1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV PHÁT TRIỂN đề số 37

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 384,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số bậc ba y f x  có bảng biến thiên trong hình bên... Khi đó thể tích khối nón bằng A.. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?. Thể tích của khối chóp S ABCD... Đồ thị

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Câu 1 Biến đổi biểu thức Aa.3a2 về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được

A Aa B

7 6

7 2

Câu 2 Hàm số yf x  với đồ thị như hình vẽ có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 3 Cho số phức z1i 2 1 2 i Số phức z có phần ảo bằng

Câu 4 Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 3

2

a

và bán kính đường tròn đáy bằng

2

a

A

3 3

8

a

3 3 8

a

3 3 6

a

3 3 24

a

Câu 5 Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa mặt phẳng    :2x4y4z 1 0 và mặt phẳng

   :x2y2z 2 0 bằng

A 1

3

1

3

Câu 6 Hàm số bậc ba yf x  có bảng biến thiên trong hình bên

Số nghiệm của phương trình f x    0, 5 là

Câu 7 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b;  có đồ thị  C cắt trục hoành tại điểm có hoành độ

xc Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi  C , trục hoành và hai đường thẳng xa x, b

b

a

S f x dx

b

a

S f x dx

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 37 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 2

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 8 Gọi z z1; 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

2z 3z 7 0 Giá trị của biểu thức

1 2 1 2

zzz z bằng

A 5

2

2

Câu 9 Hàm số 4

16 log ( 16)

yx  có đạo hàm là

A

3

ln 2

x

3

4

(x 16) ln 2

x

y 

1

4(x 16) ln 2

y 

3

4

16 ln 2

x 16

x

y 

Câu 10 Phương trình 6.4x13.6x6.9x 0 có tập nghiệm là

A 2 3

,

3 2

S  

 . B S  0,1 C S   1,1 D S  1

Câu 11 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P đi qua các điểm A ( 1; 0; 0),

(0; 2; 0)

B , (0; 0; 2)C  có phương trình là

A 2x   y z 2 0 B 2x   y z 2 0 C 2x   y z 2 0 D 2x   y z 2 0

Câu 12 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua M1; 4;3 và vuông góc với trục Oy

có phương trình là

A z  3 0 B y 40 C y 40 D x  1 0

Câu 13 Một khối tròn xoay có độ dài đường sinh 13 cm  và bán kính đáy r5cm Khi đó thể tích

khối nón bằng

A V 20cm3 B V 300cm3 C 325  3

3

Câu 14 Họ các nguyên hàm của hàm số   3

2

1 4

x

  là

A   4 2

ln

x

C   4 1

x

12

x

Câu 15 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

A y x2 x 1 B yx4x21 C y x33 x D yx33 x

Câu 16 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SAABCD và

3

SAa Thể tích của khối chóp S ABCD

A V 6 a3 B V2a3 C V 3 a3 D Va3

Câu 17 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f  0 2,  

1

0

5

fx dx

2

-2 -5

y

Trang 3

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

A f  1 7 B f  1 10 C f 1  3 D f 1  3

Câu 18 Đồ thị hàm số yf x  với bảng biến thiên như hình vẽ có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm

cận đứng bằng bao nhiêu?

Câu 19 Tổng 1 12 1

S      có giá trị là

A 1

1

1

1

9.

Câu 20 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm mệnh đề đúng?

A Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;1

B Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 2; 2

C Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng   1; 

D Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng ;1

Câu 21 Cho log 25 m, log 53 n Tính A log 2000 log 67525  9 theo m, n

A A 3 2m nB A 3 2m nC A 3 2m nD A 3 2m n

Câu 22 Hàm số   cos5

sin

x

f x

x

 có một nguyên hàm F x bằng 

A 14 2019

4 sin x

4 sin x . C 4

4 2018

sin x . D 4

4 2018

sin x

Câu 23 Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z22z 3 0 Điểm biểu diễn hình học

của số phức z1 là:

A M   1; 2 B M  1; 2 C M   1; 2 D M 1; 2i

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;1và mặt phẳng  P : 2x y 2z 1 0

Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng  P có phương trình

A x22y12z12 4 B x22y12z12 5

C x22y12z12 3 D x22y12z12 9

Trang 4

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 25 Cho hàm số yf x  liên tục trên tập  Nếu  

5

1

2f x dx 2

3

1

f x x 

5

3

d

f x x

giá trị bằng

Câu 26 Số phức z thỏa mãn 2z3i z  6 i 0 có phần ảo là

Câu 27 Cho hàm số yf x  có đồ thị yf x như hình vẽ Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 28 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm A1; 1; 2  và B  3; 2;1 có phương trình

tham số là

A

4 3

3 2 1

 

  

  

4 3

1 2

 

  

  

, t  

C

1 4

1 3 2

 

  

  

1 4

1 3 2

 

  

  

, t  

Câu 29 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a Diện tích xung quanh

của hình nón đỉnh Svà đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD bằng:

A

2

15 4

a

2

17 2

a

2

15 2

a

2

17 4

a

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC, với A ( 4;9; 9), (2;12; 2)   B  và

C   mm m  Tìm giá trị của m để tam giác ABC vuông tại B

Câu 31 Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1

5

25

x x

  

 

A 2;  B ;1 C ; 2 D 1; 

Câu 32 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   1

1

x

f x

x

 trên đoạn 3;5

Khi đó Mm bằng

A 7

1

3

Câu 33 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và có đồ thị hàm số yf' x như hình vẽ Hàm số

3 

y f x đồng biến trên khoảng nào?

Trang 5

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

A  ; 1 B  2; 1 C 2;  D 1;2

Câu 34 Số phức z a bi ( a , b  ) là số phức có môđun nhỏ nhất trong tất cả các số phức thỏa điều

kiện z3iz 2 i, khi đó giá trị z z bằng

A 3

1

5.

Câu 35 Cho tứ diện SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB3 ,a BC4a, SA(ABC)và

cạnh bên SCtạo với đáy góc 60 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp SABC

A

3 50 3

a

3 5 3

a

3

3

a

3 500 3

a

Câu 36 Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2 3 10

z i  i  i   i

A Phần thực của z là 33, phần ảo của z31i

B Phần thực của z là 31, phần ảo của z là 33

C Phần thực của z là 31, phần ảo của z33i

D Phần thực của z là 33, phần ảo của z là 31

Câu 37 Cho hàm số yf x  liên tục trên 0;1 và thỏa mãn   2  3 6

6

3 1

x

 Tính

 

1

0

d

Câu 38 Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị  C của hàm số 2

2

x y x

 sao cho khoảng cách từ điểm M

đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng?

Câu 39 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  2  2

log x log x  3 m0 có nghiệm x 1;8

A 6m9 B 2m3 C 2m6 D 3m6

Câu 40 Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

A 37

5

10

42

37.

Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình chữ nhật có AB2a, AD4a,

SAABCD và cạnh SC tạo với đáy góc o

60 Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh AD sao cho DNa Khoảng cách giữa MNSB

A 2 285

19

a

19

a

19

a

19

a

Trang 6

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 42 Gọi d là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số 2 3 2

3

yxxx Hỏi đường

thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?

A 5;2

3

M  

5 2;

3

P  

2 5;

3

N  

5 2;

3

Q 

 .

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P : 2x   y z 5 0 tiếp xúc với mặt cầu

   2  2  2

S x  y  z  tại điểm M a b c ; ;  Tính giá trị biểu thức Ta b c 

A T 2 B T 10 C T  4 D T  2

Câu 44 Cho các số thực x y , thay đổi, thỏa mãn xy  0 và ln   1 ln   ln  

2

xyxyxy Giá trị nhỏ nhất của M   x y

Câu 45 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng a Gọi M N lần lượt là trung ,

điểm của AB và B C' ' Mặt phẳng A MN'  cắt cạnh BC tại P.Tính thể tích khối đa diện

' '

MBPA B N

A

3

7 3

96

a

3 3 24

a

3 3 12

a

3

7 3 32

a

Câu 46 Tính diện tích S của miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số   3 2

,

f xaxbxc các đường thẳng x  1, x 2 và trục hoành

A 51

8

8

8

8

Câu 47 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên tập số thực và có bảng biến thiên như như hình bên dưới

Số nghiệm phân biệt của phương trình 1 1

ln

f x

x

Câu 48 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 4   2

yxmxm có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

Trang 7

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

3 2

3 2

3 2

3 2

Câu 49 Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 20 ; 20 để giá trị lớn nhất của hàm số y x m 6

x m

 

 trên đoạn 1 ; 3 là số dương?

Câu 50 Gọi S là tập hợp các số tự nhiên n có 4 chữ số thỏa mãn  2020  2020 2020

2n 3n  2 3 n Số phần tử

của S là

A 8999 B 2019 C 1010 D 7979

Trang 8

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.C 13.D 14.C 15.C 16.D 17.A 18.B 19.B 20.A 21.C 22.A 23.C 24.A 25.A 26.B 27.C 28.D 29.D 30.A 31.A 32.B 33.D 34.D 35.D 36.B 37.B 38.D 39.C 40.A 41.A 42.C 43.A 44.C 45.A 46.A 47.C 48.D 49.A 50.D

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: http://diendangiaovientoan.vn/

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ!

Ngày đăng: 01/05/2021, 18:39