1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DS 9DE KT CHUONG 3 CO TL TNKQ

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Neáu muoán ñeán B sôùm hôn döï ñònh 1 giôø thì hon da phaûi taêng vaän toác theâm 8km/h. Neáu muoán ñeán B muoän hôn döï ñònh 40 phuùt thì hon da phaûi giaûm vaän toác ñi 4km/h. Tín[r]

Trang 1

Điểm Lời phê

ĐỀ I:

A Trắc nghiệm: (4 điểm)

Bài 1: ( Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước cân trả lời đúng nhất trong các câu hỏi

sau.)

1) Phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 7x – 2y2 = 5 B –0x + 80y = 0 C 0x + 0y = 0 D Cả B và C

2) Cặp số (–3; –1) là nghiệm của phương trình nào ?

A 4x – y = 11 B –2x + 0y = –6 C x – 3y = 0 D Cả A và C

3) Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 0x – 5y = 5 và 9x – 0y = 9 là :

A (1; –1) B (–1; –1) C (1;1) D (–1;1)

4) Hệ phương trình 2 3 7

x y

  

A Có vô số

nghiệm

B Vô nghiệm C Có 1 nghiệm duy nhất D Có 2 nghiệm

Bài 2: Điền vào chỗ trống ( .) để được một khẳng định đúng.

Nếu điểm H thuộc đường thẳng (d): ax + b = y thì toạ độ (x0; y0) của H là một

………của phương trình ………

Bài 3: Hãy nối một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một khẳng định đúng.

Hệ phương trình: ax + by = c (d )a'x + b'y = c' (d')

a) có 1 nghiệm duy nhất

1) Nếu (d) trùng (d’) thì hệ phương trình b) vô nghiệm

2) Nếu (d) cắt (d’) thì hệ phương trình c) có 2 nghiệm

3) Nếu a a' b b' c c' thì hệ phương trình d) có vô số nghiệm.

B Tự luận: (6 điểm)

Bài 1:

Giải hệ phương trình

11

11

Bài 2:

Cho các điểm H 1;5

3

 ; L(–3; 25) và K(2; –5).

1 Viết phương trình đường thẳng (d) y = ax + b, biết nó qua các điểm L và K

Trang 2

Bài 3:

Một hon da đi từ A đến B với thời gian dự định Nếu muốn đến B sớm hơn dự

định 1 giờ thì hon da phải tăng vận tốc thêm 8km/h Nếu muốn đến B muộn hơn dự định 40 phút thì hon da phải giảm vận tốc đi 4km/h Tính vận tốc và thời gian dự định

Bài giải:

Trang 3

Điểm Lời phê

ĐỀ II:

A Trắc nghiệm: (4 điểm)

Bài 1: ( Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước cân trả lời đúng nhất trong các câu hỏi

sau

1) Hệ phương trình 2 3 3

A Có 1 nghiệm duy nhất B Có vô số nghiệm C Vô nghiệm D Có 2 nghiệm

2) Cặp số (–1; –3) là nghiệm của phương trình nào ?

A x – 3y = –10 B –2x + 0y = –2 C 4x – y = 1 D phương trình

khác

3) Phương trình nào không là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 7x – 0y = 0 B –7y + 2x = 0 C 0x + 0y = 0 D Cả B và C

4) Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 0x – 2 5y = –2 5 và –39x – 0y = 39 là :

A (–1; –1) B (–1;1) C (1;1) D (1; –1)

Bài 2: Điền vào chỗ trống ( .) để được một khẳng định đúng.

Nếu toạ độ (x0; y0) của L là một nghiệm của phương trình ax + b = y thì điểm L

……… đường thẳng (d): ………

Bài 3: Hãy nối một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một khẳng định đúng.

Hệ phương trình: ax + by = c (d )a'x + b'y = c' (d')

a) có 1 nghiệm duy nhất

1) Nếu a a'b b'c c' thì hệ phương trình b) vô nghiệm

2) Nếu a a' b b'thì hệ phương trình c) có 2 nghiệm.

3) Nếu (d) song song với (d’) thì hệ phương

B Tự luận: (6 điểm)

Bài 1:

Giải hệ phương trình

Bài 2:

3

Trang 4

2 Các điểm M; N; K có thẳng hàng không? vì sao?

Bài 3:

Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc dự định Nếu ca nô tăng thêm 3km/h thì đến B sớm hơn dự định 2 giờ Nếu ca nô giảm vận tốc đi 3km/h thì ô tô đến B chậm hơn dự định

3 giờ Tính vận tôc và thời gian dự định

Bài giải:

Ngày đăng: 01/05/2021, 19:36

w