1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Unit 10:STAYING LEAHTHY

22 337 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Staying healthy
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:1,Trả lời câu hỏi: aHow do you feel?. bWhat would you like?. They are carrots They are beans.. Nhàn: Do you like vegetables?. Nhàn: Do you like carrots?. Mai: No,I don

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

1,Trả lời câu hỏi:

a)How do you feel?

b)What would you like? c)What ‘s for lunch?

d)Are there any noodles? e)Is there any milk?

Trang 4

Onions (n) hành

Trang 5

What are these?

They are carrots

They are beans

What are these?

Trang 6

III,C2 (P.112)

Nhàn: What ‘s your favorite food,Mai? Mai: I ‘d like fish.

Nhàn: Do you like vegetables?

Mai: Yes,I do.

Nhàn: Do you like carrots?

Mai: No,I don ‘n.I like peas and beans

Trang 7

Favorite (n) ưa thích

Trang 8

A:What+tobe(is,are,am) +người

muốn hỏi+favorite+food?

B:I+like+N.

Trang 9

A:Do you like carrot ?

Bạn có muốn ăn cà rốt không? B:Yes,I do.

No,I dot’n.

A: Do you like+N

B: Yes+I do

No+ I dot’n.

Trang 11

Trò chơi.

Trang 12

Trò chơi:

• 1

Trang 13

Trò chơi:

• 2

Trang 14

Trò chơi:

• 3

Trang 15

Trò chơi:

• 4

Trang 16

Trò chơi:

• 5

Trang 17

Trò chơi:

• 6

Trang 18

Trò chơi:

• 7

Trang 19

Trò chơi:

• 8

Trang 20

Trò chơi:

• 9

Trang 21

Củng cố.

1,Học từ vừng

2,Xem trước bài tiếp

theo.

Ngày đăng: 01/12/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w