1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KT chuong 4DS 10 theo chuan co ma tran

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Giải các bất phương trình, sử dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai.. Câu 3: Áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai tìm m thỏa điều kiện cho trước.[r]

Trang 1

Số tiết: 46

Đối tượng HS: Trung bình – Khá.

I- Mục tiêu:

1. Về kiến thức : Đánh giá mức độ tiếp thu của HS về

+ Bất đẳng thức, bất phương trình

+ Dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai

+ Phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

2. Về kĩ năng: Mức độ thành thạo về:

+ Cách chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản

+ Việc áp dụng bất đẳng thức Cô-si tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

+ Việc áp dụng định lí về dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai giải bất phương trình bậc nhất, bậc hai

+ Cách biểu diễn tập nghiệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

3. Về mức độ:

Nhận biết (3đ) + Thông hiểu (4đ) + Vận dụng (3đ)

II- Ma trận đề:

Ma trận nhận thức:

Chủ đề cần đánh giá Tầm quan trọngcủa KTKN thức của KTKNMức độ nhận Tổng điểm Theo thangđiểm 10 Bất đẳng thức, hệ bất

Dấu của nhị thức bậc

Ma trận đề dựa trên ma trận nhận thức:

CÁC CHỦ ĐỀ

CHÍNH

Mức độ nhận thức – Số điểm tương ứng Tổng số

điểm theo thang điểm 10

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng & Những khả

năng cao hơn

Bất đẳng thức, hệ bất

Dấu của nhị thức bậc

Ma trận đề sau khi chỉnh sửa:

CÁC CHỦ ĐỀ

CHÍNH

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng số

câu hỏi, tổng điểm

Bất đẳng thức, hệ bất

phương trình hai ẩn

Câu 1

1,5

1 1,5

Dấu của nhị thức bậc

nhất

Câu 2a

3,0

1 3,0

Trang 2

Tỉ lệ % 30% 45% 25% 10,0

III- Mô tả.

Câu 1: Xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình.

Câu 2: Giải các bất phương trình, sử dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và tam

thức bậc hai

Câu 3: Áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai tìm m thỏa điều kiện cho trước IV- Nội dung:

Đề 1:

Câu 1: ( 1,5 điểm) Xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình:

1

x y

x y

 

 

 Câu 2: ( 6,0 điểm) Giải bất phương trình sau:

a) 3 2 2

x

x

b) 2x x  23x 40

Câu 3: (2,5 điểm) Cho phương trình: x2m 3x 2 3 m m 2 0

a) Chứng minh rằng: phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Đề 2:

Câu 1: ( 2 điểm) Xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình:

2 4

x y

x y

  

 

 Câu 2: ( 6,0 điểm) Giải bất phương trình sau:

a)

3

3

2x3

b) 2 x x  2 5x40

Câu 3: (2,5 điểm) Cho phương trình: x23m1x 2 3 m m 2 0

a) Chứng minh rằng: phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

V- Đáp án và thang điể m:

1

(1,5

đ)

a

Vẽ được 2 đường thẳng:

1

2

d x y

d x y

 

  Gạch bỏ chính xác các miền nghiệm

Xác định được miền nghiệm của hệ

Vẽ được 2 đường thẳng:

1 2

d x y

d x y

  

  Gạch bỏ chính xác các miền nghiệm

Xác định được miền nghiệm của hệ

0,5 0,75 0,25 2

(6đ)

a Đưa ra được đúng điều kiện

3 6

 

Lập đúng bảng xét dấu

Đưa ra đúng điều kiện

x

 

Lập đúng bảng xét dấu

0,5 0,5 1,0

Trang 3

Chỉ ra đúng tất cả các nghiệm của nhị thức và tam thức

Lập đúng bảng xét dấu

 ; 4  2;1

Chỉ ra đúng tất cả các nghiệm của nhị thức và tam thức

Lập đúng bảng xét dấu

 ;1 2; 4

0,5

1,5 1,0

3

(2,5

đ)

f

a

2

5 6 17 0,

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm

phân biệt

2

13 6 9 0,

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

0,5 0,5

h

b

Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

2

0

a c

m m

     

Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

2

0

a c

m m

     

0,5 0,5 0,5

VI- Củng cố, dặn dò:

Nhắc nhở HS về học bài và chuẩn bị bài cho tiết học tới

Ngày đăng: 08/06/2021, 16:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w