TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi.. Ph¶n øng trao ®æi.[r]
Trang 2Cho c¸c hîp chÊt:CO2, HCl, NaCl, H2SO4, BaCl2, CuSO4, NaOH, AgNO3 Ph©n lo¹i c¸c hîp chÊt v« c¬ trªn?
KiÓm tra bµi cò
Trang 3Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ BÝch Thuû
Tr êng: THCS Hµn Thuyªn
tÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi
Trang 4I Tính chất hoá học của muối.
II Phản ứng trao đổi.
Nội dung bài học
Trang 5Nhỏ vài giọt dd Axitclohidric vào ống nghiệm có sẵn vài mẩu đá vôi CaCO3
a Thí nghiệm:
Cách tiến hành :
1 Muối tác dụng với axit
Nhỏ v i gi v i giàà ọt dung d ch axit sunfuric vào ống nghiệm có sẵn 1 t dung d ch axit sunfuric vào ống nghiệm có sẵn 1 ịị
ml dung dịch muối BaCl2
BaCl2(dd) + H2SO4(dd) BaSO4(r)+ 2 HCl(dd)
Màu trắng Muối mới + Axit mới
CaCO3(r)+2HCl(dd) CaCl2(dd)+CO2(k)+H2O(l)
I tính chất hoá học của muối
Trang 62 Muối tác dụng với bazơ
Thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dd muối CuSO4 vào ống nghiệm đựng
1 ml dung dịch NaOH
CuSO4(dd)+2NaOH(dd) Cu(OH)2(r)+Na2SO4(dd)
Màu xanh
Thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dd muối KNO3 vào ống nghiệm đựng
1 ml dung dịch NaOH
KNO3+NaOH Không phản ứng
Dd Muối tác dụng với Dd bazơ Muối mới và bazơ Dd Muối tác dụng với Dd bazơ Muối mới và bazơ
mới
Trang 7Tên TN Cách tiến hành Hiện T
ợng
PTHH Rút ra
nhận xét
1 Cu + dd AgNO 3 Thí nghiệm 1:
Ngâm một đoạn dây đồng trong dd bạc nitrat
Thí nghiệm 2:
Ngâm một đoạn dây đồng trong
dd magie clorua
3 Muối tác dụng với kim loại
a Thí nghiệm
Cu(r) + 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
Cu(r) + MgCl2(dd) _ Không phản ứng
2 Cu + dd MgCl2
Dd Muối tác dụng với kim loại Dd Muối tác dụng với kim loại Muối mới + Kim loại mới
Trang 84 Muèi t¸c dông víi muèi
Dd Muèi t¸c dông víi Dd muèi 2 Muèi míi Dd Muèi t¸c dông víi Dd muèi 2 Muèi míi
Tªn TN C¸ch tiÕn hµnh HiÖn T
îng
PTHH Rót ra
nhËn xÐt
Nhá vµi giät dd B¹c nitrat vµo èng nghiÖm cã s½n 1 ml dd Natriclorua
AgNO3(dd)+NaCl(dd)
Trang 95 Phản ứng phân huỷ muối
2KClO3 2KCl + 3O t0 2
CaCO3 CaO + CO t 2
0
Kết luận: nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
Trang 10phiÕu häc tËp
sau ®©y:
ViÕt c¸c ph ¬ng tr×nh ho¸ häc x¶y ra?
Trang 11HCl
BaCl2
KNO3
Trang 12II Phản ứng trao đổi
1 Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối
CaCO3(r + 2HCl(dd)
BaCl2(dd) + Na2SO4(dd)
Na
Cl
H2O
+
BaCl Na SO4 + 2
+
(dd)
2
Các phản ứng hoá học của muối với axit, muối, bazơ xảy
ra với sự trao đổi các thành phần với nhau để tạo ra
những hợp chất mới.
Trang 132 Phản ứng trao đổi: SGK/tr32
Chú ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi giữa dung dịch các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành chất không tan hoặc chất khí
Trang 14tt Hiện T ợng Rút ra nhận xét
AgNO3(dd)+NaCl(dd)
AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r)+NaNO3(dd)
Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm
Phản ứng tạo Bạc clorua không tan
Trang 15tt HiÖn T îng Rót ra nhËn xÐt
2 Cu + dd MgCl 2 Kh«ng cã hiÖn t îng g× §ång kh«ng ®Èy ® îc
Magie khái dd magie clorua
Cu(r) + MgCl2(dd) _ Kh«ng ph¶n øng
Trang 16tt Hiện T ợng Rút ra nhận xét
Có kim loại mầu xám bám ngoài dây đồng,
dd ban đầu không mầu chuyển dần sang mầu xanh
Cu(r) + 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
Đồng đẩy bạc khỏi dd bạc nitrat và một phần
đồng bị hoà tan tạo dd
đồng nitrat mầu xanh lam
1 Cu + dd AgNO 3
Trang 17I Tính chất hoá học của muối
1.Muối + Axit Muối mới + Axit mới
BaCl 2 +H 2 SO 4 BaSO 4(r) +2HCl
CaCO 3 +2HCl CaCl 2 + CO 2(k)+ H2O
2 Dd Muối + Dd Bazơ Muối mới + Bazơ mới
CuSO 4(dd) +2NaOH (dd) Cu(OH) 2(r) +Na 2 SO 4
3 DdMuối + Kim loại Muối mới + Kim loại mới
2AgNO 3(dd) +Cu Cu(NO 3 ) 2 +2Ag
MgCl 2(dd) +Cu Không phản ứng
4 DdMuối + Dd Muối 2 Muối mới
AgNO 3(dd) +NaCl (dd) AgCl (r) + NaNO 3
BaCl 2(dd) + Na 2 SO 4(dd) BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)
5 Phản ứng phân huỷ muối: 2KClO 3 2KCl+3Oto 2
II Phản ứng trao đổi
1 Nhận xét các phản ứng hoá học của muối
2.Phản ứng trao đổi: SGK/ tr32
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
+ Sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
+ PƯ trung hoà là PƯ trao đổi