1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9. Tính chất hoá học của muối

23 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9. Tính chất hoá học của muối tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...

Trang 3

4 Nhỏ vài giọt dd CuSO4

vào ống nghiệm có chứa

1ml dd NaOH

Làm các thí nghiệm theo hướng dẫn, ghi kết quả vào mẫu báo cáo:

Trang 4

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4

=> Muối tác dụng với kim loại

Trang 5

( )r uS 4(dd) eS 4(dd) ( )r

1 Muối tác dụng với kim loại

• Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới

Trang 6

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan

=> Muối tác dụng với kim loại

=> Muối tác dụng với axit

Trang 7

2 Muối tác dụng với axit

Vậy: Muối có thể tác dụng được với axit, sản phẩm

là muối mới và axit mới.

BrCl2 (dd) + H2SO4 (dd) → BrSO4 + 2HCl (dd)

Trang 8

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan

=> Muối tác dụng với kim loại

=> Muối tác dụng với axit

=> Muối tác dụng với muối

Trang 9

3 Muối tác dụng với muối

• Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.

Na2CO3 (dd) + CaCl2 (dd) → CaCO 3 (r) ↓ + 2NaCl (dd)

Trang 10

T Cách tiến hành Hiện tượng quan

sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối

- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần

Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan

Có kết tủa trắng xuất hiện

Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan

Phản ứng sinh ra chất không tan màu xanh

lơ là Cu(OH)2

Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ

=> Muối tác dụng với kim loại

=> Muối tác dụng với axit

=> Muối tác dụng với muối

=> Muối tác dụng với bazơ

Trang 11

4 Muối tác dụng với bazơ

• Vậy: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.CuSO4 (dd) + 2 NaOH (dd) → Cu(OH)2 (r) ↓ + 2Na2SO4 (dd)

Trang 12

5 Phản ứng phân hủy muối

Trang 13

Cu SO4 + Na OH

Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O

H2CO3

Trang 14

 Cỏc phản ứng trao đổi :

CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 +

H2O

Cu(OH)2

CO2BaSO4

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì ?

Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành cú chất khụng tan hoặc chất khớ.

Trang 15

Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai

phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai

phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Trang 16

Tính chất hóa

học của muối

Bị phân hủy ở nhiệt độ cao Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới

Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới

Tác dụng với muối → 2 muối mới Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim loại mới

Trang 17

BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với

nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.

Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3Pb(NO3)2

BaCl2

(1) (5)

(4) (6)

Trang 18

Ag I

Mg II

Ca II

Ba II

Zn II

Pb II

Cu II

Fe II

Fe III

Al III

Trang 19

Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3Pb(NO3)2

3 Pb(NO3)2(dd)+ Na2SO4(dd) → PbSO4(r)+ 2NaNO3(dd)

5 BaCl2(dd) + Na2CO3(dd) → BaCO3(r) + 2NaCl(dd)

7 BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) → BaSO4(r) + 2NaCl(dd)

Trang 20

2

BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho

biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi

+ H2O(l)HCl(dd)

Trang 21

Có các chất trong bảng sau Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ

đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.

c/ …… + AgNO3 → AgCl + HNO3d/ BaSO3 + SO2 e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……

to2

2

Trang 22

Hướng dẫn BT6 – sgk:

Hiện tượng quan sát được: Tạo chất rắn không tan màu trắng, lắng xuống đáy ống nghiệm, đó là AgCl

b) - Tính nCaCl2 ; nAgNO3 ; lập tỉ lệ để xác định chất dư

- Tính nAgCl (tính theo chất hết)

=> mAgCl

c) - Các chất còn lại: CaCl2 dư và Ca(NO3)2 tạo thành

- Tính nCaCl2dư và nCa(NO3)2(tính theo chất hết)

Trang 23

CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ

CÁC EM HỌC SINH

VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!

Ngày đăng: 09/10/2017, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI - Bài 9. Tính chất hoá học của muối
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI (Trang 18)
Cú cỏc chất trong bảng sau. Hóy chọn chất thớch hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trỡnh húa học. - Bài 9. Tính chất hoá học của muối
c ỏc chất trong bảng sau. Hóy chọn chất thớch hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trỡnh húa học (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN