[r]
Trang 1HỌ V À TấN
LỚP 7/
KIỂM TRA MỘT TIẾT MễN: ĐẠI SỐ Phần I:( 4 điểm ) Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các phơng án A; B; C; D của các câu sau:
*Câu 1: (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ
3
2
x và
2
1 y
ta có:
Câu 2: (0,5đ) Trong tập hợp Q các số hữu tỉ câu nào sau đây đúng
A Các số hữu tỉ âm nhỏ hơn các số hữu tỉ dơng B Số 0 là số hữu tỉ dơng
C Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ dơng D Số tự nhiên là số hữu tỉ dơng
Câu 3: (0,5đ) Chọn câu đúng: 5
7
x
7
x ; B 5
7
x ; C 5
7
7
x ; D Tất cả A,B,C đều sai
Câu 4: (0,5đ) Làm tròn số 248,567 đến hàng chục:
Câu 5 : (0,25đ) Căn bậc hai của 36 là:
Câu 6: (0,5đ) Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng phân số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A
50
5565
25
150
Câu 7: (0,5đ) Từ tỉ lệ thức
suy ra:
A 2x3y; B 2
3
x
y ; C
y ; x D Chỉ có B, C đúng.
Câu 8: (0,5đ) Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành 1 tỉ lệ thức:
A 32
8
và
8
2; B
8
24và
2
4; C
5 4
và10
5 ; D
4 6
và12 9
Phần II:( 6 điểm ) Tự luận
Bài 1: (3điểm) Thực hiện phép tính:
a) 27 5 4 6 1
23 21 23 21 2 b) 3 2 1 49 5 : 253
3
; c) (- 5,32 0,4).2,5 ;
Bài 2 : (1điểm) Tìm x biết:
5
4 7
3 5
2
1 x
Bài 3 : (1,5 điểm)
Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh
của hai lớp là 8:9
Bài 4 (0,5điểm) Tính giá trị của biểu thức B 1 2 2223 2 2009 22010
B ÀI LÀM
HỌ V À TấN
LỚP 7/
KIỂM TRA MỘT TIẾT MễN: ĐẠI SỐ Phần I:( 4 điểm ) Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các phơng án A; B; C; D của các câu sau:
Câu 1: (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ
3
2
x và
6
5
Trang 2A x > y B x < y C x = y
*Câu 2: (0,5đ) Trong tập hợp Q các số hữu tỉ câu nào sau đây đúng
A Số tự nhiên là số hữu tỉ dơng B Số 0 là số hữu tỉ dơng
C Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ dơng D.Các số hữu tỉ âm nhỏ hơn các số hữu tỉ dơng
Câu 3: (0,5đ) Chọn câu đúng: 5
7
x
7
x ; B 5
7
7
x ; C 5
7
x ; D Tất cả A,B,C đều sai.
Câu 4: (0,5đ) Làm tròn số 243,567 đến hàng chục:
Câu 5 : (0,25đ) Căn bậc hai của 36 là:
Câu 6: (0,5đ) Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng phân số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A
50
5565
Câu 7: (0,5đ) Từ tỉ lệ thức
suy ra:
A 2x3y; B 3 2
y ;x C
2 3
x
y ; D Chỉ có B, C đúng.
Câu 8: (0,5đ) Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành 1 tỉ lệ thức:
A 4
6
và12 9
; B
8
24và
2
4; C
5 4
và10
5 ; D
32 8
và
8
2;
Phần II:( 6 điểm ) Tự luận
Bài 1: (3điểm) Thực hiện phép tính:
a) 27 5 4 6 1
23 21 23 21 2 b) 3 2 1 49 5 : 253
3
; c) (- 5,32 0,8).0,125 ;
Bài 2 : (1điểm) Tìm x biết:
5
4 7
3 5
2
1 x
Bài 3 : (1,5 điểm)
Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 6 học sinh và tỉ số học sinh
của hai lớp là 8:9
Bài 4 (0,5điểm) Tính giá trị của biểu thức 2 3 2009 2010
1 2 2 2 2 2
B
B ÀI LÀM
HỌ V À TấN
LỚP 7/
KIỂM TRA MỘT TIẾT MễN: ĐẠI SỐ Phần I:( 4 điểm ) Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các phơng án A; B; C; D của các câu sau:
Câu 1: (0,5đ) Làm tròn số 248,567 đến hàng chục:
Câu 2: (0,5đ) Trong tập hợp Q các số hữu tỉ câu nào sau đây đúng
A Số 0 là số hữu tỉ dơng B Các số hữu tỉ âm nhỏ hơn các số hữu tỉ dơng
C Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ dơng D Số tự nhiên là số hữu tỉ dơng
*Câu 3: (0,5đ) Chọn câu đúng: 5
7
x
Trang 3A 5
7
x ; B 5
7
x ; C 5
7
7
x ; D Tất cả A,B,C đều sai
Câu 4: (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ
3
2
x và
2
1 y
ta có:
Câu 5 : (0,25đ) Căn bậc hai của 36 là:
Câu 6: (0,5đ) Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng phân số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A 50
5565
B
50
7
C
25
150
Câu 7: (0,5đ) Từ tỉ lệ thức
suy ra:
3
x
y ; B 2x3y C
y ; x D Chỉ có B, C đúng.
Câu 8: (0,5đ) Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành 1 tỉ lệ thức:
A 4
6
và12 9
; B
8
24và
2
4; C
5 4
và10
5 ; D
32 8
và
8 2
Phần II:( 6 điểm ) Tự luận
Bài 1: (3điểm) Thực hiện phép tính:
a) 27 5 4 6 1
23 21 23 21 2 b) 3 2 1 49 5 : 253
3
; c) (- 15,32 0,4).2,5 ;
Bài 2 : (1điểm) Tìm x biết:
5
4 7
3 5
2
1 x
Bài 3 : (1,5 điểm)
Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 7 học sinh và tỉ số học sinh
của hai lớp là 8:9
Bài 4 (0,5điểm) Tính giá trị của biểu thức B 1 2 2223 2 2009 22010
B ÀI LÀM
HỌ V À TấN
LỚP 7/
KIỂM TRA MỘT TIẾT MễN: ĐẠI SỐ Phần I:( 4 điểm ) Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các phơng án A; B; C; D của các câu sau:
Câu : : (0,5đ) Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng phân số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A
50
25
5565
D 12 150
Câu 2: (0,5đ) Trong tập hợp Q các số hữu tỉ câu nào sau đây đúng
A Các số hữu tỉ âm nhỏ hơn các số hữu tỉ dơng B Số 0 là số hữu tỉ dơng
C Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ dơng D Số tự nhiên là số hữu tỉ dơng
Câu 3: (0,5đ) Chọn câu đúng: 5
7
x
7
x ; B 5
7
7
x ; C 5
7
x ; D Tất cả A,B,C đều sai.
*Câu 4: (0,5đ) Làm tròn số 258,567 đến hàng chục:
Câu 5 : (0,25đ) Căn bậc hai của 16 là:
Trang 4A 4 B 4 và -4 C 16 D 16 và -16
Câu 6: (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ
9
4
2
1 y
ta có:
Câu 7: (0,5đ) Từ tỉ lệ thức
suy ra:
A 2x3y; B 2
3
x
y ; C
y ; x D Chỉ có B, C đúng.
Câu 8: (0,5đ) Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành 1 tỉ lệ thức:
A 8
24và
2
4; B
32 8
và
8
2; C
5 4
và10
5 ; D
4 6
và12 9
Phần II:( 6 điểm ) Tự luận
Bài 1: (3điểm) Thực hiện phép tính:
a) 27 5 4 6 1
23 21 23 21 2 b) 3 2 1 49 5 : 253
3
; c) (- 5,32 0,2).0,5 ;
Bài 2 : (1điểm) Tìm x biết:
a) 0,5x – 1,5 = 13,9 b)
5
4 7
3 5
2
1 x
Bài 3 : (1,5 điểm)
Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 4 học sinh và tỉ số học sinh
của hai lớp là 8:9
Bài 4 (0,5điểm) Tính giá trị của biểu thức B 1 2 2223 2 2009 22010
B ÀI LÀM