1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA PHU DAO TOAN 8 2 COT 1011

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gäi hs nhËn xÐt vµ söa ch÷a sai sãt... Gäi hs nhËn xÐt vµ söa ch÷a sai sãt.[r]

Trang 1

Tuần 2

Ngày soạn : 29/8/2010

ôn tập nhân đơn thức với đa thức,

nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu :

Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các

bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá

trị của biến

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : ễ n tập lý thuyết

Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa

thức và nhân đa thức với đa thức

GV viết công thức của phép nhân

* A.( B + C ) = AB + AC

(A + B ) ( C + D ) = AC + AD + BC + BD

HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

Hoạt động 2 : áp dụng Bài số 1 : Rút gọn biểu thức

a) xy( x +y) – x2 ( x + y) - y2( x - y )

= x2y + xy2 – x3 –x2y – xy2 + y3

= y3 – x3

b) ( x - 2 ) ( x + 3 ) – ( x + 1 ) ( x- 4 )

= x2 + 3x – 2x – 6 – x2 +4x –x + 4

= 4x – 2

c) (2x- 3)(3x +5) - (x - 1)(6x +2) + 3 - 5x

= 6x2 +x – 15 -6x2 +4x +2 + 3 – 5x = - 10

Bài tập số 2 : Tìm x biết

a> 4( 3x – 1) – 2( 5 – 3x) = -12

b> 2x( x - 1) – 3( x2 - 4x) + x ( x + 2) = -3

c>( x - 1) ( 2x - 3) – (x + 3)( 2x -5) = 4

KQ: a) x = 1/9 ; b) x = - 1/4; c) x = 7/3

GV: Gv cho học sinh làm bài tập + 3hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại để rút gọn biểu thức trớc hết thức hiện phép nhân sau đó thu gọn các đơn thức đồng dạng

* Giới thiệu bài tập 2

Hs cả lớp làm bài tập số 2

GV:Hướng dẫn: để tìm đợc x trớc hết

ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải và đa đẳng thức về dạng

ax = b từ đó suy ra x = b : a

* Lần lợt 3 hs lên bảng trình bày cách làm bài tập số 2

GV :Chú ý dấu của các hạng tử trong

Trang 2

Bài tập 3 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu

thức

a) x( x + y ) – y ( x + y) với x = -1/2; y = -2

b) ( x - y) ( x2 + xy +y2) - (x + y) ( x2 – y2)

với x = -2; y = -1

Bài tập số 4 : Chứng minh rằng giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

của biến

(3x+2)(2x -1) +( 3-x) (6x +2) – 17( x -1)

= 6x2 +x – 2 + 16x – 6x2 + 6 – 17x + 17

= 21

Vậy giỏ trị biểu thức bằng 21 với mọi giỏ trị

của biến x

đa thức

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv củng cố cỏc bước giải bài tập

HS: cả lớp làm bài tập số 3

GV: Hướng dẫn:

+ Rút gọn biểu thức + Thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn

GV: Sửa chữa, củng cố

+ Khi nào giỏ trị một biểu thức khụng phụ thuộc giỏ trị của biến

+ Cỏch c/m giỏ trị của một biểu thức khụng phụ thuộc giỏ trị của biến

HS: Phỏt biểu

GV: Nờu khỏi niệm và hướng dẫn học sinh giải bài tập

Hoạt động 3 : H ớng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập sau:

Bài tập 1 :Tìm x biết

a) 4(18 – 5x) – 12( 3x – 7) = 15 (2x – 16) – 6(x + 14)

b) (x + 2)(x + 3) – ( x – 2)( x + 5 ) = 6

Bài tập 2: Làm tính nhân

a, (x2 + 2xy – 3 ) ( - xy )

b,

2

1

x2y ( 2x2 –

5

2

xy2 – 1 )

c, ( x – 7 )( x – 5 )

d, ( x- 1 )( x + 1)( x + 2

Bài tập 3: Rút gọn các biểu thức sau

a, x( 2x2 – 3 ) – x2( 5x + 1 ) + x2

b, 3x ( x – 2 ) – 5x( 1 – x ) – 8 ( x3 – 3 )

Bài tập 4: Chứng minh rằng

a, ( x – 1 )( x2 + x +1 ) = x3 – 1

b, ( x3 + x2y + xy2 + y3 )( x – y ) = x4 – y4

Trang 3

*************************************************

Tuần 3

Ngày soạn: 7 / 9 / 2010

ÔN TậP về hình thang, hình thang cân

I Mục tiêu bài dạy :

- Củng cố các kiến thức về hình thang, hình thang cân, hình thang vuông

- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của hình thang, hình thang cân để tính số đo góc, cạnh hoặc chứng minh các bài tập hình học

- Rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày chứng minh hình học

- Thông qua các dạng khác nhau của bài tập giúp học sinh vận dụng kiến thức linh hoạt hơn, phát triển t duy nhanh hơn

- Thông qua chủ đề giúp học sinh nắm chắc hơn các kiến thức về hình thang, giúp học tốt hơn môn hình học lớp 8, từ đó học sinh yêu thích môn học này hơn

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- GV: Giáo án, bảng phụ, …

- HS: Dụng cụ học tập

III Hoạt động của thầy và trò :

Trang 4

Tiết 1 : ( Thời gian 75 phút )

:

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

thang về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

nhận biết của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về hình thang

Hs nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm

cách làm

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT

và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem

xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

HS4

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS5: …

HS6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 1:

Cho hình thang ABCD (AB//CD) có

A D 20  , B 2C   Tính các góc của hình thang

GT hình thang ABCD (AB//CD)  0

A D 20  , B 2C  

KL Tính A, B, C, D   

Giải:

A D 20    0 (gt) A 20  0D

Mà AB // CD (gt)

A D 180   0 (trong cùng phía)

20 0D D 180   0

20 02D 180  02D 160  0D 80  0

 A 200D = 200 + 800 = 1000 Vì AB // CD (gt)

B C 180   0 ( trong cùng phía)

B 2C    2C C 180   0

3C 180  0C 60  0

B 2C   = 2.600 = 1200

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 2

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm

cách làm

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT

và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Bài tập 2:

Cho tứ giác ABCD có AB = BC và AC là tia phân của góc A Chứng minh rằng ABCD là hình thang

Trang 5

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem

xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

HS4

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS5: …

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

1

2 1

C

A

D

B

GT Tứ giác ABCD , AB = BC 

KL ABCD là hình thang

Chứng minh:

Vì AB = BC (gt)  ABC cân tại B

A1C1A1A2 (gt)

A2C1

 BC // AD (vì có một cặp góc so le trong bằng nhau)

 ABCD là hình thang

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 3

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm

cách làm

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT

và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

HS4

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS5: …

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 3:

Tính các góc B và D của hình thang ABCD (AB//CD), biết rằng A 60  0,

130

60

GT

KL Tính B, D 

Giải:

Vì AB//CD (gt)

A D 180   0 (trong cùng phía)

D 180  0A = 1800 – 600 = 1200 Vì AB // CD (gt)

B C 180    0 ( trong cùng phía)

 B 1800C = 1800 – 1300 = 500

4 Củng cố:

Làm thêm các bài tập 11, 12 trang 62 SBT

Tiết 2 : ( Thời gian 75 phút )

Bài tập áp dụng ( tiếp )

Thời

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 3

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm

cách làm

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi

GT và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Bài tập 4:

Tính các góc B và D của hình thang ABCD (AB//CD), biết rằng A 60  0, C 130  0

Trang 6

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

HS4

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS5: …

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

130

60

GT

Hình thang ABCD (AB//CD)

A 60 , C 130  0

KL Tính B, D 

Giải:

Vì AB//CD (gt)

 A D 180   0 (trong cùng phía)

D 180  0 A

= 1800 – 600

= 1200 Vì AB // CD (gt)

B C 180    0 ( trong cùng phía)

 B 1800C = 1800 – 1300 = 500

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 5

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm

cách làm

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi

GT và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem

xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

HS4

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS5: …

HS6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 5:

Cho hình thang ABCD có A D 90    0, AB

= 9cm, BC = 10cm, CD=15cm Tính AD

GT Hình thang ABCD

AB = 9cm, BC = 10cm CD=15 m

KL Tính AD

10cm

15 cm

9cm

E A

B

Giải:

A D 90    0 (gt)  AB // CD

Kẻ AE // BC

 AE = BC = 10cm và CE = AB = 9 cm

 DE = DC – EC = 15 – 9 = 6cm

áp dụng định lí Pytago trong ADE vuông tại D ta có:

AE2 = AD2 + DE2

 AD2 = AE2 – DE2

= 102 – 62 = 100 – 36 = 64

Trang 7

 AD = 8 cm

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 6

Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm

cách làm

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi

GT và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làm

HS2

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem

xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

HS4

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 6:

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có

AC  BD và AB = 4cm, CD = 11cm và BD

= 9cm Tính AC

GT Hình thang ABCD (AB//CD)AC  BD và AB = 4cm,

CD = 11cm và BD = 9cm

KL Tính AC

E

Giải:

Kẻ BE // AC cắt DC tại E Vì AB // CD (gt)

 BE = AC và CE = AB = 6cm

 DE = CD + CE = 9 + 6 = 15cm

Vì BE // AC (cách vẽ) mà BD  AC (gt)

 BE  BD  BDE vuông tại B, áp dụng

định lí Pytago

 BE2 = DE2 – BD2

= 152 – 92=225 – 81 = 144 = 122

 BE = 12 cm

Mà AC = BE (cmtrên)  AC = 12 cm

Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:

1:Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD =

12cm, BC = 13cm tính độ dài AC

2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng

900 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D

3; Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi

đáy lớn và cạnh bên có số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ

****************************************************

Ký duyệt : Ngày 10 - 09 - 2010

Trang 8

Tuần 4

Ngày soạn: 14 / 9 / 2010

ôn tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ

I- Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

II.Chuẩn bị của gv và hs:

- Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ

III.ppdh:

Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm

IV.tiến trình dạy học :

Tiết 1 : ( Thời gian 75 phút

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng

nhớ lên góc bảng và phát biểu bằng lời

các hằng đẳng thức này

Gv lu ý hs (ab)n = anbn

.hs ghi lại hằng đẳng thức đáng nhớ Số 1-2-3

( A + B)2 = A2 + 2AB + B2 ( A - B)2 = A2 - 2AB + B2

A2 – B2 = (A – B)(A + B) Hoạt động 2: áp dụng

Gv cho học sinh làm bài tập

Bài tập số 1:

A: ( 2xy – 3)2; B:

2

3

1 2

1

x ; Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp

dụng hằng đẳng thức đã học để tính

Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả

Bài số 2: Rút gọn biểu thức

Hs xác định A, B trong các hằng

đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính

A: (2xy – 3)2 = 4x2y2 – 12xy = 9

B: KQ=

9

1 3

1 4

1 2

x

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp

Trang 9

(x – 2)2 – ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4).

Bài tập số 3 :Chứng minh rằng

( x – y)2 + 4xy = ( x + y)2

Để chứng minh đẳng thức ta làm nh thế

nào?

GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng

minh đẳng thức

Bài tập số 4 : Thực hiên phép tính,

tính nhanh nếu có thể

A, 9992 – 1 c, 732 + 272 + 54

73

B, 101 99 d, 1172 + 172 –

234 17

2hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

KQ : x2 – 10x - 21

Hs cả lớp làm bài tập số 3

HS ;để chứng minh đẳng thức ta

có thể làm theo các cách sau: C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngợc lại

C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi

vế phải bằng 0

HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3

hs cả lớp làm bài tập số 4

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs cả lớp làm bài tập số 4 2hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng đẳng thức nào ? : A = ?, B =

?

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết

( x + 1) ( x2 – x + 1) – x( x – 3) ( x + 3) = - 27

*********************************************

Tiết 2 : ( Thời gian 75 phút

Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

I- Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

II.Chuẩn bị của gv và hs:

- Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ

III.ppdh:

Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm

IV.tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng

nhớ lên góc bảng và phát biểu bằng lời

các hằng đẳng thức này

.hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

( A ± B) B)3 = A3 ± B) 3A2B + 3AB2

B

± B) 3

Trang 10

A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB +

B2)

A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2) Hoạt động 2: áp dụng

Gv cho học sinh làm bài tập

Bài tập số 1:

a) ( x + 2)3

b)

3 2

2

2

1

x

c) ( 4x2 -

2

1

)(16x4 + 2x2 +

4

1 ) d) (0,2x + 5y)(0,04x2 + 25y2 – y)

Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp

dụng hằng đẳng thức đã học để tính

Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả

Bài số 2: Rút gọn biểu thức

A / ( x – 1)3 – x( x – 2)2 + x – 1

B/(x + 4)( x2 –4x +16) - ( x - 4)( x2 +

4x + 16)

Bài tập số 3 :Chứng minh rằng

( a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)

Để chứng minh đẳng thức ta làm nh thế

nào?

GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng

minh đẳng thức

Bài tập 4 :

A, Cho biết : x3 + y3 = 95; x2 – xy + y2

= 19

Tính giá trị của biểu thức x + y

B, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị

của biểu thức a3 + b3.

Nêu cách làm bài tập số 3

GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải

Gọi hs nhận xét bài làm của bạn

Gv chốt lại cách làm

Hs xác định A, B trong các hằng

đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính

a/ x3 + 6x2 + 12x + 8

b/ 3 2 2 6 4 8 6

2

3 8

1

y xy y

x

c/ 64x6-

8

1

; d/ 0,008x3 + 125y3

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp

4hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có

KQ : A; x2 – 2; B ; 128

Hs cả lớp làm bài tập số 3

HS ;để chứng minh đẳng thức ta

có thể làm theo các cách sau: C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngợc lại

C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi

vế phải bằng 0

HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3

hs cả lớp làm bài tập số 4

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn

KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức

A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)

Ta có 95 = 19 ( x + y )

x + y = 95 : 19 = 5 b;A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB +

Trang 11

Bài tập số 5: Rút gọn biểu thức:

( 3x + 1)2 – 2(3x + 1)( 3x + 5) + ( 3x +

5)2

B2)

A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 – 3ab]

a3 + b3 = ( -3)[( - 3)2 – 3.2] = -9

Hs cả lớp làm bài tập số 5 1hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng đẳng thức nào ? : A = ?, B =

?

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết

4( x + 1)2 + ( 2x – 1)2 – 8( x – 1 ) ( x + 1) = 11

*******************************

Ký duyệt : Ngày 17 - 09 - 2010

Tuần 5

Ngày soạn: 21 / 9 / 2010

ôN tập Đờng trung bình của tam giác,

Đờng trung bình của hình thang

I-Mục tiêu ;

- Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang

và các định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang áp dụng các tính chất về đờng trung bình để giải các bài tập có liên quan

II.Chuẩn bị của gv và hs:

- Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ

III.ppdh:

Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm

IV.tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Ngày đăng: 01/05/2021, 12:06

w