- Phaân boùn laøm taêng ñoä phì nhieàu cuûa ñaát, taêng naêng suaát caây troàng vaø taêng chaát löôïng noâng saûn.. 4..[r]
Trang 1- Học sinh thấy đợc vai trò, nhiệm vụ và các thành phần của đất trồng.
- Biết cách sử dụng dất trồng hợp lí
- Có ý thức sử dụng các thành phần của đất trồng theo quy định
* Giới thiệu bài :
Hoạt động của GV & HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: Vai trò của trồng trọt
GV: Quan sát hình 1 các em cho biết
Giaựo vieõn yeõu caàu học sinh haừy keồ moọt
soỏ loaùi caõy lửụng thửùc, thửùc phaồm, caõy
coõng nghieọp troàng ụỷ ủũa phửụng
- Tích hợp môi trờng :Trồng trọt có vai
trò nh thế nào với môi trờng
Hoạt động 2: Nhiệm vụ của trồng trọt
GV: Qua phần vai trò hãy xác định các
nhiệm vụ trồng trọt ?
- Tích hợp môi trờng : Để thực hiện
nhiệm vụ của trồng trọt cần sử dụng biện
pháp gì ?
Hoạt động 3: Tìm hiểu những biện
pháp để thực hiện nhiệm vụ
GV: Phân nhóm HS thảo luận làm bài tập
SGK
HS : Thảo luận, trả lời
GV: Kết luận
Hoạt động 4: Khái niệm đất trồng
GV: - Nêu và giải thích khái niệm đất
trồng
I Vai trò của trồng trọt:
- Cung cấp lơng thực, thực phẩm, nguyên liệu cho công nghiệp, thức ăn cho chăn nuôi, nông sản xuất khẩu
- Trồng trọt có vai trò rất lớn trong điềuhòa không khí, cải tạo môi trờng
II Nhiệm vụ của trồng trọt:
- Đáp án: Câu 1, 2, 4, 6
- Đối với biện pháp khai hoang lấn biển cần phải có tầm nhìn chiến lợc để vừa pháttriển trồng trọt, tăng sản lợng nông sản , vừa tránh làm mất cân bằng sinh thái môi trờng biển và vùng ven biển
III- để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt, cần sử dụng những biện pháp gì ?:
- Tăng diện tích đất canh tác
2 Vai trò của đất trồng:
Trang 2- Qua h 2 em thấy đất trồng có vai trò
gì ?
HS : Quan sát, trả lời
- Tích hợp môi trờng : Vai trò cảu đất
trồng với môi trờng là gì ?
- Cung cấp nớc, chất dinh dỡng, ôxi
- Nếu môi trờng đất bị ô nhiễm 9 nhiều hóa chất, nhiều kim loại nặng, nhiều VSV
có hại ) ảnh hởng đến sự sinh trởng và phát triển của cây trồng , làm giảm năng suất chất lợng nông sản từ đó ảnh hởng gián tiếp đến vật nuôi và con ngời
- Phần lỏng: Nớc trong đất để hoà tan dinh dỡng
Tiết 2 : Một số tính chất của đất trồng
I- Mục tiêu bài học:
- Học sinh tìm hiểu một số tính chất của đất trồng
- Biết cách sử dụng đất trồng hợp lý
- Có ý thức sử dụng, bảo vệ đất trồng khỏi bị thái hoá
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên : SGK, SGV, bảng phụ
2 Học sinh: Tìm hiểu tính chất của đất trồng
III- Các hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra: Đất trồng là gì ? Đất trồng có vai trò nh thế nào ?.
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Tìm hiểu thành phần
của đất
GV: Em hãy kể một số loại đất ? Đất nào
I- Thành phần cơ giới của đát là gì:
- Là tỷ lệ % của các hạt cát, limon, sét có
Trang 3- Tích hợp môi trờng :Độ kiềm của đất
ảnh hởng đến môi trờng đất nh thế nào ?
Hoạt động3: Tìm hiểu khả năng gic
- Vậy độ phì nhiêu của đất là gì ?
- Ngoài ra còn có điều kiện nào tác động
đến cây ?
HS : Suy nghĩ, trả lời, bổ sung
GV: Giải thích, kết luận
- Tích hợp môi trờng : Độ phì nhiêu của
đất ở nớc ta hiện nay nh thế nào ?
trong đất tạo thành phần cơ giới của đất Gồm có 3 loại chính: Đất cát, thịt, sét Ngoài ra còn có đất trung gian: Đất cát pha, đất thịt nhẹ
II- Thế nào là độ chua, độ kiềm của
số loại phân hóa học làm tăng nồng độ ion trong đất làm cho đất bị chua
III- Khả năng giữa n ớc và chất dinh d ỡng của đất :
- Đất có các hạt kích thớc càng nhỏ, chứa nhiều chất mùn, khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng càng tốt
IV- Độ phì nhiêu của đất là gì ?:
- Là khả năng cung cấp nớc, oxi, chất dinh dỡng cho cây trồng đảm bảo năng suất cao
- Ngoài ra cây có nhiều điều kiện, giống tốt, chăm sóc tốt và thời tiết thuận lợi
- Hiện nay nớc ta việc chăm bón không hợp lí , chặt phá rừng bừa bãi gây ra sự rửa trôi , xói mòn cho đất giảm độ phì nhiêu một cách nghiêm trọng
4 Củng cố:
- Hệ thống bài, gọi đọc phần ghi nhớ
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài trả lời câu hỏi
- Học bài, đọc trớc bài mới
Tổ trởng
Duyệt 23/8/2010
Dơng hạnh
Trang 4Ngày soạn : 29/08/2010
Ngày giảng : /08/2010
Tiết 3 : biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất
I- Mục tiêu bài học:
- Hieồu ủửụùc vỡ sao phaỷi sửỷ duùng ủaỏt hụùp lớ.Bieỏt ủửụùc caực bieọn phaựp thửụứng duứng ủeồ caỷi taùo vaứ baỷo veọ ủaỏt
- Bieỏt sửỷ duùng caực bieọn phaựp caỷi taùo vaứ baỷo veọ ủaỏt phuứ hụùp.Reứn luyeọn kú naờng hoaùt ủoọng nhoựm.Phaựt trieồn kú naờng quan saựt vaứ phaõn tớch
- Coự yự thửực chaờm soực, baỷo veọ taứi nguyeõn moõi trửụứng ủaỏt
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên : SGK, SGV, bảng phụ H3-5
2 Học sinh: Tìm hiểu biện pháp cải tạo, sử dụng bảo vệ đất
III- Các hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra:
- Thành phần cơ giới của đất, độ PH là gì ?
- Độ phì nhiêu của đất ở nớc ta hiện nay nh thế nào ?
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
ẹaỏt laứ taứi nguyeõn quyự cuỷa quoỏc gia, laứ cụ sụỷ ủeồ saỷn xuaỏt noõng ,laõm nghieọp Vỡ vaọy chuựng ta phaỷi bieỏt caựch sửỷ duùng caỷi taùo vaứ baỷoveọ ủaỏt ẹeồ bieỏt nhử theỏ naứo laứ sửỷ duùng, caỷi taùo vaứ baỷo veọ ủaỏt hụùp
lớ ta vaứo baứi mụựi
Hoạt động 1: Tìm hiểu vì sao phải sử
dụng đất hợp lý
- Đất trồng trọt hiện nay có diện tích nh
thế nào? Dân số nớc ta ra sao ?
Vậy sử dụng đất hợp lý có tác dụng gì ?
- Qua bảng phụ phân nhóm HS thảo luận
mục đích sử dụng đất
I- Vì sao phải sử dụng đất hợp lí
Do daõn soỏ taờng nhanh daón ủeỏn nhu caàu lửụng thửùc, thửùc phaồm taờng theo trong khi ủoự dieọn tớch ủaỏt troàng coự haùn, vỡ vaọy phaỷi sửỷ duùng ủaỏt hụùp lớ
Bieọn phaựp sửỷ duùng ủaỏt Muùc ủớch
- Thaõm canh taờng vuù
- Khoõng boỷ ủaỏt hoang
- Choùn caõy troàng phuứ hụùp vụựi ủaỏt
- Vửứa sửỷ duùng, vửứa caỷi taùo
- Taờng naờng suaỏt, saỷn lửụùng
- Choỏng xoựi moứn
- Taùo ủieàu kieọn cho caõy phaựt trieồn maùnh
- Cung caỏp theõm chaỏt dinh dửụừng cho caõy
Em haừy neõu caực nguyeõn nhaõn laứm cho
ủaỏt xaỏu vaứ nguy cụ dieọn tớch ủaỏt xaỏu
- Đất không phải là nguồn tài nguyên vô tận
Nguyên nhân làm cho đát xấu và nguy
Trang 5ngaứy caứng taờng? cơ diện tích đất xấu ngày càng tăng : Sự
gia tăng dân số , tập quaựn canh taực laùc haọu, khoõng ủuựng kyừ thuaọt,ủoỏt phaự rửứng traứn lan, laùm duùng phaõn hoựa hoùc…
Hoạt động 2: Tìm hiểu biện pháp cải
tạo và bảo vệ đất:
- Yêu cầu quan sát h.3-5
- Dùng bảng phụ để học sinh thảo luận
II- biện pháp cải tạo và bảo vệ đất
- Đất cần cải tạo, đất bạc màu, mặn, phèn
- Caứy saõu, bửứa kú, boựn phaõn hửừu cụ
- Laứm ruoọng baọc thang
- Troàng xen caõy noõng nghieọp giửừa caực
caõy phaõn xanh
- Caứy saõu, bửứa suùc, giửừ nửụực lieõn tuùc,
thay nửụực thửụứng xuyeõn
- Boựn voõi
- Taờng beà daứy lụựp ủaỏt canh taực
- Haùn cheỏ doứng chaỷy, xoựi moứn, rửỷa troõi
- Taờng ủoọ che phuỷ ủaỏt, haùn cheỏ xoựi moứn rửỷa troõi
- Thaựo chua, rửỷa maởn
- Boồ sung chaỏt dinh dửụừng cho ủaỏt
4 Củng cố:
- Hệ thống bài, gọi đọc phần ghi nhớ
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài trả lời câu hỏi
- Học bài, đọc trớc bài mới
Ngày soạn : 29/08/2010
Ngày giảng : /08/2010
Tiết 4 : tác dụng của phân bón trong trồng trọt
I- Mục tiêu bài học:
- Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ phaõn boựn, caực loaùi phaõn boựn thửụứng duứng vaứ taực duùngcuỷa phaõn boựn
- Phaõn bieọt ủửụùc caực loaùi phaõn boựn vaứ bieỏt caựch sửỷ duùng tửứng loaùi phaõn boựnphuứ hụùp vụựi tửứng loaùi ủaỏt vaứ tửứng loaùi caõy.Reứn luyeọn kyừ naờng quan saựt, phaõn tớchvaứ thaỷo luaọn nhoựm
- Coự yự thửực taọn duùng caực saỷn phaồm phuù nhử thaõn, caứnh, laự vaứ caõy hoang daùiủeồ laứm phaõn boựn
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên : SGK, SGV, bảng phụ H6
2 Học sinh : Tìm hiểu về tác dụng của phân bón
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 62 Kiểm tra:
- Vỡ sao phaỷi caỷi taùo ủaỏt?
- Ngửụứi ta thửụứng duứng nhửừng bieọn phaựp naứo ủeồ caỷi taùo ủaỏt?
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
Ngửụứi ta noựi raống phaõn boựn laứ moọt yeỏu toỏ khoõng theồ thieỏu trong saỷn xuaỏttroàng troùt Vaọy phaõn boựn laứ gỡ vaứ noự coự taực duùng nhử theỏ naứo ủoỏi vụựi caõy troàng?ẹeồ bieỏt ủửụùc ủie u naứy ta vaứo baứiàu naứy ta vaứo baứi
Yeõu caàu h c sinh chia nhoựm vaứ thaỷo ọc sinh chia nhoựm vaứ thaỷo
luaọn ủeồ hoaứn thaứnh baỷng
Nhoựm phaõn boựn Loaùi phaõn boựn
Phaõn hửừu cụ
Phaõn hoựa hoùc
- Quan sát h.6 em thấy ảnh hởng của
phân bón đến đất, năng suất, chất lợng
nh thế nào ?
Giaựo vieõn giaỷi thớch theõm thoõng qua
hỡnh 6 : Nhụứ phaõn boựn maứ coự nhieàu
chaỏt dinh dửụừng hụn neõn caõy troàng sinh
trửụỷng, phaựt trieồn toỏt, ủaùt naờng suaỏt cao
vaứ chaỏt lửụùng noõng saỷn cuừng cao hụn
+ Vaọy boựn phaõn cho ủaỏt caứng nhieàu
caứng toỏt phaỷi khoõng? Vỡ sao?
+ Có chứa VSV chuyển hoá đạm
+ Có chứa VSV chuyển hoá lân
- Phaõn boựn laứm taờng ủoọ phỡ nhieàu cuỷa ủaỏt, taờng naờng suaỏt caõy troàng vaứ taờng chaỏt lửụùng noõng saỷn
4 Củng cố:
- Hệ thống bài, gọi đọc phần ghi nhớ
Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng:
Câu 1 : Phaõn boựn coự 3 loaùi laứ:
A - Phaõn ủaùm, phaõn laõn, phaõn kali
B - Phaõn chuoàng, phaõn hoựa hoùc, phaõn xanh
Trang 7C - Phaõn hửừu cụ, phaõn hoựa hoùc, phaõn vi sinh.
Câu 2 : Phaõn boựn coự taực duùng:
A - Taờng saỷn lửụùng vaứ chaỏt lửụùng noõng saỷn
B - Taờng caực vuù gieo troàng trong naờm
C - Taờng naờng suaỏt, chaỏt lửụùng saỷn phaồm vaứ taờng ủoọ phỡ nhieõu cuỷa ủaỏt
D - Caỷ 3 caõu treõn
ẹaựp aựn: 1- D 2- C
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài trả lời câu hỏi
- Chuẩn bị mẫu phân hóa học
nhận biết một số loại phân hoá học thông thờng
I- Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh phân biệt một số loại phân hoá học thông thờng
- Kỹ năng : Vận dụng các nhận biết vào cuộc sống
- Thái độ : Có ý thức sử dụng phân bón đúng cách
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Kẹp sắt, đèn cồn, lửa, ống nghiệm, mẫu phân hoá học, thìa nhỏ
- Học sinh: Mẫu phân hoá học
III- Các hoạt động dạy học:
1- Tổ chức:
Sĩ số : 7A : 7B : 7C :
2- Kiểm tra:
Trang 8Sự chuẩn bị của học sinh.
3- Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
- Ghi kết quả vào báo cáo
I- Giai đoạn ban đầu:
1- Phân biệt các nhóm phân hoà tan và nhóm ít hoặc không hoà tan:
* Bớc 1: Lấy một lợng phân bằng hạt ngô bỏ vào ống nghiệm
* Bớc 2: Cho 10- 15 ml nớc sạch, lắc mạnh trong một phút
* Bớc 3: Để lắng 1- 2 phút, quan sát mức hoà tan
2- Phân biệt trong nhóm phân hoà tan:
* Bớc 1: Đốt cục than củi trên đèn cồn
đến lúc nóng đỏ
* Bớc 2: Lấy một ít phân khô rắc lên: Nếu có mùi khai là phân đạm, nếu không
có mùi khai là phân kali
3- Phân biệt trong nhóm phân bón ít hoặckhông hoà tan:
- Màu sẫm, trắng xám nh xi măng là lân
- Nếu màu trắng, dạng bột là vôi
II- Giai đoạn thực hành:
- Phân biệt nhóm hoà, ít, không hoà tan
- Phân biệt nhóm hoà tan và ít, không hoà tan
III- Giai đoạn kết thúc:
- Học sinh đánh giá kết quả theo:
+ Thái độ, quy trình, hiệu quả
I-Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh tìm hiểu cách bón phân, sử dụng, bảo quản phân bón thông thờng
- Kỹ năng : Biết cách vào thực tế hàng ngày
- Thái độ : Có ý thức tìm hiểu, sử dụng phân bón hợp lý
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, h.7- 10, bảng phụ
Trang 9- Học sinh: Tìm hiểu cách sử dụng, bảo quản phân bón.
III- Các hoạt động dạy học:
* Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Giới thiệu cách bón phân
GV:
- Hiện nay em thấy có mấy cách bón?
- Tại sao phải bón lót ? Tại sao phải bón
Yêu cầu học sinh đa ra cách sử dụng
phân bón taịi gia đình, địa phơng ?
Chú ý : Khi sử dụng phân bón phải đúng
Nêu cách bảo quản phân tại gia đình ?
So sánh với nguyên tắc bảo quản các loại
phân đã làm đúng hay cha?
Chú ý đặc biệt với phân chuồng cần giữ
vệ sinh nếu không sẽ gây ô nhiễm môi
- Bón thúc: Bón phân trong thời gian sinh trởng Đáp ứng nhu cầu dinh dỡng cây trong từng thời kì
- Phân hữu cơ, lân dùng để bón lót
- Phân đạm, kali, hỗn hợp bón thúc, bón lót với số lợng nhỏ
III Bảo quản các loại phân bón thông thờng:
đạm và vệ sinh môi trờng
4- Củng cố:
- Hệ thống bài
- Gọi đọc phần ghi nhớ
Trang 10Tiết 7 : vai trò của giống và phơng pháp
chọn tạo giống cây trồng
I- Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh tìm hiểu vai trò và phơng pháp chọn tạo giống cây trồng
- Kỹ năng : Biết cách chọn tạo giống cây trồng
- Thái độ : Có ý thức tìm hiểu, sử dụng hợp lý
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, bảng phụ, h.11-14
- Học sinh: Tìm hiểu về phơng pháp chọn tạo giống cây
III- Các hoạt động dạy học:
Em cho biết cách bón phân và bảo quản các loại phân bón thờng ?
Vì sao phân chuồng để đống dùng bùn ao trát kín bên ngoài ?
* Đáp án và thang điểm
a Cách sử dụng: Thời kì bón: ( 4 điểm)
- Bón lót: Bón phân vào đất trớc khi gieo trồng Cung cấp dinh dỡng cây trồng sau khi mới mọc, bén dễ
- Bón thúc: Bón phân trong thời gian sinh trởng Đáp ứng nhu cầu dinh dỡngcây trong từng thời kì
* Hình thức bón: Bón vãi, theo hàng hốc, phun trên lá ( 1 điểm)
* Cách bảo quản: Phân hoá học: Đựng chum, vại sành đậy kín bằng nilon Để nơicao ráo, thoáng mát, không để lẫn lộn Phân chuồng bảo quản tại chuồng, ủ đống, dùng bùn ao trát kín ( 5 điểm)
b Phân chuồng để đồng dùng bùn ao chát kín bên ngoài có tác dụng đỡ mùi hôi thối, làm giảm môi trờng gây hại của côn trùng, sâu, bọ đến gia súc, gia cầm và con ngời, phân hoai mục tốt ( 2 điểm)
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
Hoạt động của GV& HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: Vai trò của giống cây
trồng
GV: Quan sát h,11, trả lời 3 câu hỏi
- Phân nhóm thảo luận làm bài tập
Thay đổi giống cũ bằng giống mới năng
suất cao có tác dụng gì ?
Sử dụng giống ngắn ngày có tác dụng gì
đến các vụ gieo trồng trong năm ?
Sử dụng giống mới ngắn ngày có ảnh
h-ởng nh thế nào đến cơ cấu cây trồng
HS : Quan sát, thảo luận, trả lời
GV: Kết luận
Hoạt động 2: Tiêu chí cây giống
I- Vai trò của giống cây trồng:
- Giống cây trồng là yếu tố quan trọng quyết định năng suất cây trồng
Trang 11GV: Phân nhóm thảo luận tìm ra các tiêu
chí giống cây tốt
Giống tốt có những tiêu chí nào ?
HS : Thảo luận, trả lời, nhận xét
- Qua h.12 hãy miêu tả cách chọn lọc?
- Qua h.13 hãy miêu tả cách lai cây ?
- Làm thế nào để gây đột biến giống cây
trồng ?
- Hãy miêu tả cách nuôi cấy mô ở h.14 ?
HS : Quan sát, trả lời, bổ sung
GV: Giải thích, kết luận
- Các tiêu chí: 1, 3, 4, 5 SGK
- Sinh trởng tốt trong điều kiện khí hậu
đất đai và trình độ canh tác của địa
ph-ơng
- Chất lợng tốt
- Chống chịu đợc sâu bệnh
- Giống có năng suất cao và phải ổn định
III- Phơng pháp chọn tạo giống câytrồng:
Tiết 8 : sản xuất và bảo quản giống cây trồng
I- Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh tìm hiểu cách sản xuất và bảo quản các giống cây trồng
- Kỹ năng : Biết sử dụng, bảo quản các giống cây trồng hợp lí
- Thái độ : Có ý thức tìm hiểu, bảo vệ giống cây tốt
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, bảng phụ, h.17
- Học sinh: Tìm hiểu cách sản xuất, bảo quản giống cây
III.Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
Sĩ số 7A : 7B :
7C :
2- Kiểm tra:
Trình bày các tiêu chí của giống cây trồng tốt ?
Nêu các phơng pháp chọn tạo giống cây trồng ?
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài : Ta đã biết giống cây trồng là yếu tố quan trọng quyết định năng suất và chất lợng nông sản Muốn có nhiều hạt giống , cây giống tốt phục vụ sản xuất đại trà chúng ta phải biết quy trình sản xuất và làm tốt công tác bảo quản giống
Trang 12cây trồng
Hoạt động 1: Sản xuất giống cây trồng
GV: Qua bảng phụ để HS quan sát
- Cách sản xuất giống cây trồng bằng hạt
nh thế nào ?
Quy trình sản xuất hạt trong máy năm ?
Nội dung công việc của từng năm ?
- Giải thích giống nguyên chủng
- Thờng áp dụng sản xuất đối với cây
nào ?
- Qua h.17 phân nhóm HS tìm hiểu giâm
cành, ghép mắt, chiết cành
- Tại sao giâm cành phải cắt bớt lá ?
HS : Quan sát, thảo luận, trả lời, nhận
xét
GV: Kết luận
Hoạt động 2: Bảo quản hạt giống
GV: Gọi HS đọc phần bảo quản
- Giải thích sự hao hụt số lợng, chất
I- Sản xuất giống cây trồng:
1 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt.
- Năm thứ 3: Từ giống siêu nguyên chủng nhân lên giống nguyên chủng
- Năm thứ 4: Từ giống nguyên chủng nhân thành giống đại trà
- áp dụng: Cây ngũ cốc, họ đậu
2 Sản xuất cây trồng bằng nhân giống vô tính:
- áp dụng cho cây ăn quả, hoa, cảnh
- Có 3 phơng pháp : + Giâm cành + Ghép mắt + Chiết cành
II Bảo quản hạt giống cây trồng:
- Hạt giống phải đạt chuẩn: Khô, không lẫn tạp chất, hạt lép thấp, không sâu bệnh
- Nơi cất giữ: Bảo đảm nhiệt độ, độ ẩm thấp, kín tránh sâu bọ
- Thờng xuyên kiểm tra
- Để hạt trong chum, vại kho cao ráo, sạch sẽ
- Kho lạnh có thiết bị điều khiển tự
Trang 13Ngày soạn : 19/9/2010
Nagỳ giảng : 21/9/2010
Tiết 9 : Sâu, bệnh hại cây trồng
I- Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh tìm hiểu về côn trùng, các dấu hiệu cây bị sâu, bệnh phá hoại
- Kỹ năng : Biết cách phòng trống sâu, bệnh hại
- Thái độ : Có ý thức tìm hiểu, phòng chống sâu, bệnh hại
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, tranh vẽ dấu hiệu cây bị hại, h.18-20, bảng phụ
- Học sinh: Tìm hiểu về sâu, bệnh hại cây trồng
III- Các hoạt động dạy học:
* Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Tác hại của sâu bệnh
GV: Khi cây trồng bị sâu, bệnh sẽ gây ra
GV: Cho HS quan sát mô hình châu chấu:
- Em cho biết châu chấu có mấy phần?
- Yêu cầu quan sát hình 18, 19 phân
nhóm HS tìm hiểu về côn trùng qua câu
hỏi:
I- Tác hại của sâu, bệnh:
- ảnh hởng xấu đến cây trồng khi sinh trởng và phát triển , màu sắc cây thay
- Cơ thể chia 3 phần: Đầu, ngực, bụng
+ Đầu có hai râu
+ Ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
Trang 14+ Vòng đời là gì ?.
+ Biến thái là gì ?
- Tích hợp môi trờng
Có mấy loại côn trùng ?
Loại nào có hại, lợi ?
Yêu cầu học sinh có ý thức bảo vệ côn
trùng có lợi phòng trừ côn trùng có hại
nhằm bảo vệ mùa màng và giữ cân bằng
sinh thái môi trờng
- Em miêu tả một loại bệnh của cây ?
- Vậy thế nào là bệnh của cây ?
- Quan sát h.20 và tranh vẽ em nêu các
dấu hiệu cây bị sâu, bệnh ?
HS : Quan sát, trả lời, bổ sung
GV: Giải thích, kết luận
- Vòng đời: Trứng - côn trùng trởng thành và ngợc lại
- Biến thái: Thay đổi cấu tạo, hình thái trong vòng đời Có 2 laọi biến thái + Biến thái hoàn toàn : Trứng sâu non nhộng sâu trởng thành khác hoàn toàn với sâu non
+ Biến thái không hoàn: Trứng sâu non sâu trởng thành Sâu trởng thànhkhông khác mấy so với sâu non
- Có hai loại côn trùng: Có hại và có lợi
2 Khái niệm về bệnh cây:
- Là trạng thái không bình thờng về chức năng sinh lí, cấu tạo, hình thái của cây d-
ới tác động VSV và điều kiện sống khôngthuận lợi
3 Một số dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hại:
- Cấu tạo hình thái : Biến dạng lá , quả , gãy cành , thối củ thân cành sần sùi
- Lá quả có đốm nâu , đen , vàng , trạng thái cây bị héo rụi
Tiết 10 : phòng trừ sâu bệnh, bệnh hại
I- Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh tìm hiểu các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại Hiểu đợc nguyên tắc phòng trừ
- Kỹ năng : Vận dụng các kiến thức đã học vào việc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng ở gia đình
- Thái độ : Tích cực tham gia phòng trừ sâu, bệnh, giao sdục ý thức bảo vệ môi trờng
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV
- Học sinh: Tìm hiểu về cách phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 15Nêu một số dấu hiệu khi cây trông bị sâu, bệnh phá hoại ?.
Yêu cầu HS đọc mục I-SGK
Thảo luận nhóm về cách phòng trừ sâu
GV: Qua bảng phụ phân nhóm HS thảo
luận về biện pháp canh tác
- Cho biết u, nhợc điểm của biện pháp
thủ công ?
- Vì sao hiện nay sử dụng nhiều biện
pháp hoá học ? Có lợi, hại gì ?
Lấy ví dụ ?
- Khi sử dụng đảm bảo yêu cầu nào ?
- Giáo viên giải thích u điểm, nhợc điểm
biện pháp sinh học
- Tại sao phải kiểm dịch thực vật?
HS : Quan sát, thảo luận, trả lời, bổ
sung
GV: Giải thích, kết luận
- Tích hợp môi trờng
I Nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại:
- Phòng là chính
- Trừ sớm, nhanh chóng, kịp thời và triệt
để -Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
II Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại:
1 Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh hại:
- Tránh mầm mống sâu bệnh, nơi ẩn náu
- tránh thời kỳ sâu bệnh phát triển mạnh
- Tăng sức chống chịu sâu bệnh, sức đề kháng cho cây
2 Biện pháp thủ công:
-Bắt sâu, ngắt cành, lá bị sâu bệnh, dùngbả, bẫy đèn
- Ưu điểm: Đơn giản dễ thực hiện Có hiệu quả khi sâu bệnh mới phát sinh
- Nhợc điểm: Hiệu quả thấp khi sâu bệnh phát sinh nhiều, tốn công
- Lu ý: Dùng thuốc đúng nồng độ liều ợng, phun thuốc đúng kĩ thuật Thực hiện nghiêm túc các quy định về ATLĐ
5 Phơng pháp kiểm định thực vật:
- Kiểm tra, xử lý sản phẩm nông lâm nghiệp khi xuất khẩu, chuyển vùng này sang vùng khác để tránh lây lan
- Chú ý : Khi sử dụng các biện pháp phòng trừ sâu bệnh nên kết hợp các biện pháp cho thích hợp không nên chỉ sử dụng một biện pháp
Trang 16Mỗi phơng pháp đều có những u nhợc
điểm riêng, cần u tiên những biện pháp
sử dụng giống chống sâu bệnh, kiểm
định thực vật để giữ cho môi trờng
không ô nhiễm, tránh độc cho ngời Đối
với các biện pháp hoá học cần có các
biện pháp khắc phục hậu quả có hại cho
môi trờng, đến sức khoẻ của con ngời
nh : Sử dụng thuốc đúng liều lợng, đảm
bảo thời gian quy định, nếu d lợng thuốc
còn thì gây ngộ độc thực phẩm cho
ng-ời…, ng, ngời phun thuốc không tuân thủ
nguyên tắc ATLĐ có thể bị kháng thuốc
Tiết 11 : Thực hành nhận biết một số loại thuốc
và Nhãn hiệu của thuốc trừ sâu bệnh hại
I- Mục tiêu bài học
- Kiến thức : Học sinh biết về một số loại thuốc và nhãn hiệu thuốc trừ sâu,
bệnh hại ở dạng bột , bột thấm nớc, hạt và sữa
- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng sử dụng, một số loại thuốc trừ sâu, bệnh hại.
- Thái độ : Có ý thức sử dụng thuốc trừ sâu, bệnh hợp lý, đảm bảo an toàn lao
động
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, bảng phụ, một số mẫu thuốc.
- Học sinh: Tìm hiểu thuốc, nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại.
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 17I Giai đoạn ban đầu:
1 Nhận biết nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại:
II Giai đoạn thực hành:
- Nhận biết nhãn hiệu thuốc, quan sát một số dạng thuốc
III Giai đoạn kết thúc:
- Học sinh đánh giá kết quả theo: ý thức, quy trình, hiệu quả
Tiết 12 : Thực hành nhận biết một số loại thuốc
và Nhãn hiệu của thuốc trừ sâu bệnh hại
I- Mục tiêu bài học
- Kiến thức : Học sinh biết về một số loại thuốc và nhãn hiệu thuốc trừ sâu,
bệnh hại ở dạng bột , bột thấm nớc, hạt và sữa
- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng sử dụng, một số loại thuốc trừ sâu, bệnh hại.
- Thái độ : Có ý thức sử dụng thuốc trừ sâu, bệnh hợp lý, đảm bảo an toàn lao
động
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, bảng phụ, một số mẫu thuốc.
- Học sinh: Tìm hiểu thuốc, nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại.
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Chuẩn bị I Giai đoạn ban đầu:
1 Nhận biết nhãn hiệu thuốc trừ sâu,
Trang 18d Thuốc sữa: Dạng lỏng trong suốt phân tán trong nớc dạng hạt nhỏ, màu đục sữa:
EC, ND
e Thuốc nhũ màu: Dạng lỏng phân tán trong nớc dạng sữa: SC
II Giai đoạn thực hành:
- Nhận biết nhãn hiệu thuốc, quan sát một
số dạng thuốc
III Giai đoạn kết thúc:
- Học sinh đánh giá kết quả theo: ý thức, quy trình, hiệu quả
Trang 19Gieo trồng cây nông nghiệp
I-Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh hiểu cồng việc làm đất, bón phân lót, thời vụ, kiểm tra
xử lí hạt giống và phơng pháp gieo trồng
- Kỹ năng : Biết cách áp dụng vào thực tế
- Thái độ : Chịu khó quan sát, tìm hiểu ở thực tế
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên : SGK, SGV, hình 25 - 28, bảng phụ
- Học sinh :Tìm hiểu cách làm đất, bón phân lót
Gieo trồng cây nông nghiệp
III-Các hoạt động dạy học:
* Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Mục đích làm đất
GV:Trớc khi vào vụ trông cây tại sao phải
làm đất ?
HS : Trả lời, bổ sung
GV: Kết luận
Hoạt động 2: Cách làm đất
GV: Qua h.25 em thấy nông dân cày làm
đất ra sao ? Cỏ dại bị thế nào ?
- Khi bừa lỡi bừa kéo theo những gì ? Mặt
ruộng ra sao ? Phân bón sẽ nh thế nào ?
- Tại sao các thửa ruộng nhà em phải lên
luống ? Cách lên luống nh thế nào ?
Hoạt động 4: Thời vụ gieo trồng
GV: Hãy nêu các yếu tố để xác định thời
I Làm đất nhằm mục đích gì ?:
- Làm cho đất tơi xốp, tăng khả năng giữ nớc, chất dinh dỡng và diệt cỏ dại, mầm mống sâu bệnh
II Các công việc làm đất:
1 Cày đất:
- Xáo trộn lớp đất mặt ở độ sâu 20- 30
cm làm đất tơi xốp, thoáng khí, vùi lấp cỏdại
*Chú ý: Công việc lên luống tuỳ địa hình, và loại cây
III- Bón phân lót:
- Dùng phân hữu cơ, lân:
+ Rải phân lên mặt ruộng hay hàng, hốc
+ Cày, bừa hay lấp đất để vùi phân xuống
IV- Thời vụ gieo trồng:
Trang 20vụ gieo trồng ? Yếu tố nào là quan
GV: Trồng lúađảm bảo thời vụ, mật độ,
khoảng cách nh thế nào ? Vậy gieo trồng
- Có chất lợng tốt, đủ tiêu chuẩn gieo
- Tiêu chí: Tỉ lệ nảy mầm cao, không sâu bệnh, độ ẩm thấp, không lẫn giống, hạt
cỏ dại, sức nảy mầm cao
2 Mục đích của phơng pháp sử lí hạt giống:
- Kích thích hạt giống nảy mầm nhanh, diệt trừ sâu bệnh hại Có hai cách:
+ Nhiệt độ: Ngâm nớc ấm
+ Xử lí hoá chất: Ngâm dung dích hoá
học, trộn khô
VI- Phơng pháp gieo trồng:
1 Yêu cầu kĩ thuật:
- Đảm bảo về thời vụ, mật độ, khoảng cách và độ nông sâu
Trang 21Ngày soạn : 11/10/2009
Ngày giảng : 14/10/2009
Tiết 14 : Thực hành :
xử lí hạt giống bằng nớc ấm
xác định sức nảy mầm và tỉ lệ nảy mầm của hạt giống
I-Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh biết cách xử lí hạt giống bằng nớc ấm, xác định sức nảy mầm, tỉ lệ nảy mầm của hạt giống
- Kỹ năng : Rèn luyện khả năng thực hiện: Chính xác, khoa học
- Thái độ : Có ý thức tìm hiểu và tập làm đảm bảo vệ sinh
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên : SGK, SGV, hạt ngô, lúa, nhiệt kế, nớc nóng, đĩa pêri
- Học sinh : Hạt ngô, lúa, chậu, rổ, vải thô, bông, nớc, khay
III-Các hoạt động dạy học:
1-Tổ chức:
2- Kiểm tra: Sự chuẩn bị của học sinh.
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
+ Xác định sức nảy mầm của hạt
Trang 22B4 : Ngâm hạt trong nớc ấm thời gian 10 phút ( Lúa : 540, Ngô : 400 )
2 Xác định sức nảy mầm, tỉ lệ nảy mầm của hạt giống:
- B1 : Chuẩn bị trớc ở nhà :Chọn từ lô hạtgiống từ 50- 100 hạt nhỏ, 30- 50 hạt to Ngâm nớc 24 giờ
- B2 : Xếp 2, 3 giấy thấm nớc, vải đã thấm nớc bão hoà vào đĩa, khay Xếp hạt vào đĩa để mầm mọc không dính vào nhau Luôn giữ ẩm giấy
- B3 : Sau 7 ngày tính sức nảy mầm, tỉ lệ nảy mầm hạt ( trong thời gian đó tới nớc
để duy trì độ ẩm):
+ SNM = SHNM/ TSHĐG x 100
+ TLNM = SHNM/ TSHĐG x 100
III- Giai đoạn thực hành:
- Sử lý hạt giống bằng nớc ấm theo các
b-ớc trên với ngô và lúa
- Xác định sức nảy mầm, tỉ lệ nảy mầm, tiếp tục theo dõi va fghi chép Báo cáo kết quả sau một tuần
IV- Giai đoạn kết thúc:
- HS đánh giá theo: ý thức, quy trình, hiệu quả
Tiết 15 : Các biện pháp chăm sóc cây trồng
I-Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh tìm hiểu các biện pháp chăm sóc cây trồng Thấy rõ các tác dụng của từng biện pháp
- Kỹ năng : Biết cách áp dụng các biện pháp đó vào thực tế khi chăm sóc cây trồng
- Thái độ : Có ý thức tìm hiểu, vận dụng vào thực tế đời sống
- Giáo dục môi trờng : Học sinh thấy đợc khi bón phân chuồng cần làm gì để gic
vệ sinh môi trờng
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên : SGK, SGV - h.29 - 30
- Học sinh : Tìm hiểu về các biện pháp chăm sóc cây trồng
III-Các hoạt động dạy học:
1-Tổ chức:
2- Kiểm tra:
Trang 23Nêu cách xác định tỉ lệ nảy mầm của hạt giống?
Trình bày các bớc trong quy trình thực hành ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tỉa, dặm cây
GV: Tỉa loại cây gì ?
Dặm cây có nghĩa là nh thế nào ?
HS : Trả lời, bổ sung
GV: Kết luận
Hoạt động 2: Làm cỏ vun xới
GV: Qua h.29 em cho biết:
- Làm cỏ vun xới có mục đích gì ?
- Quan sát h.30 hãy nêu các phơng pháp
tới và miêu tả cách làm ra sao ?
- Tại sao cần phải tiêu nớc ?
+ Không bón phân tơi, khi bón phải vùi
phân trong đất vừa không mất chất dinh
dỡng vừa không ô nhiễm môi trờng
I- Tỉa dặm cây:
- Tỉa cây: Bị sâu, bệnh, yếu
- Dặm cây: Trồng cây vào chỗ hạt khôngmọc, cây bị chết đảm bảo khoảng cách, mật độ
II- Làm cỏ, vun xới:
- Diệt cỏ dại, làm đất tơi xốp, chống đổ, hạn chế bốc hơi nớc, bốc mặn, phèn, chống đổ
- Chú ý:
+ Phải kịp thời
+ Không tổn thơng cho cây, bộ rễ
+ Kết hợp các biện pháp bấm ngọn, bón phân, tỉa cành, trừ sâu bệnh
III- Tới, tiêu nớc:
1- Tới nớc:
- Giúp cây sinh trởng, phát triển vì nớc vận chuyển chất dinh dỡng đi nuôi cây
2- Phơng pháp tới:
- Tới theo hàng, hốc vào gốc cây
- Tới thấm: Nớc đa vào rãnh luống thấm dần
Trang 24Ngày giảng : 21/10/2009
Tiết 16 : Thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
I-Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh tìm hiểu mục đích và các phơng pháp thu hoạch,bảo quản,chế biến nông sản
- Kỹ năng : Biết cách thu hoạch bảo quản, chế biến tốt Vận dụng vào thực rtế tạigia đình và địa phơng
- Thái độ : Có ý thức tìm hiểu, sử dụng nông sản tốt
- Giáo dục môi trờng : Giáo dục cho học sinh trách nhiệm với cộng đồng đặc biệttrong chế biến chỉ dùng các phụ gia nhà nớc cho phép
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên : SGK, SGV - H31, 32, bảng phụ
- Học sinh : Tìm hiểu về cách thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
III-Các hoạt động dạy học:
* Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách thu hoạch
nông sản.
GV: Tại sao thu hoach đúng độ chín,
nhanh, gọn, cẩn thận ?
Lấy ví dụ về yêu cầu đúng độ chín
Quan sát h.31 cho biết có cách thu hoạch
nào?
HS : Quan sát, trả lời
GV: Kết luận
Hoat động 2:Tìm hiểu cách bảo quản
GV: Bảo quản có mục đích gì ?
- Nông sản nhà em muốn để lâu cần có
cách nào ?
- Nơi bảo quản phải ra sao ?
Phơng pháp nào hiện nay có hiệu cao ?
- Đào : khoai lang, khoai tây
- Cắt : hoa, lúa, bắp cải
- Ngoài ra còn dùng máy để thu hoạch
II- Bảo quản:
Trang 25đủ thời gian cách li sau khi sử dụng các
loại thuốc hoá học
Hoạt đông 3: Tìm hiểu cách chế biến
GV: Chế biến để nhằm mục đích gì ?
ở nhà em hay có cách chế biến nào ?
- Qua bảng phụ giới thiệu cách sấy thủ
công
HS : Quan sát, trả lời
GV: Giải thích, kết luận
- Tích hợp môi trờng :
+ Khi bảo quản và chế biến nông sản
tuyệt đối tuân thủ các nguyên tắc vệ sinh
an toàn thực phẩm
+ Chỉ sử dụng các chất bảo quản hoặc
chất phụ gia trong danh mục mà nhà nớc
- Sấy khô rau, quả, củ
- Chế biến thành bột mịn hay tinh bột, sắn, khoai, hạt
- Muối chua: Lên men nhờ vi sinh vật
- Đóng hộp: Cho sản phẩm vào hộp hay
lọ thuỷ tinh đập kín, làm chín, bảo quản lâu, giá thành cao
4 Củng cố:
Hệ thống bài gọi học sinh đọc phần ghi nhớ
Tại sao phải thu hoạch đúng lúc, nhanh gọn, cẩn thận
5 Dặn dò:
Học bài, trả lời các câu hỏi SGK
Đoc trớc bài mới
Ngày soạn : 18/10/2009
Ngày giảng : 24/10/2009
Tiết 17 : Luân canh, xen canh, tăng vụ
I-Mục tiêu bài học:
- Kiến thức : Học sinh hiểu thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ trong sản xuất và trồng trọt, tác dụng của các phơng pháp này
- Kỹ năng : Vận dụng vào thực tế khi trồng cây
- Thái độ : Có ý thức tìm hiểu, áp dụng hợp lí
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên : SGK, SGV - h.33 - bảng phụ
- Học sinh : Tìm hiểu về luân canh, xen canh, tăng vụ
III-Các hoạt động dạy học:
1-Tổ chức:
2- Kiểm tra:
Phơng pháp thu hoạch nh thế nào ?
Khi bảo quản cần có điều kiện nào ?
3 Bài mới:
* Gới thiệu bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm luân I- Luân canh, xen canh, tăng vụ:
Trang 26canh, xen canh, tăng vụ
GV: Trên thửa ruộng sau khi thu hoạch
lúa thì xác định trồng cây gì ?
Sau khi thu hoạch xong vụ màu thì
trồng cây gì tiếp theo?
- Vậy luân canh là gì ? Lấy ví dụ ?
- Có những loại hình luân canh nào ?
- Qua h.33 em hãy nêu hai loại cây đang
trồng ?
Đó là cách trồng gì ?
Lấy ví dụ ?
- ở địa phơng em có mấy vụ trồng trong
năm ? Loại cây nào đợc tăng vụ ?
HS : Quan sát, trả lời, bổ sung
Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng của
luân canh, xen canh, tăng vụ
GV: Phân nhóm HS thảo luận về tác
dụng luân canh, xen canh, tăng vụ
HS : Thảo luận, trả lời, nhận xét
GV: Kết luận
1- Luân canh:
- Tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng 1 diện tích
* Loại hình:
- Cây trồng cạn với nhau
- Cây trồng cạn với cây trồng nớc
- Chú ý: Tiêu thụ dinh dỡng, khả năng trống sâu, bệnh mỗi loại cây trồng
2- Xen canh:
- Trên một diện tích, trồng hai loại hoa mầu cùng 1 lúc, cách nhau một thời giankhông lâu để tận dụng diện tích, ánh sáng, chất dinh dỡng
Hệ thống bài, gọi học sinh đọc phần ghi nhớ
Thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ? Lấy ví dụ