử của X là :

A.C2H4O2 B.C3H6O2 C.C4H8O2 D.C5H8O3

Câu 19 : 10,4 gam hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150

gam dd NaOH 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là :

Câu 20 : Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng.

Số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của X là:

Câu 21: Thuỷ phân 8,8 g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y và:

A 4,1 g muối B.4,2 g muối C.8,2 g muối D 3,4g muối

Câu 22: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 g axit axetic và 11,5 g ancol etylic với axit H2SO4

làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 g este Hiệu suất phản ứng este hoá là:

Câu 23 : Thuỷ phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản

ứng hoàn tòan thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z phản ứng với dd AgNO3/ NH3 dư thu được 21,6 g bạc Công thức cấu tạo của X là :

Câu 24: đun a gam hỗn hợp 2 chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml

dd NaOH 1M(vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 g hỗn 2 hợp muối của

2 axit no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau và 1 ancol Giá trị của a và công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:

A.12; CH3COOH và HCOOCH3 B.14,8; HCOOC2H5 VÀ

CH3COOCH3

C.14,8; CH3COOCH3 VÀ CH3CH2COOH D.9; CH3COOH và

HCOOCH3

CÂU 25:Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có axit H2SO4 làm xúc tác)

có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?

Trang 4

A.Dễ kiếm B.Rẻ tiền hơn xà phòng.

C.Có rhể dùng để giặt rửa trong nước cứng D Có khả năng hoà tan tốt trong nước

Câu 28:Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tao ra bao nhiêu este là đồng phâncấu tạo của nhau:

Câu 29: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C4H8O2

đều tác dụng với NaOH?

Câu 30: (A-07) Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol

(glixerin) và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H31COOH và

C17H33COOH

C C17H33COOH và C15H31COOH D C17H33COOH và

C17H35COOH

Câu 31: (A-07) Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy

5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thuđược m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trịcủa m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

Câu 32: (A-07) Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và

muối

Câu 33: (A-07) Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH

0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan cókhối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

gam

Câu 34: (A-07) Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol

C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90%(tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biếtcác phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

Câu 35: (A-07): Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi

trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

Trang 5

Câu 36: (B-07) Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85

gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điềukiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16)

A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B HCOOCH2CH2CH3 và

CH3COOC2H5

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và

CH3COOCH3

Câu 37: (B-07) X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu

đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Côngthức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C =12, O = 16, Na = 23)

Câu 38: (B-07) Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm

C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

Câu 39: (B-07) Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu

được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

A rượu metylic B etyl axetat C rượu etylic D axit

fomic

Câu 40: (A-08) Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa

riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiệnthích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 41: (A-08) Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương)

và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.

B Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

C Chất Y tan vô hạn trong nước.

D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.

Câu 42: (B-08) Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra

bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomiat D

n-propyl axetat

Câu 43: (B-08) Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho

0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y

và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

COOC2H5

Trang 6

C CH3OOC–CH2–COO–C3H7 D CH3COO–(CH2)2–

COOC2H5

Câu 43 A: (B-08) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol

NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38

gam

Câu 44 B: (A-09) Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch

NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp haiancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D HCOOCH3 và HCOOC2H5

Câu 45: (A-09) Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và

CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nónghỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được mgam nước Giá trị của m là

Câu 46: (A-09) Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong

dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồngphân hình học) Công thức của ba muối đó là:

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.

D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.

Câu 47: (A-09) Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng

vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màunước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là

Câu 48: (B-09) Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn

một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặtkhác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng

kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2.

Câu 49 A: (B-09) Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng

vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol(ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩmcháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam.Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

C2H5COOCH3

Trang 7

Câu 50 B: (B-09) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng

và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tíchcủa 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của

X là

A O=CH–CH2–CH2OH B HOOC–CHO C CH3COOCH3 D.

HCOOC2H5

Câu 51: (B-09) Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một

ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn

Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 52: (A-10) Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam

dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axitcacboxylic đơn chức Hai axit đó là

Câu 53: (A-10) Cho sơ đồ chuyển hoá:

A propan-1,2-điol B propan-1,3-điol C glixerol D

Câu 55: (A-10) Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên

kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (cácthể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dungdịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan.Giá trị của m là

Câu 56: (B-10) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷphân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau.Công thức của X là

A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3

C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5

Câu 57: (B-10) Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X

và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể

Trang 8

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl

axetat

Câu 58: (B-10) Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức

phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứngtráng bạc là

    Este có mùi chuối chín Tên của X là

A pentanal B 2-metylbutanal C 2,2-đimetylpropanal D

3-metylbutanal

Câu 60: (CĐ-07) Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được

sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợpchất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là (Cho H = 1; C = 12;

Câu 62: (CĐ-07) Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau

đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng vớiAgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tácdụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

Câu 63: (CĐ-07) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công

thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 64: (CĐ-07) Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và

khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ

Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)

Câu 65: (CĐ-07) Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúctác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất củaphản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

Câu 66: (CĐ-07) Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế

bằng phản ứng trùng hợp

Trang 9

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCOOCH3.

Câu 67: (CĐ-07) Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo

cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O =16; K = 39)

Câu 68: (CĐ-08) Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam Xtác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứngthu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CH-CH2-COO-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH3

C CH3-COO-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2

Câu 69: (CĐ-08) Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este

HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dungdịch NaOH tối thiểu cần dùng là

ml

Câu 70: (CĐ-08) Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC

X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đunnóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

Câu 71: (CĐ-08) Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịchNaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH →2Z + Y Để oxihoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a molchất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là

đvC

Câu 72: (CĐ-08) Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng

vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm haimuối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol) Cho toàn bộ lượng rượu thu được ởtrên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm

A một axit và một este B một este và một rượu C hai

Câu 73: (CĐ-08) Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làmxúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là

gam

Câu 74: (CĐ-09) Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

Trang 10

D Sản phẩm của phản ứng xà phũng hoỏ chất bộo là axit bộo và glixerol.

Cõu 75: (CĐ-09) Cho 20 gam một este X (cú phõn tử khối là 100 đvC) tỏc dụng với

300 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cụ cạn dung dịch thu được 23,2 gam chấtrắn khan Cụng thức cấu tạo của X là

C CH2=CHCH2COOCH3 D CH3COOCH=CHCH3

Cõu 76: (CĐ-09) Số hợp chất là đồng phõn cấu tạo, cú cựng cụng thức phõn tử

C4H8O2, tỏc dụng được với dung dịch NaOH nhưng khụng tỏc dụng được với Na là

Cõu 77: (CĐ-09) Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tỏc

dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axitcacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tỏc dụng hết với Na thu được 3,36 lớt khớ

H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đú là

Cõu 78: (CĐ-10) Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cựng một ancol và hai axit

cacboxylic kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng (MX < MY) Đốt chỏy hoàn toàn m gam

Z cần dựng 6,16 lớt khớ O2 (đktc), thu được 5,6 lớt khớ CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O.Cụng thức este X và giỏ trị của m tương ứng là

CH3COOCH3 và 6,7 D HCOOC2H5 và 9,5.

Cõu 79: (CĐ-10) Thuỷ phõn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun núng,

thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic Chất X là

Câu 80: Khi đốt cháy hoàn toàn một este tạo (bởi các nguyên tố C, H, O) thu đợc x

mol CO2 và y mol H2O Ta luôn luôn có

Câu 81: Công thức phân tử tổng quát của este mạch hở tạo bởi axit no đơn chức và rợu

đơn chức có 1 nối đôi trong gốc hiđrocacbon là

Câu 84: Khi thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trờng axit thu

đ-ợc 2 chất có thể tham gia phản ứng tráng gơng Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 86: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở thu đợc 1,8

gam H2O Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este trên thu đợc hỗn hợp X gồm

Trang 11

axit và rợu Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu đợc V lít khí CO2 (đktc) Giá trịcủa V là

Câu 87: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và

CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu đợc 21,8 gam muối Số molHCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lợt là

A 0,15 và 0,15 B 0,2 và 0,1 C 0,1 và 0,2 D 0,25 và 0,05

Câu 88: Một este chỉ chứa C,H,O có MX< 200 đvC Đốt cháy hoàn toàn 1,60 gam Xrồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thấy khối lợngbình tăng 4,16g và có 13,79g kết tủa Công thức phân tử của X là

A C8H14O4 B C7H12O4 C C8H16O2 D C7H14O2

Câu 89: Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 chỉ chứa một loại nhómchức Khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu đ ợcmột rợu Y và 17,8gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của X là

A CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 B CH3-OOC-CH2-CH2-OOC-C2H5

C CH3-OOC-CH2-CH2-COO-C2H5 D CH3-COO-CH2-CH2-COO-C2H5

Dùng cho câu 90, 91, 92: Hỗn hợp X gồm 2 este của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng: R1COOR, R2COOR Đốt cháy hoàn toàn 20,1 gam X cần 29,232lít O2

(đktc) thu đợc 46,2 gam CO2 Mặt khác, cho 20,1gam X tác dụng với NaOH đủ thu

Câu 92: Công thức cấu tạo của 2 este là

A CH3COOC3H5 và C2H5COOC3H5 B HCOOC4H7 và CH3COOC4H7

C CH3COOC3H7 và C2H5COOC3H7 D HCOOC4H9 và CH3COOC4H9

Câu 93: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam 1 este no đơn chức thu đợc lợng CO2 lớn hơn ợng H2O là 10,4 gam Công thức phân tử của este là

l-A C4H6O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C3H8O2

Dùng cho câu 94, 95, 96: Cho 35,2gam hỗn hợp A gồm 2 este no đơn chức là đồng phân

của nhau và tạo bởi 2 axit đồng đẳng kế tiếp có tỷ khối hơi so với H2 là 44 tác dụng với2lít dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 44,6g chất rắn B

Câu 94: Công thức phân tử của 2 este là

A C5H10O2 B C4H8O2 C C6H8O2 D

C5H8O2

Câu 95: Khối lợng rợu thu đợc là

Câu 96: Công thức cấu tạo của 2 este là

A CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

C CH3COOC3H7 và C2H5COOC5H5 D HCOOC4H9 và CH3COOC3H7

Dùng cho câu 97, 97: Cho 16,4 gam một este X có công thức phân tử C10H12O2 tácdụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu đợc dung dịch Y

Câu 97: Công thức cấu tạo của X là

A CH3-COO-CH2-C6H4-CH3 B C2H5-COO-CH2-C6H5

C C6H5-CH2-COO-C2H5 D C3H7-COO-C6H5

Câu 98: Khối lợng muối trong Y là

Dùng cho câu 99, 100: Cho 27,2 gam hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ A và B có cùng chức

hoá học với dung dịch NaOH d thu đợc sản phẩm gồm một muối duy nhất của một axit

đơn chức, không no và 11 gam hỗn hợp 2 rợu no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Đốt cháyhoàn toàn 27,2 gam E cần 1,5 mol O2 và thu đợc 29,12lít CO2(đktc)

Câu 101: Công thức phân tử của 2 chất trong E là

Trang 12

A C4H8O2 và C5H10O2 B C4H6O2 và C5H8O2.

C C5H10O2 và C6H12O2 D C5H8O2 và C6H10O2

Câu 102: Tên gọi của 2 este là

A metyl acrylat và etyl acrylat B metyl axetat và etyl axetat

C etyl acrylat và propyl acrylat D metyl propionat và etyl propionat

Câu 103: Cho 8,8 gam một este X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng hết với dungdịch KOH thu đợc 9,8 gam muối Tên gọi của X là

A metyl propionat B etyl axetat

C n-propyl fomiat D iso-propyl fomiat

Dùng cho câu 104, 105, 106: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este đơn chức bằng một lợng vừa đủ

dung dịch NaOH thu đợc 49,2 gam muối của một axit hữu cơ và 25,5 g hỗn hợp 2 rợu

no đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hết 2 rợu thu đợc 1,05 mol CO2

Câu 104: Công thức của 2 rợu tạo este là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH

Câu 105: Số mol của rợu nhỏ trong hỗn hợp rợu thu đợc là

Câu 106: Tên gọi của 2 este là

A metyl axetat và etyl axetat B etyl axetat và propyl axetat

C propyl fomiat và butyl fomiat D metyl fomiat và etyl fomiat

Dùng cho câu 107, 108, 109: Hỗn hợp A gồm 2 este của cùng một axit hữu cơ đơn chức

và 2 rợu đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Cho 26,5g A tác dụng với NaOH đủ thu đ ợc mgam muối và 10,3g hỗn hợp B gồm 2 rợu Cho toàn bộ B tác dụng với Na d thu đợc3,36 lít H2 (đktc)

Câu 107: Giá trị của m là

Câu 108: Tên của 2 rợu trong B là

C propan-1-ol và butan-1-ol D propenol và but-2-en-1-ol

Câu 109: Tên của axit tạo 2 este trong A là

A axit fomic B axit axetic C axit acrylic D axitmetacrylic

Dùng cho câu 110, 111 112: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức trong đó số mol este này

gấp 3 lần số mol este kia Cho a gam X tác dụng hết với NaOH thu đợc 5,64g muốicủa 1 axit hữu cơ đơn chức và 3,18 gam hỗn hợp Y gồm 2 rợu no, đơn chức, đều tạoolefin Nếu đốt cháy hết Y thì thu đợc 3,36 lít khí CO2 (đktc)

Câu 110: Số nguyên tử cacbon của 2 rợu trong Y là

Câu 111: Giá trị của a là

Câu 112: Tên gọi của axit tạo 2 este trong X là

A axit fomic B axit axetic C axit acrylic D axitmetacrylic

Dùng cho câu 113, 114, 115: Cho m gam một este đơn chức X tác dụng hoàn toàn với

500 ml dung dịch KOH 0,24 M rồi cô cạn thu đợc 10,5 gam chất rắn khan Y và 5,4gam rợu Z Cho Z tác dụng với CuO nung nóng, thu đợc anđehit T (h=100%) Thựchiện phản ứng tráng gơng hoàn toàn với T thu đợc 19,44 gam Ag

Câu 113: Tên gọi của Z là

propan-1-ol

Câu 114: Giá trị của m là

Câu 115: Tên gọi của X là

C iso-propyl axetat D iso-butyl axetat

Trang 13

Câu 116: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este E (chỉ chứa 1 loại nhóm chức) cần vừa đủ

100gam dung dịch NaOH 12%, thu đợc 20,4gam muối của một axit hữu cơ và 9,2gammột rợu Biết 1 trong 2 chất (rợu hoặc axit) tạo E là đơn chức Công thức của E là

A (C2H3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5

C C3H5(COOC2H5)3 D C3H5(COOCH3)3

Dùng cho câu 117, 118, 119: Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ X mạch thẳng (chứa

C, H, O) với dung dịch chứa 11,2g KOH đến khi phản ứng hoàn toàn thu đ ợc dungdịch B Để trung hoà KOH d trong B cần 80 ml dung dịch HCl 0,5 M và thu đợc 7,36ghỗn hợp 2 rợu đơn chức và 18,34g hỗn hợp 2 muối

Câu 117: Công thức của 2 rợu tạo X là

A C2H5OH và C3H5OH B C3H5OH và CH3OH

C CH3OH và C3H7OH D C3H7OH và C2H5OH

Câu 118: Công thức của axit tạo X là

Câu 119: Giá trị của a là

Dùng cho câu 120, 121, 122, 123: Đun nóng 0,1 mol este no, đơn chức E với dung dịch

chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu đợc mgam chất rắn A và 4,6 g rợu B Đốt cháy A thu đợc 9,54 g M2CO3 và 4,84 gam CO2 và

a gam H2O

Câu 120: Kim loại kiềm M là

Câu 121: Tên gọi của E là

A etyl axetat B etyl fomiat C metyl axetat D metylfomiat

Câu 122: Giá trị của m là

Câu 123: Giá trị của a là

Dùng cho câu 124, 125: Đun nóng 7,2 gam A (là este của glixerin) với dung dịch

NaOH d, phản ứng kết thúc thu đợc 7,9 gam hỗn hợp muối của 3 axit hữu cơ no, đơnchức mạch hở D, E, F; trong đó E, F là đồng phân của nhau, E là đồng đẳng kế tiếpcủa D

Câu 124: A có số lợng đồng phân là

Câu 125: Tên gọi của axit có khối lợng phân tử nhỏ nhất tạo A là

A axit fomic B axit axetic C axit propionic D axit butyric

Dùng cho câu 126, 127, 128: Cho 0,1 mol một este X tác dụng vừa đủ với 100ml dung

dịch NaOH 2M thu đợc hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ mạch hở Y, Z đều đơn chức

và 6,2 gam một rợu T Axit Y no, không tham gian phản ứng tráng gơng Axit Z không

no, chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon phân nhánh Đốt cháy hết hỗnhợp hai muối thu đợc ở trên tạo ra H2O, m gam Na2CO3, và 0,5 mol CO2

Câu 126: Tên gọi của T là

A etan-1,2-điol B propan-1,2-điol C glixerol D propan-1-ol

Câu 127: Giá trị của m là

Câu 128: Tên gọi của Y là

A axit propionic B axit axetic

C axit butyric D axit iso butyric

Dùng cho câu 128, 130: X là este của  - aminoaxit (có mạch thẳng chứa 1 nhóm

amino và 2 nhóm cacboxyl) Thuỷ phân hoàn toàn một lợng X trong 100ml dung dịchNaOH 1M rồi cô cạn, thu đợc 1,84 gam một rợu Y và 6,22 gam chất rắn khan Z Đunnóng Y với H2SO4 đặc ở 1700C (h = 75%), thu đợc 0,672 lít olefin (đktc)

Câu 129: Danh pháp IUPAC của Y là

A etanol B propan-1-ol C propan-2-ol D butan-1-ol

Trang 14

Câu 130: Tên gọi của X là

A đi(n-propyl) aminosucxinat B đi(n-propyl) glutamat

Dùng cho câu 131, 132, 133: Một este X (không có nhóm chức khác) có 3 nguyên tố

C, H, O và có khối lợng phân tử nhỏ hơn 160đvC Lấy 1,22 gam X phản ứng vừa đủvới 200 ml dung dịch KOH 0,1M Cô cạn dung dịch thu đợc phần hơi chỉ có H2O vàphần rắn có khối lợng x gam Đốt cháy hoàn toàn chất rắn này thu đợc CO2, H2O và y

Dùng cho câu 134, 135: Cho 0,25 mol hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi C, H, O) phản

ứng vừa đủ với 350ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thì thu đợc 1 anđehit no mạch

hở (chứa 27,586% oxi về khối lợng) và 28,6 gam 2 muối

Câu 134: Công thức của anđehit tạo thành là

A CH3CHO B C2H5CHO C C3H7CHO D C4H9CHO

Câu 135: Công thức cấu tạo của 2 este là

A H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C6H5

B H-COO-C(CH3)=CH2 và H-COO-C6H5

C CH3-COO-CH=CH-CH3 và CH3-COO-C6H5

D H-COO-CH=CH2 và H-COO-C6H5

Dùng cho câu 136, 137: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa C,H,O)

phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 5M, thu đợc hỗn hợp 2 muối của 2 axit

no đơn chức và 1 rợu no đơn chức Y Cho Y tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lít

H2(đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu đợc 29,12 lít khí CO2 (đktc)

Câu 136: Hỗn hợp X gồm

Câu 137: Công thức cấu tạo của 2 chất trong X là

A CH3COOC2H5 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và C2H5COOH

HCOOCH3

Câu 138: Cho hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa C,H,O) tác dụng

vừa đủ với 8 gam NaOH thu đợc 1 rợu và 2 muối của 2 axít hữu cơ Lợng rợu thu đợccho tác dụng hết với Na tạo ra 2,24lít khí H2 (đktc) Hỗn hợp A gồm

Dùng cho câu 139, 140, 141: Cho hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức, mạch

hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2M thu đ ợc 1 rợu và mgam 1 muối Cho lợng rợu thu đợc ở trên tác dụng hết với Na tạo ra 0,168 lít khí H2

(đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lợng A ở trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình

đựng CaO d thấy khối lợng bình tăng thêm 7,75 gam

Câu 139: Hỗn hợp A gồm

C một axit và một este D một anđehit và một rợu

Câu 140: Công thức cấu tạo của 2 chất trong A là

A C2H5COOH và C2H5COOC2H5 B HCOOC3H7 và C3H7OH

C HCOOC2H5 và HCOOC3H7 D CH3COOH và CH3COOC3H7

Câu 141: Giá trị của m là

Trang 15

Dùng cho câu 142, 143: Chia hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở

(chứa C, H, O) thành 2 phần bằng nhau Phần 1 phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịchNaOH 1M, thu đợc dung dịch B chứa 1 muối và m gam 1 rợu B có khả năng tham giaphản ứng tráng gơng Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu đợc 8,8g CO2 và 5,4 g H2O

Câu 142: Công thức cấu tạo của 2 chất trong A là

A HCOOC2H5 và C2H5OH B HCOOCH3 và CH3OH

C HCOOH và HCOOC2H5 D HCOOH và CH3OH

Câu 143: Giá trị của m là

Dùng cho câu 14, 15: Cho hỗn hợp A gồm một este no đơn chức B và một rợu đơn

chức C tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu đợc 0,35 mol rợu C Cho

C tách nớc ở điều kiện thích hợp thu đợc chất hữu cơ D có tỷ khối hơi so với C là 1,7.Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn A cần dùng 44,24 lít O2 (đktc)

Câu 144: Công thức của rợu C là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C3H5OH

Câu 145: Công thức phân tử của axit tạo B là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 146: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ no đơn chức mạch hở

(chứa C, H, O), thu đợc x mol CO2 và x mol H2O Nếu cho X tác dụng với KOH d thìthu đợc một muối và một rợu Hỗn hợp X gồm

Dùng cho câu 147, 148: Cho m gam một este đơn chức X tác dụng hết với dung dịch

NaOH Sau phản ứng, cho toàn bộ lợng rợu tạo thành qua bình Na d thu đợc 0,05 mol

H2 và khối lợng bình tăng 3,1 gam Mặt khác, m gam X chỉ làm mất màu 16 gam Br2

trong dung dịch và sản phẩm thu đợc chứa 61,54 % brôm theo khối lợng

Câu 147: Công thức của rợu tạo thành là

A C3H5OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 148: Công thức phân tử của X là

A C6H10O2 B C5H8O2 C C4H6O2 D C3H4O2

Dùng cho câu 149, 250: Cho hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở

(chứa C, H, O với tỷ lệ mol 1:1) phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M, thu

đợc một rợu X và 4,1 gam một muối Oxi hoá X thành anđehit (h=100%), rồi lấy sảnphảm thu đợc thực hiện phản ứng tráng gơng hoàn toàn thì thu đợc 43,2gam Ag

Câu 149: Công thức của rợu X là

A CH3OH B C2H5OH C C4H9OH D C3H7OH

Câu 150: Công thức của một chất trong hỗn hợp A là

A HCOOCH3 B CH3COOH C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

CHUYấN ĐỀ: CACBOHIDRAT

Cõu 1:Cho biết chất nào sau đõy thuộc monosacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ

Cõu 2:Cho biết chất nào sau đõy thuộc đisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ

Cõu 3:Cho biết chất nào sau đõy thuộc polisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Cõu 4: Chất nào sau đõy là đồng phõn của Fructozơ?

Trang 16

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

Câu 5: Chất nào sau đây là đồng phân của Mantozơ?

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ

Câu 6:Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương.Đó là do:

A.Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ

C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ

D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ

Câu 7:Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?

A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 8:Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh

mạch),đó là loại đường nào?

A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ Câu 9:Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào?

A.Monosaccarit B.Đisaccarit C.Polisaccarit D.Oligosaccarit Câu 10:Hãy chọn phát biểu đúng:

A.Oxi hoá ancol thu được anđehit B.Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton

C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức D.Fructozơ là hợp chất hữu

cơ đa chức

Câu 11:Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?

A.Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 B.Phản ứng với

A.Quỳ tím B.CaCO3 C.CuO D.Cu(OH)2

Câu 13:Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 (t0)

C.H2 (Ni/t0) D.Br2

Câu 14:Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau?

A.Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0

B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0

D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2

Trang 17

Câu 15:Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau:

1.Saccarozơ và dung dịch glucozơ

2.Saccarozơ và mantozơ

3.Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các chất trong mỗi nhóm cho trên:

A.Cu(OH)2/NaOH B.AgNO3/NH3 C.Na D.Br2/H2O

Câu 16:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

Câu 17:Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ

C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ Câu 18:Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ Câu 19:Một dung dịch có các tính chất:

-Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

-Tác dụng khử [Ag(NH3)2 ]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng

-Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim

Dung dịch đó là:

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

Câu 20:Đường mía (saccarozơ) thuộc loại saccarit nào?

A.Monosaccarit B.Đisaccarit C.Polisaccarit D.Oligosaccarit.Câu 21:Cho ba dung dịch: Dung dịch chuối xanh, dung dịch chuối chín, dung dịch KI.Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt ba dung dịch trên

A.Khí O2 B.Khí O3 C.Cu(OH)2 D.NaOH

Câu 22:Đường nào sau đây không thuộc loại saccarit?

A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Saccarin.Câu 23:Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau

B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)

Câu 24:Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại:

A.Đơn chức B.Đa chức C.Tạp chức D.Polime

Câu 25:Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:

X dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch

Vậy X không phải là chất nào dưới đây?

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

Câu 26:Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?

A.Đều được lấy từ củ cải đường

B.Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

C.Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH¬3)2 ]OH

Trang 18

D.Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam Câu 27:Công thức hoá học nào sau đây là của nước Svâyde,dùng để hoà tan

xenlulozơ,trong qúa trình sản xuất tơ nhân tạo?

A.[Cu(NH3)4 ](OH)2 B.[Zn(NH3)4 ](OH)2

B.[Cu(NH3)4 ]OH D.[Ag(NH3)2 ]OH

Câu 28:Glucozơ tồn tại bao nhiêu dạng mạch vòng?

A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 29: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?

A.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch

C.Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete

D.Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2

Câu 30:Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau?

A.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch

C.Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho phản ứng tráng gương D.Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2

Câu 31: Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng:dd

glucozơ, benzen, ancoletylic, glixerol?(Dụng cụ coi như có đủ)

A.Cu(OH)2, Na B.AgNO3/NH3 ,Na C.Br2,Na C.HCl, Na

Câu 32:Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Glucozơ,

Glixerol, metanol.(Dụng cụ coi như có đủ)

A.Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 C.Na D.Br2

Câu 33:Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Fructozơ,

fomanđehit, etanol.(Dụng cụ coi như có đủ)

A.Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 C.Na D.Br2

Câu 34: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:

A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic.C.propin, propen, propan D.glucozơ, propin, anđehit axetic.Câu 35: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:

A.glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ B.glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ

C.axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D.saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ

Câu 36:Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 37: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

Trang 19

A.Glixerol, glucozơ, fructozơ B.Saccarozơ, glucozơ, mantozơ.C.Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic D.Saccarozơ, glucozơ, glixerol.Câu 40:Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là:

A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y

Câu 41:Saccarozơ và glucozơ đều có:

A.Phản ứng với dung dịch NaCl

B.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

D.Phản ứng với dung dịch AgNO3¬/NH3 đun nóng TNPT-2007

Câu 42: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:

A.2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam

Câu 43: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:

A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2 gam D.21,6 gam TNPT-2007

Câu 44:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam TNPT- 2007

Câu 45: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:

A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam TNPT-2007

Câu 46: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m

kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%).Giá trị của m là:

A.2,52 B.2,22 C.2,62 D.2,32

ĐH khối B-2007

Câu 47: Phát biểu không đúng là:

A.Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B.Thuỷ phân (xúc tác H+,t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosacarit

Trang 20

C.Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác H+,t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

D.Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa

A.550 B.810 C.650 D.750

ĐH khối B-2007

Câu 50: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa.Nồng độ mol ( hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là:

A.0,2 M B.0,1M C.0,01M D.0,02M

CĐ khối A-2007

Câu 51:Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A.glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic

B.glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), fructozơ

C.saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic,ancol etylic

D.glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), acol etylic

CĐ khối A-2007

Câu 52 Gluxit (cacbonhiđrat)chỉ chứa hai gốc Glucozơ trong phân tử là:

A.saccarozơ B.Tinh bột C.mantozơ D.xenlulozơ

ĐH khối A-2008

Câu 53: Tinh bột ,xenlulozơ,saccarozơ,mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A.hoà tan Cu(OH)2 B.trùng ngưng C.tráng gương D.thuỷ phân

ĐH khối A-2008

Câu 54:Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

A.2,25 gam B 1,80 gam C.1,82 gam D.1,44 gam

ĐH khối A-2008

Câu 55: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol)etylic 460 là (biết hiệu suất của quá trình là 72% và khôi lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 6,0 kg B 5,4kg C 5,0kg D.4,5kg

ĐH khối B-2008

Câu 56: Cho các chất (an col)etylic,glixein(glixerol),glucozơ,đimetyl ete và axit fomit.Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Trang 21

A 3 B.2 C.4 D.1 ĐHkhối B-2008

Câu 57: Cho dãy các chất :C2H2,HCHO,HCOOH,CH3CHO,(CH3)2CO,C12H22O11(mantozơ).Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là:

Câu 60:Cho sơ đồ chuyển hoá sau(mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y→ Z→ metyl axetat

Các chấtY,Z trong sơ đồ trên lần lược là :

A.Các dung dich glucozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic

B.Các dung dịch glucozơ, anilin, metyl fomiat, axit axetic

C.Các dung dịch saccarozơ, mantozơ, tinh bột, natrifomiat

D.Tất cả đều đúng

Câu 65:Lấy 100 ml dd X gồm 2,7 gam glucozơ và 3,42 gam saccarozơ đun nóng với

100 ml dd H2SO4 0,01M Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng là:

A.CM(glucozơ) = 0,125 M B.CM(fructozơ) = 0,125 M

Trang 22

Câu 66: Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơtrinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là 10%.

Câu 67: Một mẫu tinh bột có M = 5.105 (u).Nếu thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tinh bột ta

sẽ thu được bao nhiêu mol glucozơ?

Câu 68:Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 69: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic Trongquá trình chế biến ancol etylic bị hao hụt 10% Khối lượng ancol etylic thu được là:

Câu 70:Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:

Glucozơ → ancol etylic → but -1,3- đien → cao su buna Hiệu suất của quá trình điềuchế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 73: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được

Câu 74: Để xác định glucozơ có trong nước của người bị bệnh tiểu đường người ta có thể dùng thuốc thử nào dưới đây?

Câu 77:Khử gucozơ bằng H2 để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gsobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?

Câu 78: Xenlulozơtrinitrat là chất dể cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg

xenlulozơtrinitrat từ xenlulozơ và HNO3 với H=90%, thì thể tích HNO396% ( d= 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lit?

Trang 23

Câu 79: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chổ:

A.Thành phần phân tử B.Độ tan trong nước

C.Cấu trúc phân tử D.Phản ứng thủy phân

Câu 80: Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?

Câu 81: Cho gluczơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dd NaOH 1,25 M ( d=1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối với tổng nông độ là 6,833%.Khối lượng glucozơ đã dùng là:

Câu 82:Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

(CH3CO)2O/H2SO4 đặc

Câu 83: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam a có giá trị là:

Câu 84: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A.Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

B.Tráng gương, tráng phít

C.Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D.Nguyên liệu sản xuất P.V.C

Câu 85: Từ 10 kg gạo nếp có 80% tinh bột, khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lit cồn 960? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 960 là 0,807 g/ml

Câu 86: Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:

Câu 89:Để phân biệt các dd các chất riêng biệt: saccarozơ, mantozơ, etanol,

fomanđehit người ta có thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây?

D.A,B,C đều sai

Câu 90: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dd C2H5OH, CH3COOH, glucozơ, saccarozơ bằngphương pháp hoá học nào sau đây có thể nhận biết 4 dd trên ( tiến hành theo trình tự sau)

A.Dùng quỳ tím, dùng AgNO3/NH3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ, dd AgNO3/NH3

B.Dùng dd AgNO3/NH3, quỳ tím

Trang 24

C.Dùng Na2CO3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ, dd AgNO3/NH3.

D.Dùng Na, dd AgNO3/NH3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ,dd

AgNO3/NH3

Câu 91: Có 3 lọ đựng 3 chất bột màu trắng sau: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Bằng cách nào trong các cách sau có thể nhận biết các chất trên tiến hành theo trình tự sau:

A.Hoà tan vào nước, vài giọt dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3

B.Hoà tan vào H2O, dùng iot

C.Dùng vài giọt dd H2SO4 đun nóng, dd AgNO3/NH3

Câu 93: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa

đủ ta thu được dung dịch X Cho AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ thu được khối lượng Ag là:

Câu 94: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được

là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%

Câu 95: Để nhận biết dung dịch các chất glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng Ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

A.Quỳ tím, dd iot B.Dung dịch iot, dd HNO3 đặc

C.Quỳ tím, dd HNO3 đặc D.Dùng Cu(OH)2, dd HNO3

Câu 96: Tinh bột và xenlulozơ đều là poli saccarit có CTPT (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo thành sợi, còn tinh bột thì không Cách giải thích nào sau đây là đúng

A.Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài dể xoắn lại thành sợi

B.Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài sắp xếp song song với nhau theo một trục xoắn lại thành sợi

C.Tinh bột là hỗn hợp của 2 thành phần amilozơ và amilopectin, mạch phân tử của chúng xếp song song với nhau làm cho tinh bột ở dạng hạt

D.Hai thành phần amilozơ và amilopectin xoắn lại thành vòng xoắn, các vòng xoắn đó cuộn lại làm cho tinh bột ở dạng bột

Câu 97: Để nhận biết dd các chất: lòng trắng trứng, xà phòng, glixerol, hồ tinh bột Ta

có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

Cu(OH)2, dd I2

C.Dung dịch I2, Cu(OH)2 D.Cả B,C đều đúng

Câu 98:Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơtrinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dd HNO399,67% ( d = 1,52 g/ml) cần dùng là:

Trang 25

Cõu 99: Cho 8,55 g cacbohiđrat A tỏc dụng với dd HCl, rồi cho sản phẩm thu được tỏc dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 g Ag kết tủa A cú thể là chất nào sau đõy?

Cõu 100: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđric axetic (CH3CO)2O với H2SO4 đặc thu được 6,6 gam axit axetic và 11,1 gam hỗn hợp X gỗm xelulozơ triaxetat và

xenlulozơ điaxetat.% khối lượng mỗi chất xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat lần lượt là:

CHUYấN ĐỀ:

AMIN – AMINO AXIT – PEPTIT – PROTEIN

Câu 1: a, Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có CTPT C3H9N ?

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hởng hút electron của nhân benzen lên nhóm -

NH2 bằng hiệu ứng liên hợp

B Anilin không làm thay đổi màu giấy quỳ tím ẩm

C Anilin ít tan trong H2O vì gốc C6H5 - kị nớc

D Nhờ có tính bazơ , anilin tác dụng đợc với dung dịch brom

Trang 26

Câu 7: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là :

A Do amin tan nhiều trong H2O

B Do phân tử amin bị phân cực mạnh

C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N bị hút về phíaN

D Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton

Câu 8: Cho các bazơ sau

C (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

Câu 9:Cho các chất C6H5NH2 (1) : C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3) ; NaOH (4); NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ( từ trái qua phải) của 5 chất trên là:

A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), (2) ,(5), (3), (4)

(5)

Câu 10: Tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniăc là do

A Nguyên tử N còn đôi e cha tạo liên kết B Ntử N có ĐAĐ lớn

Nếu R là gốc đẩy e sẽ làm tăng mật độ e trên N tính bazơ tăng.

Nếu R là gốc hút e sẽ làm giảm mật độ e trên N tính bazơ tăng.

Amin bậc 3 khó kết hợp với proton H + do sự án ngữ không gian của nhiều nhóm R đã cản trở sự tấn công của H + vào nguyên tử N

Câu 12 :Cho các chất sau : p-CH3C6H5NH2(1), m-CH3C6H5NH2 (2), C6H5NHCH3

Câu 15 : Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ?

A Etylamin dễ tan trong H2O do có tạo liên kết H với nớc

B Nhiệt độ sôi của rợu cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tơng đơng do có liên kết H giữa các phân tử rợu

Ngày đăng: 02/05/2021, 03:10

w