1. Trang chủ
  2. » Trinh thám - Hình sự

Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình hoá học cho ta biết tỷ lệ số phân tử của các cặp chất trong phản ứng... Các chất phản ứng b.[r]

Trang 1

MÔN: HÓA HỌC 8

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

?1 Em hãy nêu các bước lập phương trình hóa học.

?2 Bài tập số 2 Sgk trang 57

?3 Bài tập số 3 Sgk trang 58

Trang 3

I Lập phương trình hóa học

TIẾT 23 BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

(tiếp theo)

II Ý nghĩa phương trình hóa học

Câu hỏi thảo luận: Nhìn vào một phương trình chúng ta biết được điều gì ?

Phương trình hoá học cho ta biết tỷ lệ số phân

tử của các cặp chất trong phản ứng

Trang 4

III Luyện tập

TIẾT 23 BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Bài tập 1: Lập PTHH của phản ứng sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất

và 2 cặp chất trong phản ứng.

a) Magiê (Mg) tác dụng với axit Clohiđric (HCl) tạo ra Magiê Clorua (MgCl 2 ) và khí Hidro (H 2 )

b) Phốtpho đỏ (P) cháy trong khí Ôxi (O 2 ) tạo ra hợp chất Anhiđricphotphoric(P 2 O 5 )

Trang 5

Đáp án bài tập 1:

a) PTHH: Mg + 2HCl  MgCl 2 + H 2

Tỉ lệ: * Số nguyên tử Mg: Số phân tử HCl: Số phân tử MgCl 2 : Số phân tử H 2 = 1 : 2 : 1 : 1

* Số nguyên tử Mg: Số phân tử HCl = 1 : 2

* Số nguyên tử Mg: Số phân tử MgCl 2 = 1 : 1

b) PTHH: 4P + 5O 2 2P 2 O 5

Tỉ lệ :

* Số nguyên tử P:Số phân tử O 2 : Số phân tử P 2 O 5 = 4:5:2

* Số nguyên tử P: Số phân tử O 2 = 4 : 5

* Số nguyên tử P: Số phân tử P O = 4 : 2

Trang 6

III Luyện tập

TIẾT 23 BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Bài tập 2: Chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào chỗ có dấu ? để hoàn

thành các PTHH sau:

a) ?Cu + ?  ?CuO

b) Zn + ?HCl  ZnCl 2 + ?

c) CaO + ?HNO 3  Ca(NO 3 ) 2 + ?

Trang 7

III Luyện tập

TIẾT 23 BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

a) Cu + CuO 2 O 2 t o 2

b) Zn + HCl ZnCl 2 2 + H 2

c) CaO + HNO 2 3 Ca(NO 3 ) 2 + H 2 O

Đáp án bài tập 2:

Trang 8

TIẾT 23 BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Củng cố :

Bài tập 1: Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn

phản ứng hóa học gồm:

a Các chất phản ứng

b Các sản phẩm

c Các số nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau

d Tất cả đều đúng

Trang 9

Bài tập 2:

Sơ đồ phản ứng khác gì với phương trình hóa học ?

c Số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng

b Sản phẩm

a Chất phản ứng

d Tất cả đều đúng

Trang 10

Bài tập 3: Lập phương trình hóa học gồm mấy bước ?

a 1 bước

c 3 b ước

b 2 bước

d 4 bước

Trang 11

Bài tập 4: Na + O 2 > Na 2 O

b Là phương trình hóa học

c Cả hai đều đúng

d Cả hai đều sai

a Là sơ đồ phản ứng

Trang 12

Bài tập 5: Cho Zn + HCl  ZnCl 2 + H2

Lập phương trình hóa học, hệ số của HCl là:

a 1

c 3

d 4

b 2

Trang 13

- Học bài và làm hết bài tập còn lại sách giáo khoa

- Đọc trước bài 17, hãy cho biết bài luyện tập 3 cần ghi nhớ những kiến thức nào? Cho ví dụ.

TIẾT 23 BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Dặn dò:

Trang 14

Xin c¸m ¬n thÇy c« vµ c¸c em

Chóc thÇy c« m¹nh khoÎ Chóc c¸c em häc tèt

Ngày đăng: 11/03/2021, 04:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w