Bài 9. Tính chất hoá học của muối tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 34 Nhỏ vài giọt dd CuSO4
vào ống nghiệm có chứa
1ml dd NaOH
Làm các thí nghiệm theo hướng dẫn, ghi kết quả vào mẫu báo cáo:
Trang 4T Cách tiến hành Hiện tượng quan
sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
=> Muối tác dụng với kim loại
Trang 5( )r uS 4(dd) eS 4(dd) ( )r
1 Muối tác dụng với kim loại
• Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới
Trang 6T Cách tiến hành Hiện tượng quan
sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
=> Muối tác dụng với kim loại
=> Muối tác dụng với axit
Trang 72 Muối tác dụng với axit
• Vậy: Muối có thể tác dụng được với axit, sản phẩm
là muối mới và axit mới.
BrCl2 (dd) + H2SO4 (dd) → BrSO4 + 2HCl (dd)
Trang 8T Cách tiến hành Hiện tượng quan
sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
=> Muối tác dụng với kim loại
=> Muối tác dụng với axit
=> Muối tác dụng với muối
Trang 93 Muối tác dụng với muối
• Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
Na2CO3 (dd) + CaCl2 (dd) → CaCO 3 (r) ↓ + 2NaCl (dd)
Trang 10T Cách tiến hành Hiện tượng quan
sát được Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
Phản ứng sinh ra chất không tan màu xanh
lơ là Cu(OH)2
Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ
=> Muối tác dụng với kim loại
=> Muối tác dụng với axit
=> Muối tác dụng với muối
=> Muối tác dụng với bazơ
Trang 114 Muối tác dụng với bazơ
• Vậy: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.CuSO4 (dd) + 2 NaOH (dd) → Cu(OH)2 (r) ↓ + 2Na2SO4 (dd)
Trang 125 Phản ứng phân hủy muối
Trang 13Cu SO4 + Na OH
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O
H2CO3
Trang 14 Cỏc phản ứng trao đổi :
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 +
H2O
Cu(OH)2
CO2BaSO4
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì ?
Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành cú chất khụng tan hoặc chất khớ.
Trang 15Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai
phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai
phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Trang 16Tính chất hóa
học của muối
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới
Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới
Tác dụng với muối → 2 muối mới Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim loại mới
Trang 17BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với
nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.
Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3Pb(NO3)2
BaCl2
(1) (5)
(4) (6)
Trang 18Ag I
Mg II
Ca II
Ba II
Zn II
Pb II
Cu II
Fe II
Fe III
Al III
Trang 19Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3Pb(NO3)2
3 Pb(NO3)2(dd)+ Na2SO4(dd) → PbSO4(r)+ 2NaNO3(dd)
5 BaCl2(dd) + Na2CO3(dd) → BaCO3(r) + 2NaCl(dd)
7 BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) → BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
Trang 202
BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho
biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
+ H2O(l)HCl(dd)
Trang 21Có các chất trong bảng sau Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ
đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.
c/ …… + AgNO3 → AgCl + HNO3d/ BaSO3 + SO2 e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……
to2
2
Trang 22Hướng dẫn BT6 – sgk:
Hiện tượng quan sát được: Tạo chất rắn không tan màu trắng, lắng xuống đáy ống nghiệm, đó là AgCl
b) - Tính nCaCl2 ; nAgNO3 ; lập tỉ lệ để xác định chất dư
- Tính nAgCl (tính theo chất hết)
=> mAgCl
c) - Các chất còn lại: CaCl2 dư và Ca(NO3)2 tạo thành
- Tính nCaCl2dư và nCa(NO3)2(tính theo chất hết)
Trang 23CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!