Trong một nơron với điện thế nghỉ của màng là -65mV, sự phân bố ion nào qua màng tế bào thần kinh cho lực điện thế lớn nhất EMF?. Việc giải phóng các chất truyền đạt thần kinh tại một sy
Trang 1 D) Khả năng khuếch tán liên quan trực tiếp đến bề mặt phế nang
Nó tăng lên khi tập luyện nhờ khả năng mở các mao mạch và tỷ số V/Q gần hơn Khả năng khuêch tán của CO2 cao gấp 20 lần so với O2 Khi một người đi đến độ cao lớn hơn, sự mở mạch máu và tăng thông khí diễn ra để tăng sự khuếch tán oxi, dẫn đến tăng khả năng khuêch tán
TMP12 523-525
87 So sánh với một người bình thường, thể tích phổi toàn phần và vẫn tốc thở ra tối đa của bệnh nhân với bệnh phổi hạn chế thay đổi như thế nào?
Tông thể tích
phổi
Vận tốc thở ra tối đa
B)Tổng dung tích tối đa và vận tốc thở ra tối đa giảm trong bệnh phổi co thắt
TMP12 516
Unit 9
1 Trong một nơron với điện thế nghỉ của màng là -65mV, sự phân bố ion nào qua màng tế bào thần kinh cho lực điện thế lớn nhất (EMF)?
A K+
B Cl-
C Na+
D Ca2+
C Điện thế khuếch tán của Natri là +61 mV Một điện thế nghỉ +61 mV là cần thiết để ngăn dòng Natri di chuyển qua màng tế bào Giá trị này lớn hơn điện thế khuếch tán của Kali (-86 mV) và Clo (-70 mV)
Do vậy, sự phân bố Natri qua màng tế bào sẽ cho lực điện thế lớn nhất
2 Kiềm hoá máu do thở nhanh gắng sức sẽ dẫn đến những thay đổi nào trong hoạt động của hệ thần kinh?
A Giảm hoạt động của hệ thần kinh
Trang 2B Tăng hoạt động của hệ thần kinh
C Ban đầu giảm, sau đó tăng
D Hoạt động của hệ thần kinh không thay đổi
B Một pH kiềm sẽ gây tăng hoạt động của hệ thần kinh
3 Việc giải phóng các chất truyền đạt thần kinh tại một synap hoá học trong hệ thần kinh trung ương phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Sự tổng hợp của acetycholinesterase
B Sự ưu phân cực của đầu tận cùng synap
C Sự mở của các kênh calci (loại cổng đóng mở theo chất kết nối)
D Di chuyển calci vào các cúc tận cùng
D Việc giải phóng các chất truyền đạt thần kinh phụ thuộc vào dòng chảy Calci qua cổng điện thế Khi hiện tượng này xảy ra, túi synap sẽ hoà vào màng trước synap và giải phóng các chất truyền đạt thần kinh vào khe synap
4 Là một receptor có vỏ bọc, thích nghi chậm được tìm thấy ở đỉnh các gai da của vùng da không có nang lông (glabrous skin) và đặc biệt phong phú ở môi, đầu ngón tay Mô tả trên đúng với receptor nào dưới đây?
A Đĩa Merkel
B Một số đầu dây thần kinh tự do
C Tiểu thể Meissner
D Tiểu thể Ruffini
C Tiểu thể Meissner được tìm thấy ở các vùng da không có nang lông
5 Các receptor đau trên da là điển hình của nhóm receptor nào sau đây?
A Một số đầu dây thần kinh có vỏ bọc
B Nhóm các có khả năng thích nghi bằng việc thay đổi hình thái
C Cùng loại với các repceptor cảm giác bản thể
D Các đầu dây thần kinh tự do
D Các receptor đau trên da là các đầu dây thần kinh tự do
6 Là một receptor xúc giác có đầu mở rộng nằm trên lớp hạ bì của vùng da có chứa các nang lông (hairy skin), được biệt hoá để nhận thông tin về các nhận cảm xúc giác liên tục?
A Một số đầu dây thần kinh tự do
B Đĩa Merkel
C Tiểu thể Pacini
D Tiểu thể Ruffini
Trang 3 B Đĩa Merkel nằm trên lớp hạ bì của vùng da có chứa các nang lông (hairy skin) và nhận thông tin về các nhận cảm xúc giác liên tục
7 Tình trạng giảm thông khí có ảnh hưởng gì đến hoạt động hệ thần kinh?
A Hệ thần kinh bị ức chế
B Hệ thần kinh bị kích thích
C Tăng hiện tượng châm synap
D Tăng giải phóng các chất truyền đạt thần kinh
A Tình trạng giảm thông khí dẫn tới có tình trạng toan máu Kết quả là giảm hoạt động thần kinh
8 Nguyên lý nào sau đây giải thích tính chất đặc hiệu của các sợi thần kinh cảm giác nghĩa là mỗi sợi thần kinh cảm giác chỉ dẫn truyền một loại cảm giác?
A Nguyên lý mã hoá tần số
B Học thuyết năng lượng thần kinh chuyên biệt
C Nguyên lý kì dị
D Nguyên lý đường truyền gắn nhãn
D Mối liên hệ giữa đường truyền cảm giác và một loại sợi thần kinh là nền tảng cho lý thuyết đường truyền gắn nhãn
9 Là một loại tiểu thể ngoài nằm ngay dưới da và cả trong lớp sâu của da, chúng rất nhạy cảm với sự biến đổi của sự biến dạng và rung động của da Mô tả trên đúng với receptor nào dưới đây?
A Tiểu thể Pacini
B Tiểu thể Meissner
C Một số đầu dây thần kinh tự do
D Tiểu thể Ruffini
A Tiểu thể Pacini nhạy cảm với sự biến đổi của sự biến dạng và rung động của da Là một loại tiểu thể ngoài nằm ngay dưới da và cả trong lớp sâu của da
10 Chất nào sau đây làm tăng tính nhạy cảm của các receptor đau nhưng không trực tiếp trực tiếp kích thích các receptor đó?
A Bradykinin
B Serotonin
C Ion K+
D Prostaglandins
Trang 4 D Prostaglandins được cho là làm tăng tính nhạy cảm của các receptor đau nhưng không trực tiếp trực tiếp kích thích các receptor đó
11 Nhận định nào sau đây mô tả đúng đặc trưng chức năng quan trọng của các receptor đau?
A Ít hoặc không có khả năng thích nghi
B Không bị ảnh hưởng bởi sự co thắt cơ
C Cảm nhận đau chỉ được dẫn truyền khi gập bao khớp
D Có thể tự bị ức chế
A Receptor đau ít hoặc không có khả năng thích nghi
12 Sự kích thích hay ức chế một chất truyền đạt thần kinh được quyết định bởi yếu
tố nào sau đây?
A Chức năng của receptor sau synap của chất truyền đạt thần kinh đó
B Cấu tạo phân tử
C Hình dạng túi synap chứa chất truyền đạt thần kinh đó
D Khoảng cách giữa màng trước và sau synap
A Chức năng của một chất truyền đạt thần kinh phụ thuộc vào chức năng receptor sau synap của chất truyền đạt thần kinh đó
13 Nhận định nào sau đây mô tả đúng nhất về sự dẫn truyền tín hiệu đau đến thần kinh trung ương?
A Các sợi đau nhanh dẫn truyền với tốc độ khoảng 6-30 m/sec và được xếp vào loại C
B Các sợi đau loại A-delta có thể xác định vị trí kích thích đau
C Sau khi qua sừng sau của tuỷ sống, các sợi đau nhanh và chậm liên hợp thần kinh với các nơron tại đây
D Bó gai đồi thị cũ được biệt hoá để dẫn truyền nhanh chóng các tín hiệu đau tới đồi thị
B Các sợi đau loại A-delta và không phải loại C chịu trách nhiệm cho việc xác định vị trí kích thích đau
14 Hệ thống nào sau đây dẫn truyền cảm giác bản thể chính xác nhất về không gian và thời gian?
A Bó gai thị trước bên
B Bó gai thị sau
C Bó vỏ tuỷ (bó tháp)
D Bó tuỷ tiểu não
Trang 5 B Độ chính xác nhất về không gian và thời gian được tăng cường tại bó gai thị sau so với bó gai thị trước
15 Đường dẫn truyền nào sau đây đi qua cột trắng trước bên qua một số đoạn đường vào và tận cùng ở đồi thị đối bên với vị trí xuất phát?
A Bó gai thị trước bên
B Bó gai thị sau
C Bó vỏ tuỷ (bó tháp)
D Bó tuỷ tiểu não
A Các sợi thần kinh ở bó gai thị trước bên đi qua cột trắng trước bên trước khi tận cùng ở đồi thị đối bên Các sợi thần kinh của bó gai thị trước bên bắt chéo ở mép trắng trước trong một vài đoạn tuỷ trước khi đi lên ở bên đối diện Các tín hiệu đi lên trong bó gai thị sau không bắt chéo cho tới khi chúng đến các nhân thon và nhân chêm ở hành não
16 Nhận định nào sau đây mô tả đúng nhất về điện thế receptor thụ cảm với cơ học?
A Tăng năng lượng kích thích dẫn đến tăng điện thế receptor
B Khi điện thế receptor tăng trên ngưỡng kích thích nhất định thì điện thế hoạt động sẽ xuất hiện trên nơron gắn receptor đó
C Tần số điện thế hoạt động trên nơron gắn receptor tỉ lệ thuận với điện thế receptor
D Tất cả các đáp án trên
D Điện thế receptor được định nghĩa là điện thế màng của receptor thần kinh Khi đạt được ngưỡng kính thích được đạt đến, tần số điện thế hoạt động được tạo ra sẽ tăng tỉ lệ thuận với độ lớn của kích thích, và sau đó chuyển sang đi theo đường ngang dạng bình nguyên
17 Một số synap hoá học có chứa chất truyền tin thứ 2, điển hình là protein G, một protein liên kết với receptor sau synap Khi chất truyền đạt thần kinh gắn vào receptor, protein G sẽ được hoạt hoá Nhận định nào sau đây mô tả đúng nhất hoạt động của chất truyền tin thứ 2 khi bị hoạt hoá?
A Đóng các kênh Natri và hoặc Kali trên màng
B Hoạt hoá cAMP và cGMP
C Bất hoạt các enzym khởi đầu cho các phản ứng hoá sinh xảy ra tại nơron sau synap
D Bất hoạt quá trình phiên mã gen của nơron sau synap
Trang 6 B Việc Gắn vào protein G có thể dẫn tới sự hoạt hoá cAMP và cGMP Các protein này không đóng kênh Kali hay Natri, cũng như không bất hoạt các enzyme, quá trình phiên mã gen hay chất truyền đạt thần kinh (nhìn hình
ở trang bên)
18 Những nơron nào sau đây nằm ở vùng giải phóng ra chất truyền đạt thần kinh serotonin?
A Vùng chất xám quanh rãnh Sylvius
B Các nơron trung gian của tuỷ sống
C Vùng quanh não thất
D Nhân raphe magnus
D Những nơron nằm ở vùng nhân raphe magnus sẽ giải phóng serotonin tại các đầu tận cùng của chúng Trong hệ thống ức chế cảm giác đau nội sinh, các neuron này tận cùng ở các neuron trung gian trong tuỷ sống, sau
đó, chính các neuron trung gian này lại giải phóng encephalin và ức chế các tín hiệu đến từ các sợi thần kinh dẫn truyền cảm giác đau
19 Hệ thống nào sau đây dẫn truyền cảm giác xúc giác tinh tế (xác định chính xác
vị trí bị kích thích) và cảm giác về vị trí cơ thể?
A Bó gai thị trước bên
B Bó gai thị sau
C Bó vỏ tuỷ (bó tháp)
D Bó tuỷ tiểu não
B Cảm giác xúc giác tinh tế (xác định chính xác vị trí bị kích thích) và cảm giác về vị trí cơ thể được dẫn truyền bởi bó gai thị sau
20 Trên một bệnh nhân đau nặng, triệu chứng khó ngủ thường xuất hiện nếu bệnh nhân không được sử dụng thuốc giảm đau Nguyên nhân của hiện tượng trên là gì?
A Vùng vỏ não cảm giác bản thể cho nhận cảm đau chặn chu kỳ tạo giấc ngủ
B Các sợi đau đi vào sừng sau và đường dẫn truyền cảm giác đau đi lên chặn chu kỳ tạo giấc ngủ
C Đường dẫn truyền cảm giác đau đưa các kích thích tới hệ cấu tạo lưới, các kích thích này góp phần duy trì tỉnh táo và trạng thái thức của não
D Các chất truyền đạt thần kinh trong đường dẫn truyền cảm giác đau chậm khuếch tán sang các tế bào bên cạnh và thường làm tăng trạng thái kích thích của não
Trang 7C Các bệnh nhân trải qua cảm giác đau dai dẳng và thường mất ngủ do đường dẫn truyền cảm giác đau đưa các kích thích tới hệ cấu tạo lưới Các kích thích này góp phần duy trì tỉnh táo và trạng thái thức của não
21 Các thân nơron đầu tiên (hướng tâm nguyên thuỷ) của bó gai thị sau được tìm thấy trong cấu trúc nào sau đây?
A Sừng sau tuỷ sống
B Sừng trước tủy sống
C Hạch gai
D Nhân chêm
C Các thân nơron đầu tiên (hướng tâm nguyên thuỷ) của bó gai thị sau được tìm thấy trong hạch gai
22 Cấu trúc nào sau đây đưa các sợi trục từ nhân thon đến đồi thị?
A Bó thon
B Bó chêm
C Bó tuỷ đồi thị bên
D Dải Reil giữa
D Dải Reil giữa gồm các sợi trục từ nhân thon và nhân chêm đến đồi thị?
23 Nhận định nào sau đây mô tả đúng nhất sự biến đổi của một kích thích cảm giác thành các xung động thần kinh?
A Thay đổi trong tính thấm với ion của màng receptor
B Tạo ra một điện thế hoạt động
C Bất hoạt phản ứng qua trung gian protein G
D Tổng hợp protein
A Nguyên lý cơ bản của việc dẫn truyền cảm giác và sự thay đổi (tăng) trong tính thấm với ion của màng receptor
24 Cấu trúc nào sau đây đưa sợi trục từ các nơron ở nhân bụng sau bên của đồi thị đến hồi sau trung tâm (vùng cảm giác bản thể nguyên thuỷ S-I)?
A Dải Reil giữa
B Bao ngoài
C Bao trong
D Bao ngoài cùng
C Bao trong đưa sợi trục từ các nơron ở nhân bụng sau bên của đồi thị đến hồi sau trung tâm (vùng cảm giác thân thể nguyên thuỷ S-I)
25 Đặc trưng của các hiện tượng xảy ra tại một synap hưng phấn là?
A Có sự rò rỉ một lượng lớn Calci từ cúc tận cùng
Trang 8B Túi synap hoà vào màng sau synap
C Kênh Kali (kênh đóng mở do điện thế) bị đóng
D Các kênh đóng mở do chất kết nối được mở ra, cho phép Natri đi vào nơron sau synap
D Các kênh đóng mở do chất kết nối được mở ra, cho phép Natri đi vào Hiện tượng này xảy ra đồng thời với sự rò rỉ Calci vào trong bào tương, sự hoà màng của các túi synap vào màng trước synap, và sự thay đổi điện thế ở màng sau synap
26 Trong một nơron với điện thế nghỉ của màng là -65mV, sự phân bố ion nào qua màng tế bào thần kinh cho lực điện thế nhỏ nhất (EMF)?
A K+
B Cl-
C Na+
D Ca2+
B Điện thế Nernst của ion Cl- là -70 mV Trong một nơron điển hình, giá trị này gần nhất với điện thế nghỉ trung bình của màng Do đó, ion Cl- cho lực điện hoá nhỏ nhất
27 Sự kích thích vùng não nào có thể gây ra cảm giác đau?
A Phức hợp trám trên
B Nhân lục
C Chất xám quanh rãnh Sylvius
D Hạch hạnh nhân
C Chất xám quanh rãnh Sylvius ở vùng não giữa chứa các nơron có vai trò giảm hoạt động của hệ ức chế đau
28 Hình chiếu của bộ phận nào trên cơ thể nằm ở cao, phía giữa của hồi sau trung tâm?
A Chi trên
B Chi dưới
C Bụng
D Sinh dục
B Hình chiếu của chi dưới được tìm thấy ở cao và phía giữa của hồi sau trung tâm
29 Nhóm nơron nào trong đường ức chế cảm giác đau sử dụng serotonin như một chất truyền đạt thần kinh?
A Hồi sau trung tâm
Trang 9B Nhân raphe magnus
C Chất xám quanh rãnh Sylvius
D Các sợi cảm giác loại AB
B Các nơron trong nhân raphe magnus sử dụng serotonin như một chất truyền đạt thần kinh
30 Khi điện thế receptor tăng cao hơn ngưỡng kích thích, tần số điện thế hoạt động
có đặc trưng cơ bản nào sau đây?
A Giảm
B Tăng
C Không đổi
D Chỉ tăng khi điện thế receptor tăng gấp đôi ngưỡng kích thích
B Khi điện thế receptor tăng trên ngưỡng kích thích, tần số điện thế hoạt động sẽ tăng
31 Loại nơron trung gian nào sau đây sử dụng enkephalin để ức chế dẫn truyền cảm giác đau?
A Nhân raphe magnus
B Hồi sau trung tâm
C Sừng sau của tuỷ sống
D Sợi cảm giác loại C
C Nơron trung gian ở sừng sau của tuỷ sống sử dụng enkephalin như một chất truyền đạt thần kinh để ức chế dẫn truyền đau một cách hiệu quả
32 Vị trí đau được xác định chính xác nhất trong điều kiện nào?
A Khi kích thích đồng thời cả các đầu dây thần kinh tự do và các sợi xúc giác
B Khi kích thích các đầu dây thần kinh tự do bằng bradykinin
C Khi các sợi thần kinh đi tới đồi thị theo con đường của bó gai đồi thị cũ
D Khi kích thích các sợi loại A-delta
A Thông thường cảm giác đau được xác định vị trí kém Tuy nhiên, khi receptor xúc giác và receptor đau được kích thích đồng thời, cảm giác đau sẽ được xác định vị trí với độ chính xác cao hơn
33 Sự ức chế các tín hiệu đau bởi kích thích xúc giác trên bề mặt da liên quan đến nhóm sợi thần kinh nào sau đây?
A Các sợi thần kinh loại A-alpha trong hệ thần kinh ngoại vi
B Các sợi thần kinh loại A-beta trong hệ thần kinh ngoại vi
C Các sợi thần kinh loại A-delta trong hệ thần kinh ngoại vi
D Các sợi thần kinh loại C trong hệ thần kinh trung ương
Trang 10 B Kích thích xúc giác trên bề mặt da liên quan đến các sợi thần kinh loại
A, các sợi này có thể ức chế cảm giác đau
34 Tại hồi sau trung tâm (vùng cảm giác bản thể nguyên thuỷ S-I), hình chiếu của các phần cơ thể đối bên trên vùng S-I có kích thước thay đổi tương ứng với?
A Kích thước tương đối của các phần cơ thể
B Mật độ receptor ngoại biên trên từng phần cơ thể
C Kích thước của các cơ trên phần cơ thể đó
D Vận tốc dẫn truyền của các sợi hướng tâm nguyên thuỷ
B Kích thước hình chiếu của các phần khác nhau trên cơ thể ở vùng cảm giác bản thể nguyên thuỷ S-I thay đổi tương ứng với mật độ receptor ngoại biên trên từng phần cơ thể
35 Chất xám tại hồi sau trung tâm (vùng cảm giác bản thể nguyên thuỷ S-I) chứa 6 lớp tế bào Lớp nào sau đây nhận các tín hiệu đến từ nhân cảm giác bản thể của đồi thị?
A Lớp I
B Lớp II và III
C Chỉ lớp III
D Lớp IV
D Lớp IV của vùng cảm giác bản thể nhận các tín hiệu đến từ nhân cảm giác bản thể của đồi thị
36 Nhận định nào sau đây mô tả đúng nhất về màng tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ?
A Nồng độ ion Natri trong dịch ngoại bào thấp hơn nồng độ ion Natri trong dịch nội bào
B Ion Clo có nồng độ cao nhất trong tế bào
C Nếu điện thế nghỉ tụt xuống giá trị âm, tế bào sẽ bị kích thích nhiều hơn
D Chiều bậc thang nồng độ của ion Kali Natri có xu hướng khuếch tán từ trong
ra ngoài màng
D Ở trạng thái nghỉ, nồng độ ion Kali trong dịch nội bào cao hơn trong dịch ngoại bào, và ion Kali có xu hướng khuếch tán ra ngoài tế bào Trong khi đó, nồng độ ion Natri và Clo trong dịch ngoại bào cao hơn nồng độ của chúng trong dịch nội bào
37 Giải thích nào sau đây là đúng cho hiện tượng đau đối chiếu?
A Tín hiệu đau tạng và tín hiệu đau nông liên hợp thần kinh với các nhóm nơron riêng biệt ở sừng sau tuỷ sống